Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126859-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Trường
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân phường Lam Sơn; Địa chỉ: Phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210119660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường Lam Sơn từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư mới phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 10:54:00 đến ngày 2021-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,260,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không áp dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không áp dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Không áp dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy Trộn vữa dung tích 80L
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công
1Phá dỡ hàng rào song sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt22,215m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt40,048m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,558m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,869m2
5Diễn tính cạo bỏ lỡp sơn cũ trên tường, trụ cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt33,394m2
6Diễn tính cạo bỏ lỡp sơn cũ trên xà dầm trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt38,822m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,349m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,706m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt25,045m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt29,116m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,936m3
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt209,66m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt209,66m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,357m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,588m3
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt120,96m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,528m3
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt121,771m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,32m2
20Diễn tính cạo bỏ lỡp sơn cũ trên tường, tru cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,513m2
21Diễn tính cạo bỏ lỡp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt97,429m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,378m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24,357m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt43,135m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt73,072m2
26Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt59,2531m3
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt136,745m2
28Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,675m3
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,774100m2
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt141,969m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt141,969m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,921m3
33GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,71100m2
34GCLD cố thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,197tấn
35GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,888tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,424m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,32m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt28,984m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,61m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24,892m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,82m3
42GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,523100m2
43Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,812100kg
44Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,214m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1781cấu kiện
46Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,268m3
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt145,286m2
48Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt145,286m2
49Ngói nóc nhỏ tráng men KT 200x100x9mm, định lượng 5v/mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt784,2viên
50Gạch thông gió Bát Tràng tráng men chữ Thọ KT 400x400mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt178cái
51Đắp vữa chi tiết đầu búp sen vữa XMCV, kích thước trung bình 0,43x0,33mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt59búp
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt226,308m2
53Trát lót chân tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt174,355m2
54Ốp đá bóc màu đen tự nhiên 100x200x10Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt174,355m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt405,433m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt132,426m2
57Trát trần, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt62,903m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.369,68m
59Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt90,119m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt827,07m2
61Trám vá trần, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,706m2
62Trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,349m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt72,216m2
64Sản xuất cánh cổng thép hình hoa văn theo mẫu, sơn 03 nước hoàn chỉnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,706m2
65Trám vá trần, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24,357m2
66Trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,378m2
67Sơn cột giả đá không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt27,973m2
68Sơn cột giả gỗ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt78,501m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt70,905m2
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,588m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,368m2
72Đánh bóng, mài lại granitô cầu thang, tam cấp và thành lan can (hao phí nhân công nhân hệ số 1/3)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,389m2
73Trát lót tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,176m2
74Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,176m2
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,096m3
76Ốp đá hoa cương vào cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt243,895m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,688m2
78GCLD quả cầu sứ D200Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14quả
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt209,66m2
80Ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường KT 60x240Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt209,66m2
81Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt39,502m3
82Rải lớp nilon chống thấm nướcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,975100m2
83Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt19,751m3
84Mua đất san lấp mặt bằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.230,8m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,077100m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt123,08m3
87Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,048100m3
88Sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,961m3
89Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công, mật độ 25 cọc/m2-đất cấp IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt46,665100m
90GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,113100m2
91Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,466m3
92Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt87,84m3
93GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,169100m2
94GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,055tấn
95GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,274tấn
96Bê tông giằng M200, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,882m3
97Ống nhựa PVC D90mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,143100m
98Lớp đá lọc 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,152m3
99Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, d Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,536m3
100Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, d Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,528m3
101Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,709m3
102GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng lan canTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,17100m2
103GCLD cốt thép giằng LC, đ/k Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,025tấn
104GCLD cốt thép giằng LC, đ/k Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,136tấn
105Bê tông giằng đá 1x2 mác 200Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,208m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt86,957m2
107SXLD con tiện BTĐSTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt239con
108SXLD búp sen bằng gốm sứTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24cái
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt138,589m2
110Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,183100m3
111Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,1441m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,314100m3
113Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,314100m3/1km
114Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,473100m3
115San gạt mặt bằng công trình bằng cátTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,257m3
116Rải lớp nilon chống thấm nướcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,629100m2
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt39,431m3
118Lát nền bằng gạch granite 600x600Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt262,87m2
119GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,191100m2
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,481m3
121Lắp dựng bó vỉa KT 26x23x100Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt96m
122Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,7211m3
123GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,612100m2
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,257m3
125Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,437m3
126Bó vỉa đứng bo bồn hoa bằng đá xẻ có kẻ chỉ màu xanh đen KT 230x180Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt306m
127Đất màu trồng câyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt427,725m3
128Đào xúc đất vào bồn bằng thủ công-đất cấp IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt427,7251m3
129Rải lớp nilon chống thấm nướcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,463100m2
130Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt96,945m3
131Lát nền bằng gạch granite 600x600Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt646,34m2
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,6491m3
133Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,4331m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,027m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,061100m3
136Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,061100m3/1km
137GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,018100m2
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,52m3
139Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,262m3
140GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông xà mũ hố gaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,008100m2
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,952m2
142Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1m2
143Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,92m2
144Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,046100m2
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,024tấn
146Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,355m3
147Gia công nắp hố gaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,071tấn
148Ống nhựa PVC, ĐK 250mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,743100m
149Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt115,1911m3
150Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt115,191m3
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,3141m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,105m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,082100m3
154Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,082100m3/1km
155Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,493100m2
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,472m3
157GCLD khung móng M16x340x340Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
158GCLD khung móng M24x300x300x675Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13bộ
159Làm tiếp địa cho cột điệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt181 bộ
160Tủ điện (kt: 600x400x250)mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1hộp
161Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
162Lắp đặt các automat 2p-16ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
163Cầu đấu dây điệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
164Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13cột
165Bóng đèn cao áp 150WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13bóng
166Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cột
167Lắp đặt cầu trang trí SV3A-D300Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
168Chùm CH11-4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
169Bóng đèn Compact 20WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16bộ
170Lắp đặt bộ bóng đèn pha Led 1x50W, ngoài trờiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
171Lắp đặt Aptomat 1p-6a + bảng đấu dâyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17cái
172Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt323m
173Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt124m
174Lắp đặt dây lên đèn CXV 2x2,5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt142m
175Lắp đặt dây CXV 2x6mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt34m
176Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,4100 m
177Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt400m2
178Mốc sứ báo cáp ngầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt30cái
179Làm tiếp địa cho cột điệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt181 bộ
180Dây tiếp địa D10Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt55m
181Gạch chỉ báo cáp ngầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3.637viên
182Máy bơm nước giếng khoan Cam100-750W + phụ kiệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
183Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
184Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,51100 m
185Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51m
186Lắp đặt Aptomat 1P-5ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
187Giếng khoan D60 + phụ kiệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
188Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,008100m2
189Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,096m3
190Cây Lộc vừng, đường kính gốc 20-30 cm, chiều cao 5mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cây
191Cây Xoài, đường kính gốc 20-30 cm, chiều cao 5mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt31cây
192Cây NgâuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt30cây
193Cây Bỏng lẻTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8.838cây
194Cây Cỏ lạcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51.132cây
195Cây mẫu đơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.588cây
196Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt35cây
197Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt30cây
198Trồng dặm cây hàng rào, đường viềnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.489,11m2 trồng dặm/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ quản lý thanh quyết toán 1 Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Máy đào 0,5 m31
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít1
4 Máy hàn điện 23KW1
5 Máy đầm bàn Không áp dụng1
6 Máy đầm dùi Không áp dụng1
7 Máy Uốn cắt sắt Không áp dụng1
8 Máy Trộn vữa Máy Trộn vữa dung tích 80L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->