Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129056-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Tiền Hải
Chủ đầu tư Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải - thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải - thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210128702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước nguồn vốn thị chính và các nguốn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 11:34:00 đến ngày 2021-01-28 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,110,839,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0666259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.133251E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 4.977.587.000 đồng (1x 4.977.587.000 = 4.977.587.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Bao gồm các công tác thi công xây lắp: Thi công xây dựng rãnh thoát nước, cống và thi công vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.977.587.000 đồng (Các tài liệu đính kèm bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.977.587.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc thuỷ lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệpđại học trở lên, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹthuật trựctiếp thicông tạihiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc thuỷ lợi hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học trở lên và tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách côngtác an toànlao động vệsinh môitrường tạihiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học trở lên và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp và chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong thởi gian thi công, kho bãi chứa vật liệu
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V Yêu cầu kỹ thuật394,98
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật195,81
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật7,83100m³
4Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật104,5
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật4,18100m³
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,67
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,27100m³
8Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật242,82
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,7100m³
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật394,98
11Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật394,98
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật9,45100m³
13Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật9,45100m³/km
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật5,23100m³
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật5,23100m³/km
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Chương V Yêu cầu kỹ thuật67,32
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật67,32
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,27100m²
19Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật171,83
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,88
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,93tấn
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,7100m²
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.838,44
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật301,09
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,97
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật2,07100m²
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật3,44tấn
28Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật1.173cấu kiện
29Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật7,7410 tấn/km
30Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật1.173cấu kiện
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật1.173cấu kiện
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,18
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,4
34Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật123,66
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,98
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật394,57
37Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật24,57
38Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật14,98
39Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6100m³
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1100m³
41Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1100m³/km
42Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật18,13100m
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,9
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,8
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m²
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,89
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,32tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,31tấn
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,51100m²
50Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật29cấu kiện
51Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật29cấu kiện
52Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,9710 tấn/km
53Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật29cấu kiện
54Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,75100m²
55Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật10,66
56Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,66
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,31100m³
58Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m³
59Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,74100m²
60Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,74100m²
61Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kgChương V Yêu cầu kỹ thuật285cấu kiện
62Vận chuyển đá tảng, cục bê tông (0,4÷1)m bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m³
63Vận chuyển tiếp 5km đá tảng, cục bê tông (0,4÷1)m bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly ≤5kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m³/km
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,86
65Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,18100m²
66Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,28
67Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật5,27100m²
68Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
69Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật578cấu kiện
70Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật6,8810 tấn/km
71Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật578cấu kiện
72Lắp dựng bó vỉaChương V Yêu cầu kỹ thuật578m
73Sản xuất và lắp đặt lưới chắn rácChương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,79
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,58
76Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật2,24100m²
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,42
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,82
79Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật205,73
80Ốp gạch thẻ bồn hoaChương V Yêu cầu kỹ thuật386,73
81Ni lông lót 2 lớpChương V Yêu cầu kỹ thuật8.696,81m2
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật869,69
83Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật2,12100m²
84Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngChương V Yêu cầu kỹ thuật9.154,75
85Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kgChương V Yêu cầu kỹ thuật479cấu kiện
86Bốc xếp phế thải các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật7,04
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật7,04
88Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật7,04
89Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào)Chương V Yêu cầu kỹ thuật119,75m3 bùn
90Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật119,75m3 bùn
91Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kgChương V Yêu cầu kỹ thuật262cấu kiện
92Bốc xếp phế thải các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật3,85
93Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật3,85
94Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật3,85
95Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào)Chương V Yêu cầu kỹ thuật65,5m3 bùn
96Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật65,5m3 bùn
97Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kgChương V Yêu cầu kỹ thuật407cấu kiện
98Bốc xếp phế thải các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật5,98
99Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật5,98
100Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật5,98
101Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào)Chương V Yêu cầu kỹ thuật101,8m3 bùn
102Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật101,8m3 bùn
103Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kgChương V Yêu cầu kỹ thuật399cấu kiện
104Bốc xếp phế thải các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật5,87
105Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật5,87
106Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật5,87
107Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào)Chương V Yêu cầu kỹ thuật99,75m3 bùn
108Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật99,75m3 bùn
109Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kgChương V Yêu cầu kỹ thuật376cấu kiện
110Bốc xếp phế thải các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật5,53
111Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật5,53
112Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật5,53
113Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào)Chương V Yêu cầu kỹ thuật94,16m3 bùn
114Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật94,16m3 bùn
115Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kgChương V Yêu cầu kỹ thuật199cấu kiện
116Bốc xếp phế thải các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,93
117Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,93
118Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,93
119Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào)Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,75m3 bùn
120Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật49,75m3 bùn
121Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kgChương V Yêu cầu kỹ thuật227cấu kiện
122Bốc xếp phế thải các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật3,34
123Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật3,34
124Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật3,34
125Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào)Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,88m3 bùn
126Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật56,88m3 bùn
127Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kgChương V Yêu cầu kỹ thuật181cấu kiện
128Bốc xếp phế thải các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,66
129Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,66
130Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,66
131Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào)Chương V Yêu cầu kỹ thuật45,25m3 bùn
132Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật45,25m3 bùn
133Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kgChương V Yêu cầu kỹ thuật84cấu kiện
134Bốc xếp phế thải các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,23
135Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,23
136Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,23
137Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào)Chương V Yêu cầu kỹ thuật21m3 bùn
138Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật21m3 bùn
139Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kgChương V Yêu cầu kỹ thuật22cấu kiện
140Bốc xếp phế thải các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,32
141Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,32
142Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,32
143Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào)Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,5m3 bùn
144Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật5,5m3 bùn
145Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,71
146Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật2,65100m²
147Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật4,36tấn
148Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật1.580cấu kiện
149Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật9,6810 tấn/km
150Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật1.580cấu kiện
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật3.426cấu kiện
152Biển chữ nhật 1200*1800Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
153Biển chữ nhật 1600*800Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
154Biển tam giác D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
155Biển tròn D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
156Barie chắnChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
157Cọc tiêu di độngChương V Yêu cầu kỹ thuật50cọc
158Cuộn rào cảnh báoChương V Yêu cầu kỹ thuật100m
159Bộ đàm cầm tayChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
160Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợpChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
161Đèn pin ban đêmChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
162Cờ hiệuChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
163Gậy đảm bảo ATGTChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
164CòiChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
165Áo phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
166Mũ bảo hộ đỏChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
167Găng tayChương V Yêu cầu kỹ thuật4đôi
168Công trực đảm bảo giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật180công
169Thuê đất làm bãi đúcChương V Yêu cầu kỹ thuật500m2
170Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5100m³
171Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật1100m³
172Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật50
173Khấu hao tônChương V Yêu cầu kỹ thuật135m2
174Khấu hao thép V75x75x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật270kg
175Lắp dựng hàng rào tônChương V Yêu cầu kỹ thuật135
176Phá dỡ hàng rào dây thép gai, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật135
177Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5100m³
178Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5100m³
179Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5100m³
180Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5100m³/km
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5100m³
182Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5100m³/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0666259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.133251E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 4.977.587.000 đồng (1x 4.977.587.000 = 4.977.587.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Bao gồm các công tác thi công xây lắp: Thi công xây dựng rãnh thoát nước, cống và thi công vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.977.587.000 đồng (Các tài liệu đính kèm bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.977.587.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởngcông trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc thuỷ lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệpđại học trở lên, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹthuật trựctiếp thicông tạihiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc thuỷ lợi hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học trở lên và tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụtrách côngtác an toànlao động vệsinh môitrường tạihiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học trở lên và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 6 tấn1
2 Đầm bàn ≥ 1 kW1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW1
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70 kg1
6 Máy đào ≥ 0,4 m31
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->