Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210115164-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Nông
Chủ đầu tư Công an tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261 3551 567;
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210106134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 11:32:00 đến ngày 2021-01-28 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,664,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7334236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.849463E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.864.997.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.594.991.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học/ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học/Cao đẳng trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện và 01 kỹ thuật chuyên ngành Cấp - thoát nước (hoặc tương tự); - Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng; - Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Lắp dựng ván khuôn; Sơn vôi; Cơ khí; Điện; Nước; Vận hành xe, máy xây dựng ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi, bánh xích - sức nâng >= 10 tấn hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng lồng - sức nâng >=3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >= 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >=1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn xoay chiều - công suất >= 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông - công suất >= 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giàn dáo, cốp pha (đủ để thực hiện gói thầu 01 bộ khoảng 500m2)
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CẢI TẠO 3 DÃY NHÀ Ở DOANH TRẠI
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9.024,5556m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2.251,206m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3.609,82221m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT900,48241m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5.243,73121m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT17.307,7921m2
7Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo quy định tại Chương V, E-HSMT43,21511m2
8Sửa chữa, thay bản lề, pa nô tôn cửa đi D1Theo quy định tại Chương V, E-HSMT90bộ
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT141,3333m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT141,33331m2
11Sản xuất Lắp dựng lan can bằng inoxTheo quy định tại Chương V, E-HSMT163,296m2
12Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại Chương V, E-HSMT19,9701100m2
13Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo quy định tại Chương V, E-HSMT20,6832100m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT398,376m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT357,804m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT305,424m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT756,181m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT756,18m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600Theo quy định tại Chương V, E-HSMT305,424m2
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo quy định tại Chương V, E-HSMT357,804m2
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại Chương V, E-HSMT108bộ
22Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo quy định tại Chương V, E-HSMT60cái
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định tại Chương V, E-HSMT108bộ
24Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT108bộ
25Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo quy định tại Chương V, E-HSMT108bộ
26Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định tại Chương V, E-HSMT108bộ
27Lắp đặt máy nóng lạnhTheo quy định tại Chương V, E-HSMT60bộ
28Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT108cái
29Lắp đặt ống nhựa D34Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,28100m
30Đánh bóng mặt bậc thang và chiếu nghỉTheo quy định tại Chương V, E-HSMT291,6m2
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT216bộ
32Lắp đặt aptomat loại 1 pha,16ATheo quy định tại Chương V, E-HSMT108cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo quy định tại Chương V, E-HSMT300m
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT126cái
35Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT108cái
36Lắp đặt kim thu sét CARITEC -PCS-ESE 1.300Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3cái
37Lắp đặt ống STK D42Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,09100m
38Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT255m
39Hộp kiểm tra điện trởTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6cái
40Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D16 l=2.4mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT30cọc
41Lắp đặt ống nhựa D21Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,41100m
42Dây cáp neoTheo quy định tại Chương V, E-HSMT12cái
43Móc giữ cápTheo quy định tại Chương V, E-HSMT63cái
44Bát sắtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT105cái
45Hút 2 bể phốtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6bể
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,7382m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,028100m2
48Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,846100kg
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo quy định tại Chương V, E-HSMT19,95m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5m3
51Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT298,5m2
52Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5,1310m
53Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cột liệu 8x8x18, chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5,7412m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT43,88m2
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V, E-HSMT41,664100m2
56Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT63,6962m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại Chương V, E-HSMT63,6962m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại Chương V, E-HSMT191,0887m3
59Nạo vét mương thoát nướcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT12công thợ
B NHÀ LÀM VIỆC NGHIỆP VỤ CẢNH SÁT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5,4549100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT13,765m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo quy định tại Chương V, E-HSMT46,283m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,8108tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT12,3349tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,7318100m2
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT141,4409m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT59,9904m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,4017tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,6876tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,4718100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại Chương V, E-HSMT15,4106m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V, E-HSMT6,5326100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,6773100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,3863100m3/km
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,4371tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT8,2809tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5,2974100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại Chương V, E-HSMT34,1536m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT14,9556m3
21Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT24,346m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT84,402m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT160,127m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9,3829100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,6822tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT12,011tấn
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại Chương V, E-HSMT76,5387m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9,9508100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT12,2966tấn
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại Chương V, E-HSMT99,508m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,8681100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1707tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,8569tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại Chương V, E-HSMT9,898m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,4099100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,7798tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,5209tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại Chương V, E-HSMT14,6734m3
39Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,1269tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,1478tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,1478tấn
42Bu lông M16 L=400Theo quy định tại Chương V, E-HSMT16cái
43Bu lông M20 L=40Theo quy định tại Chương V, E-HSMT40cái
44Bu lông M24 L=700Theo quy định tại Chương V, E-HSMT8cái
45Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,127tấn
46Lợp mái bằng tôn giả ngóiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4,3368100m2
47Tôn up nocTheo quy định tại Chương V, E-HSMT15,9m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo quy định tại Chương V, E-HSMT432,04m2
49Thi công trần bằng tấm nhựaTheo quy định tại Chương V, E-HSMT59,94m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1.323,9064m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2.176,27m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT234,898m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT766,873m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT503,1m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT100,584m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3.500,1764m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1.580,375m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1.900,2959m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3.180,2555m2
60Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo quy định tại Chương V, E-HSMT40,188m3
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1.011,22m2
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo quy định tại Chương V, E-HSMT60,18m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo quy định tại Chương V, E-HSMT180,18m2
64Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT18,4958m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT127,9575m2
66Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại Chương V, E-HSMT152,7825m2
67SX và Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xifaTheo quy định tại Chương V, E-HSMT121,93m2
68Cửa đi kính cường lực mở xoay D1 + trọn bộ cảm biến tự độngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT11,78m2
69Bộ cảm biến tự động cho cửa D1Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1bộ
70Lắp dựng cửa sổ nhôm xinfaTheo quy định tại Chương V, E-HSMT259,78m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT105,0758m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT155,2m
73Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 (mặt trên)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT258,12m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V, E-HSMT258,12m2
75Làm vách ngăn compact khu WC cá nhânTheo quy định tại Chương V, E-HSMT57,726m2
76SX và lắp tay vịn cầu thang bằng Inox D60Theo quy định tại Chương V, E-HSMT42,85m
77Gia công hệ khung dànTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2298tấn
78Lắp dựng khung thép sàn sân khấuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2298tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT18,3m2
80Làm mặt sàn bằng tấm cemboardTheo quy định tại Chương V, E-HSMT14,041m2
81Hoàn thiện bề mặt sàn sân khấuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT14,04m2
82Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1sứ
83Lắp đặt tủ điện điều khiển 300x200x100Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1tủ
84Lắp đặt tủ điện điều khiển 150x200x100Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2tủ
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha 300ATheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha 125ATheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100ATheo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50ATheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30ATheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20ATheo quy định tại Chương V, E-HSMT23cái
91Lắp đặt hộp nối, đặt ngầmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT30hộp
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột uPVC CVV 2x35mm2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT92m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Muller 2x11mm2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT40m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột uPVC CVV 2x10mm2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT80m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT80m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT210m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT800m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1.260m
99Lắp đặt ống nhựa luốn dây D25Theo quy định tại Chương V, E-HSMT960m
100Lắp đặt các loại đèn led tube nhựa đôi 2x(1x18W)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT56bộ
101Lắp đặt các loại đèn led tube nhựa đôi 2x(1x18W) (có máng bảo vệ âm trần)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT17bộ
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 1x10WTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3bộ
103Lắp đặt các loại đèn led áp trần D350, 24WTheo quy định tại Chương V, E-HSMT21bộ
104Lắp đặt các loại đèn led áp trần D260, 14WTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9bộ
105Lắp đặt quạt đảo treo trần 80WTheo quy định tại Chương V, E-HSMT35cái
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT85cái
107Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT11cái
108Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V, E-HSMT89cái
109Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT27cái
110Lắp đặt dây âm thanh (2x1,5)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT50m
111Lắp đặt loaTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4cái
112Đế âm đơnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT76cái
113Đế âm đôiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT45cái
114Lắp đặt ổ cắm mạngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT30cái
115Lắp đặt Đầu cắm điện thoạiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT24cái
116Lắp đặt dây cáp điện thoạiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT560m
117Lắp đặt cáp quangTheo quy định tại Chương V, E-HSMT730m
118Lắp đặt cáp camera ( đồng trục 5C)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT50m
119Hệ thống camera thu hình 5 mắtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1bộ
120Cục phát Wifi HUA WEI Ẹ885 cho 3 tầngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
121Lắp đặt ống nhựa D21Theo quy định tại Chương V, E-HSMT210m
122Đế âm đơn + mặt nạTheo quy định tại Chương V, E-HSMT30cái
123Lắp đặt máy điều hoà 1.5HPDAIKIN 1.5 HP ATF35UV1V/ARF35UV1VTheo quy định tại Chương V, E-HSMT15máy
124Lắp đặt máy điều hoà DAIKIN Inverter 2.0 Hp FTKQ50SAVMV/RKQ50SVMVTheo quy định tại Chương V, E-HSMT12máy
125Lắp đặt ống đồng D15Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3100m
126Lắp đặt ống nhựa D21Theo quy định tại Chương V, E-HSMT400m
127Lắp đặt cút nhựa D21Theo quy định tại Chương V, E-HSMT108cái
128Lắp đặt kim thu sét OPR 45 ABBTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
129Lắp đặt ống STK D42Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,03100m
130Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT94m
131Hộp kiểm tra điện trởTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
132Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D16 l=2.4mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT10cọc
133Lắp đặt ống nhựa D21Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,81100m
134Dây cáp neoTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4cái
135Móc giữ cápTheo quy định tại Chương V, E-HSMT21cái
136Bát sắtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT51cái
137Đế đỡ trụ kim thu sét 1Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1m
138Đào đất mương thu sétTheo quy định tại Chương V, E-HSMT7,12m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0512100m3
140Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2m3
141Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,5184m3
142Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT6,48m2
143Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2m3
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0183tấn
145Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt (bồn cầu 1 khối)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT12bộ
146Lắp đặt lavabo + vòi xảTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6bộ
147Lắp đặt chậu tiểu nam TOTO UT500T +van DUE113UKV1Theo quy định tại Chương V, E-HSMT9bộ
148Lắp đặt ống nhựa D34Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,3100m
149Lắp đặt ống nhựa D27Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,48100m
150Lắp đặt ống nhựa D42Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,5100m
151Lắp đặt van đồng D34Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
152Lắp đặt van đồng D27Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3cái
153Lắp đặt nối thẳng D42-34Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
154Lắp đặt co gai ngoài D27-21 (gai đồng)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT15cái
155Lắp đặt nối chia đôi gai ngoài D27-21 (gai đồng)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT12cái
156Lắp đặt co gai trong D27-21 (gai đồng)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT6cái
157Lắp đặt cút lơi 42Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
158Lắp đặt cút lơi D34,D34-27Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5cái
159Lắp đặt cút lơi D27Theo quy định tại Chương V, E-HSMT33cái
160Lắp đặt Tê 42Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
161Lắp đặt Tê 34Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3cái
162Lắp đặt Tê 27Theo quy định tại Chương V, E-HSMT31cái
163Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6bộ
164Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6cái
165Lắp đặt hộp đựngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT12cái
166Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9cái
167Lắp đặt ống nhựa D114Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,38100m
168Lắp đặt ống nhựa D90Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,38100m
169Lắp đặt ống nhựa D42Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,18100m
170Lắp đặt cút nhựa D114Theo quy định tại Chương V, E-HSMT28cái
171Lắp đặt cút nhựa D90Theo quy định tại Chương V, E-HSMT32cái
172Lắp đặt cút nhựa D42Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5cái
173Lắp đặt tê nhựa D114Theo quy định tại Chương V, E-HSMT17cái
174Lắp đặt tê nhựa D90Theo quy định tại Chương V, E-HSMT26cái
175Lắp đặt tê nhựa D42Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3cái
176Lắp đặt nối giảm D114-42Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
177Lắp đặt nối giảm D90-42Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
178Xi phôngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9cái
179Lắp đặt ống nhựa D90Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,27100m
180Lắp đặt cút nhựa D90Theo quy định tại Chương V, E-HSMT27cái
181Cầu chắn rác D90Theo quy định tại Chương V, E-HSMT17cái
182Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1bể
183Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,294100m3
184Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT5,7839m3
185Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,6105m3
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0311100m3
187Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT6,6667m3
188Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT71,2515m2
189Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT71,2515m2
190Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT71,2515m2
191Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,8776m3
192Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1016tấn
193Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2586tấn
194Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,039100m2
195Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3cấu kiện
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,015100m
197Thả đá hộc giếng thấmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,314m3
198Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT13m3
199Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT13m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7334236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.849463E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.864.997.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.594.991.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Đại học/ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Trình độ Đại học/Cao đẳng trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện và 01 kỹ thuật chuyên ngành Cấp - thoát nước (hoặc tương tự); - Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký)32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng; - Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký)32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Lắp dựng ván khuôn; Sơn vôi; Cơ khí; Điện; Nước; Vận hành xe, máy xây dựng ...21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,80 m3 Huy động, sử dụng tốt1
2 Cần cẩu bánh hơi, bánh xích - sức nâng >= 10 tấn hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt2
3 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5 tấn Huy động, sử dụng tốt1
4 Máy vận thăng lồng - sức nâng >=3 tấn Huy động, sử dụng tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >= 70 kg Huy động, sử dụng tốt1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >=1,0 kW Huy động, sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt2
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt2
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt2
12 Máy hàn xoay chiều - công suất >= 14 kW Huy động, sử dụng tốt2
13 Máy cắt bê tông - công suất >= 7,5 kW Huy động, sử dụng tốt1
14 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt1
15 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt1
16 Giàn dáo, cốp pha (đủ để thực hiện gói thầu 01 bộ khoảng 500m2) Huy động, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->