Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Tiền Hải | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải - thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải - thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước nguồn vốn thị chính và các nguốn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 11:34:00 đến ngày 2021-01-28 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,110,839,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0666259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.133251E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 4.977.587.000 đồng (1x 4.977.587.000 = 4.977.587.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Bao gồm các công tác thi công xây lắp: Thi công xây dựng rãnh thoát nước, cống và thi công vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.977.587.000 đồng (Các tài liệu đính kèm bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.977.587.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc thuỷ lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệpđại học trở lên, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật trựctiếp thicông tạihiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc thuỷ lợi hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học trở lên và tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách côngtác an toànlao động vệsinh môitrường tạihiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học trở lên và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp và chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong thởi gian thi công, kho bãi chứa vật liệu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 394,98 | m³ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 195,81 | m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,83 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104,5 | m³ |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,67 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 242,82 | m³ |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,7 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 394,98 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 394,98 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | 100m³/km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,23 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,23 | 100m³/km |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,32 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,32 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | 100m² |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 171,83 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,88 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | 100m² |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.838,44 | m² |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 301,09 | m² |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,97 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | tấn |
| 28 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.173 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | 10 tấn/km |
| 30 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.173 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.173 | cấu kiện |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,18 | m³ |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,4 | m³ |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123,66 | m³ |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,98 | m³ |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 394,57 | m² |
| 37 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,57 | m³ |
| 38 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,98 | m³ |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m³ |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m³ |
| 41 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m³/km |
| 42 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,13 | 100m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m³ |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m² |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,89 | m³ |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | 100m² |
| 50 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | 10 tấn/km |
| 53 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cấu kiện |
| 54 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m² |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,66 | m² |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,66 | m³ |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m³ |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m³ |
| 59 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m² |
| 60 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m² |
| 61 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 285 | cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông (0,4÷1)m bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m³ |
| 63 | Vận chuyển tiếp 5km đá tảng, cục bê tông (0,4÷1)m bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly ≤5km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m³/km |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,86 | m³ |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | 100m² |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,28 | m³ |
| 67 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,27 | 100m² |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 69 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 578 | cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,88 | 10 tấn/km |
| 71 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 578 | cấu kiện |
| 72 | Lắp dựng bó vỉa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 578 | m |
| 73 | Sản xuất và lắp đặt lưới chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,79 | m³ |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,58 | m³ |
| 76 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | 100m² |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,42 | m³ |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,82 | m³ |
| 79 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 205,73 | m² |
| 80 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 386,73 | m² |
| 81 | Ni lông lót 2 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8.696,81 | m2 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 869,69 | m³ |
| 83 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | 100m² |
| 84 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9.154,75 | m² |
| 85 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 479 | cấu kiện |
| 86 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m³ |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m³ |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m³ |
| 89 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,75 | m3 bùn |
| 90 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,75 | m3 bùn |
| 91 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 262 | cấu kiện |
| 92 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m³ |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m³ |
| 94 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m³ |
| 95 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,5 | m3 bùn |
| 96 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,5 | m3 bùn |
| 97 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 407 | cấu kiện |
| 98 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,98 | m³ |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,98 | m³ |
| 100 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,98 | m³ |
| 101 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,8 | m3 bùn |
| 102 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,8 | m3 bùn |
| 103 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 399 | cấu kiện |
| 104 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,87 | m³ |
| 105 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,87 | m³ |
| 106 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,87 | m³ |
| 107 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99,75 | m3 bùn |
| 108 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99,75 | m3 bùn |
| 109 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 376 | cấu kiện |
| 110 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,53 | m³ |
| 111 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,53 | m³ |
| 112 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,53 | m³ |
| 113 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94,16 | m3 bùn |
| 114 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94,16 | m3 bùn |
| 115 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 199 | cấu kiện |
| 116 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | m³ |
| 117 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | m³ |
| 118 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | m³ |
| 119 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,75 | m3 bùn |
| 120 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,75 | m3 bùn |
| 121 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 227 | cấu kiện |
| 122 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | m³ |
| 123 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | m³ |
| 124 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | m³ |
| 125 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,88 | m3 bùn |
| 126 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,88 | m3 bùn |
| 127 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 181 | cấu kiện |
| 128 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m³ |
| 129 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m³ |
| 130 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m³ |
| 131 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,25 | m3 bùn |
| 132 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,25 | m3 bùn |
| 133 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cấu kiện |
| 134 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | m³ |
| 135 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | m³ |
| 136 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | m³ |
| 137 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m3 bùn |
| 138 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m3 bùn |
| 139 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| 140 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m³ |
| 141 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m³ |
| 142 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m³ |
| 143 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang lối vào) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m3 bùn |
| 144 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m3 bùn |
| 145 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,71 | m³ |
| 146 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | 100m² |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | tấn |
| 148 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.580 | cấu kiện |
| 149 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | 10 tấn/km |
| 150 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.580 | cấu kiện |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.426 | cấu kiện |
| 152 | Biển chữ nhật 1200*1800 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 153 | Biển chữ nhật 1600*800 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 154 | Biển tam giác D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 155 | Biển tròn D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 156 | Barie chắn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 157 | Cọc tiêu di động | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cọc |
| 158 | Cuộn rào cảnh báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 159 | Bộ đàm cầm tay | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Đèn pin ban đêm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Cờ hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Gậy đảm bảo ATGT | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Còi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Áo phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Mũ bảo hộ đỏ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 167 | Găng tay | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đôi |
| 168 | Công trực đảm bảo giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 180 | công |
| 169 | Thuê đất làm bãi đúc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m2 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m³ |
| 171 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m³ |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m³ |
| 173 | Khấu hao tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m2 |
| 174 | Khấu hao thép V75x75x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 270 | kg |
| 175 | Lắp dựng hàng rào tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m² |
| 176 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m² |
| 177 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m³ |
| 178 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m³ |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m³ |
| 180 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m³/km |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m³ |
| 182 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m³/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0666259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.133251E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 4.977.587.000 đồng (1x 4.977.587.000 = 4.977.587.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Bao gồm các công tác thi công xây lắp: Thi công xây dựng rãnh thoát nước, cống và thi công vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.977.587.000 đồng (Các tài liệu đính kèm bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.977.587.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởngcông trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc thuỷ lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệpđại học trở lên, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹthuật trựctiếp thicông tạihiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc thuỷ lợi hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học trở lên và tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụtrách côngtác an toànlao động vệsinh môitrường tạihiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học trở lên và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi