Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210115164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Nông | Chủ đầu tư | Công an tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261 3551 567; |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210106134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 11:32:00 đến ngày 2021-01-28 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,664,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7334236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.849463E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.864.997.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.594.991.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học/ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học/Cao đẳng trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện và 01 kỹ thuật chuyên ngành Cấp - thoát nước (hoặc tương tự); - Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng; - Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Lắp dựng ván khuôn; Sơn vôi; Cơ khí; Điện; Nước; Vận hành xe, máy xây dựng ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi, bánh xích - sức nâng >= 10 tấn hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng lồng - sức nâng >=3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >= 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >=1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn xoay chiều - công suất >= 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông - công suất >= 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giàn dáo, cốp pha (đủ để thực hiện gói thầu 01 bộ khoảng 500m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CẢI TẠO 3 DÃY NHÀ Ở DOANH TRẠI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9.024,5556 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2.251,206 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3.609,8222 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 900,4824 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5.243,7312 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 17.307,792 | 1m2 |
| 7 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 43,2151 | 1m2 |
| 8 | Sửa chữa, thay bản lề, pa nô tôn cửa đi D1 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 90 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 141,3333 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 141,3333 | 1m2 |
| 11 | Sản xuất Lắp dựng lan can bằng inox | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 163,296 | m2 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 19,9701 | 100m2 |
| 13 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 20,6832 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 398,376 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 357,804 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 305,424 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 756,18 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 756,18 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 305,424 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 357,804 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 108 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 108 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 108 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 108 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 108 | bộ |
| 27 | Lắp đặt máy nóng lạnh | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 108 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 30 | Đánh bóng mặt bậc thang và chiếu nghỉ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 291,6 | m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 216 | bộ |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,16A | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 108 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 126 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 108 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét CARITEC -PCS-ESE 1.300 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống STK D42 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 38 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 255 | m |
| 39 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D16 l=2.4m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 30 | cọc |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,41 | 100m |
| 42 | Dây cáp neo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Móc giữ cáp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 63 | cái |
| 44 | Bát sắt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 105 | cái |
| 45 | Hút 2 bể phốt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | bể |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,7382 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,846 | 100kg |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 19,95 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | m3 |
| 51 | Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 298,5 | m2 |
| 52 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,13 | 10m |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cột liệu 8x8x18, chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,7412 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 43,88 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 41,664 | 100m2 |
| 56 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 63,6962 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 63,6962 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 191,0887 | m3 |
| 59 | Nạo vét mương thoát nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12 | công thợ |
| B | NHÀ LÀM VIỆC NGHIỆP VỤ CẢNH SÁT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,4549 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 13,765 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 46,283 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,8108 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12,3349 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,7318 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 141,4409 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 59,9904 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,4017 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,6876 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,4718 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 15,4106 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,5326 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,6773 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,3863 | 100m3/km |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,4371 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8,2809 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,2974 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 34,1536 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 14,9556 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 24,346 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 84,402 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 160,127 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,3829 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,6822 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12,011 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 76,5387 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,9508 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12,2966 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 99,508 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,8681 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1707 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,8569 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,898 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,4099 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,7798 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,5209 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 14,6734 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,1269 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,1478 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,1478 | tấn |
| 42 | Bu lông M16 L=400 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Bu lông M20 L=40 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 44 | Bu lông M24 L=700 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,127 | tấn |
| 46 | Lợp mái bằng tôn giả ngói | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,3368 | 100m2 |
| 47 | Tôn up noc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 432,04 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 59,94 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1.323,9064 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2.176,27 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 234,898 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 766,873 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 503,1 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100,584 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3.500,1764 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1.580,375 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1.900,2959 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3.180,2555 | m2 |
