Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201290927-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201290817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 11:32:00 đến ngày 2021-01-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,083,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông - Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực-Có chứng huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- Có chứng huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này. Có chứng huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,8m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị -250m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -250m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - công suất 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Bóc phong hóa, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3; đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,658100m3
2Bóc phong hóa, đánh cấp bằng thủ công; đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,78m3
3Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m3
4Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,002m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 9T đạt K=0,95, 70% (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,279100m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 9T đạt K=0,95 (đất tại mỏ VL) 95% KLMô tả kỹ thuật theo chương V4,503100m3
7Đắp nền đường bằng đầm cóc đạt K=0,95 (đất tại mỏ VL) 5% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m3
8Lu TC nền đường bằng máy đầm 9T đạt K=0,95, 95% KLMô tả kỹ thuật theo chương V4,797100m3
9Đầm TC nền đường đầm cóc đạt K=0,95 (5% KL )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
10Vận chuyển đất bằng Ô tô 5T đất C2, (1,0 Km) (ra bãi thãi)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,677100m3
11Vận chuyển đất bằng Ô tô 5T đất C2, (2,0 Km) (ra bãi thãi)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,677100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Cào xới mặt đường láng nhựa củMô tả kỹ thuật theo chương V49,627100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,747100m2
3Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,529100m2
4Móng đường đá dăm 4x6 lớp dưới 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,956100m2
5Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày TB 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V54,374100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V75,46100m2
7Bê tông mặt đường M250 (đá 1x2, độ sụt 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,237m3
C VUỐT NỐI
1Cào xới mặt đường láng nhựa củMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
2Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
3Móng đường đá dăm 4x6 lớp dưới 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
4Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày TB 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
6Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6710m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V29,747m3
8Lót 1 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,803100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,606m2
11Bê tông mặt đường M300 dày 20cm (đá 1x2, độ sụt 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,778m3
12Vận chuyển hổn hợp bê tông tháo dở (1Km) (ra bai thãi), ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3
13Vận chuyển hổn hợp bê tông tháo dở (2Km tiếp theo) (ra bai thãi), ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3
D RẢNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dở kết cấu bê tông rảnh củ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V18,654m3
2Đào móng rảnh thoát nước bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V512,304m3
3Đắp giáp thổ bằng đầm cóc đặt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,511100m3
4Ván khuôn móng rảnh thoát nước (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,713100m2
5Ván khuôn tường rảnh thoát nước (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,958100m2
6Bê tông lót móng M100 (đá 2x4, sụt 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,09m3
7Cốt thép rảnh thoát nước ĐK>10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,515tấn
8Bê tông rảnh thoát nước M250 (đá 1x2, sụt 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V347,431m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
10Rải bạt lót rảnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,696100m2
11Cốt thép tấm đan DK>10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,035tấn
12SXLD thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,871tấn
13Bê tông tấm đan M250 (đá 1x2, sụt 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,398m3
14Lắp dựng tấm đan G>50KgMô tả kỹ thuật theo chương V2031ck
15Vận chuyển hổn hợp bê tông tháo dở (1Km) (ra bai thãi), ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V3,799100m3
16Vận chuyển hổn hợp bê tông tháo dở (2Km tiếp theo) (ra bãi thãi), ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V3,799100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông - Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực-Có chứng huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.55
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- Có chứng huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.33
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan33
4 Công nhân kỹ thuật 15 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này. Có chứng huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - 0,8m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
2 Máy lu - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
3 Máy ủi -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
4 Ô tô - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu3
5 Máy trộn BT -250m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy đầm cóc -250m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy đầm bàn - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
9 Xe tưới nước - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
10 Máy cắt uốn thép - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
11 Máy phun nhựa đường - công suất 190cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->