| 60 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 40,188 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1.011,22 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 60,18 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 180,18 | m2 |
| 64 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 18,4958 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 127,9575 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 152,7825 | m2 |
| 67 | SX và Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xifa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 121,93 | m2 |
| 68 | Cửa đi kính cường lực mở xoay D1 + trọn bộ cảm biến tự động | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,78 | m2 |
| 69 | Bộ cảm biến tự động cho cửa D1 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 259,78 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 105,0758 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 155,2 | m |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 (mặt trên) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 258,12 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 258,12 | m2 |
| 75 | Làm vách ngăn compact khu WC cá nhân | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 57,726 | m2 |
| 76 | SX và lắp tay vịn cầu thang bằng Inox D60 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 42,85 | m |
| 77 | Gia công hệ khung dàn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2298 | tấn |
| 78 | Lắp dựng khung thép sàn sân khấu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2298 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 80 | Làm mặt sàn bằng tấm cemboard | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 14,04 | 1m2 |
| 81 | Hoàn thiện bề mặt sàn sân khấu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 82 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | sứ |
| 83 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 300x200x100 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 150x200x100 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 300A | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 125A | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30A | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, đặt ngầm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 30 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột uPVC CVV 2x35mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 92 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Muller 2x11mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột uPVC CVV 2x10mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1.260 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa luốn dây D25 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 960 | m |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn led tube nhựa đôi 2x(1x18W) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 56 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn led tube nhựa đôi 2x(1x18W) (có máng bảo vệ âm trần) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 1x10W | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần D350, 24W | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần D260, 14W | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 80W | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 85 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 89 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây âm thanh (2x1,5) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt loa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Đế âm đơn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 76 | cái |
| 113 | Đế âm đôi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt Đầu cắm điện thoại | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 560 | m |
| 117 | Lắp đặt cáp quang | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 730 | m |
| 118 | Lắp đặt cáp camera ( đồng trục 5C) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 119 | Hệ thống camera thu hình 5 mắt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Cục phát Wifi HUA WEI Ẹ885 cho 3 tầng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 122 | Đế âm đơn + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 123 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5HPDAIKIN 1.5 HP ATF35UV1V/ARF35UV1V | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 15 | máy |
| 124 | Lắp đặt máy điều hoà DAIKIN Inverter 2.0 Hp FTKQ50SAVMV/RKQ50SVMV | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12 | máy |
| 125 | Lắp đặt ống đồng D15 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 108 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét OPR 45 ABB | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống STK D42 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 130 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 94 | m |
| 131 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D16 l=2.4m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 134 | Dây cáp neo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Móc giữ cáp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 136 | Bát sắt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 51 | cái |
| 137 | Đế đỡ trụ kim thu sét 1 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 138 | Đào đất mương thu sét | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,12 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 140 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,5184 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt (bồn cầu 1 khối) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 146 | Lắp đặt lavabo + vòi xả | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam TOTO UT500T +van DUE113UKV1 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 151 | Lắp đặt van đồng D34 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối thẳng D42-34 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt co gai ngoài D27-21 (gai đồng) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt nối chia đôi gai ngoài D27-21 (gai đồng) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt co gai trong D27-21 (gai đồng) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút lơi 42 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút lơi D34,D34-27 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút lơi D27 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê 42 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê 34 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê 27 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt nối giảm D114-42 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt nối giảm D90-42 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Xi phông | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,27 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 181 | Cầu chắn rác D90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,7839 | m3 |
| 185 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,6105 | m3 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0311 | 100m3 |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,6667 | m3 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 71,2515 | m2 |
| 189 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 71,2515 | m2 |
| 190 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 71,2515 | m2 |
| 191 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,8776 | m3 |
| 192 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1016 | tấn |
| 193 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2586 | tấn |
| 194 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 197 | Thả đá hộc giếng thấm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 198 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 13 | m3 |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 13 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7334236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.849463E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.864.997.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.594.991.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Đại học/ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Trình độ Đại học/Cao đẳng trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện và 01 kỹ thuật chuyên ngành Cấp - thoát nước (hoặc tương tự); - Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng; - Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Lắp dựng ván khuôn; Sơn vôi; Cơ khí; Điện; Nước; Vận hành xe, máy xây dựng ... | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,80 m3 | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi, bánh xích - sức nâng >= 10 tấn hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5 tấn | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy vận thăng lồng - sức nâng >=3 tấn | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >= 70 kg | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >=1,0 kW | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều - công suất >= 14 kW | Huy động, sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông - công suất >= 7,5 kW | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Giàn dáo, cốp pha (đủ để thực hiện gói thầu 01 bộ khoảng 500m2) | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi