Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Trường | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân phường Lam Sơn; Địa chỉ: Phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường Lam Sơn từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư mới phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 10:54:00 đến ngày 2021-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,260,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không áp dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không áp dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Uốn cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không áp dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Trộn vữa dung tích 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 22,215 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40,048 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,558 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,869 | m2 |
| 5 | Diễn tính cạo bỏ lỡp sơn cũ trên tường, trụ cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 33,394 | m2 |
| 6 | Diễn tính cạo bỏ lỡp sơn cũ trên xà dầm trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38,822 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,349 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,706 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25,045 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29,116 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,936 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 209,66 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 209,66 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,357 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,588 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 120,96 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,528 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 121,771 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,32 | m2 |
| 20 | Diễn tính cạo bỏ lỡp sơn cũ trên tường, tru cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 57,513 | m2 |
| 21 | Diễn tính cạo bỏ lỡp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 97,429 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,378 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,357 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 43,135 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 73,072 | m2 |
| 26 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 59,253 | 1m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 136,745 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,675 | m3 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,774 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 141,969 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 141,969 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,921 | m3 |
| 33 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,71 | 100m2 |
| 34 | GCLD cố thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,197 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,888 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,424 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,32 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28,984 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,61 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,892 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,82 | m3 |
| 42 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,523 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,812 | 100kg |
| 44 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,214 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 178 | 1cấu kiện |
| 46 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,268 | m3 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 145,286 | m2 |
| 48 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 145,286 | m2 |
| 49 | Ngói nóc nhỏ tráng men KT 200x100x9mm, định lượng 5v/m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 784,2 | viên |
| 50 | Gạch thông gió Bát Tràng tráng men chữ Thọ KT 400x400mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 178 | cái |
| 51 | Đắp vữa chi tiết đầu búp sen vữa XMCV, kích thước trung bình 0,43x0,33m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 59 | búp |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 226,308 | m2 |
| 53 | Trát lót chân tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 174,355 | m2 |
| 54 | Ốp đá bóc màu đen tự nhiên 100x200x10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 174,355 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 405,433 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 132,426 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 62,903 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.369,68 | m |
| 59 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 90,119 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 827,07 | m2 |
| 61 | Trám vá trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,706 | m2 |
| 62 | Trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,349 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 72,216 | m2 |
| 64 | Sản xuất cánh cổng thép hình hoa văn theo mẫu, sơn 03 nước hoàn chỉnh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,706 | m2 |
| 65 | Trám vá trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,357 | m2 |
| 66 | Trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,378 | m2 |
| 67 | Sơn cột giả đá không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,973 | m2 |
| 68 | Sơn cột giả gỗ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 78,501 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 70,905 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,588 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,368 | m2 |
| 72 | Đánh bóng, mài lại granitô cầu thang, tam cấp và thành lan can (hao phí nhân công nhân hệ số 1/3) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,389 | m2 |
| 73 | Trát lót tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,176 | m2 |
| 74 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,176 | m2 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,096 | m3 |
| 76 | Ốp đá hoa cương vào cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 243,895 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,688 | m2 |
| 78 | GCLD quả cầu sứ D200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14 | quả |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 209,66 | m2 |
| 80 | Ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường KT 60x240 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 209,66 | m2 |
| 81 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 39,502 | m3 |
| 82 | Rải lớp nilon chống thấm nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,975 | 100m2 |
| 83 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 19,751 | m3 |
| 84 | Mua đất san lấp mặt bằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.230,8 | m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,077 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 123,08 | m3 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,048 | 100m3 |
| 88 | Sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,96 | 1m3 |
| 89 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công, mật độ 25 cọc/m2-đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 46,665 | 100m |
| 90 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,466 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 87,84 | m3 |
| 93 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 94 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 95 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,274 | tấn |
| 96 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,882 | m3 |
| 97 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,143 | 100m |
| 98 | Lớp đá lọc 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,152 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, d | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,536 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, d | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,528 | m3 |
| 101 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,709 | m3 |
| 102 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng lan can | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 103 | GCLD cốt thép giằng LC, đ/k | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 104 | GCLD cốt thép giằng LC, đ/k | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 105 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,208 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 86,957 | m2 |
| 107 | SXLD con tiện BTĐS | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 239 | con |
| 108 | SXLD búp sen bằng gốm sứ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 138,589 | m2 |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,183 | 100m3 |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,144 | 1m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,314 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,314 | 100m3/1km |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,473 | 100m3 |
| 115 | San gạt mặt bằng công trình bằng cát | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,257 | m3 |
| 116 | Rải lớp nilon chống thấm nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,629 | 100m2 |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 39,431 | m3 |
| 118 | Lát nền bằng gạch granite 600x600 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 262,87 | m2 |
| 119 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,191 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,481 | m3 |
| 121 | Lắp dựng bó vỉa KT 26x23x100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 96 | m |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,721 | 1m3 |
| 123 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,612 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,257 | m3 |
| 125 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,437 | m3 |
| 126 | Bó vỉa đứng bo bồn hoa bằng đá xẻ có kẻ chỉ màu xanh đen KT 230x180 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 306 | m |
| 127 | Đất màu trồng cây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 427,725 | m3 |
| 128 | Đào xúc đất vào bồn bằng thủ công-đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 427,725 | 1m3 |
| 129 | Rải lớp nilon chống thấm nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,463 | 100m2 |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 96,945 | m3 |
| 131 | Lát nền bằng gạch granite 600x600 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 646,34 | m2 |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,649 | 1m3 |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,433 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,027 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,061 | 100m3/1km |
| 137 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 139 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,262 | m3 |
| 140 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông xà mũ hố ga | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,952 | m2 |
| 142 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | m2 |
| 143 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,92 | m2 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,355 | m3 |
| 147 | Gia công nắp hố ga | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 148 | Ống nhựa PVC, ĐK 250mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,743 | 100m |
| 149 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 115,191 | 1m3 |
| 150 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 115,191 | m3 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,314 | 1m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,105 | m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,082 | 100m3/1km |
| 155 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,493 | 100m2 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,472 | m3 |
| 157 | GCLD khung móng M16x340x340 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 158 | GCLD khung móng M24x300x300x675 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 159 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | 1 bộ |
| 160 | Tủ điện (kt: 600x400x250)mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 161 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 2p-16A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 163 | Cầu đấu dây điện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13 | cột |
| 165 | Bóng đèn cao áp 150W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13 | bóng |
| 166 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cột |
| 167 | Lắp đặt cầu trang trí SV3A-D300 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 168 | Chùm CH11-4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 169 | Bóng đèn Compact 20W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 170 | Lắp đặt bộ bóng đèn pha Led 1x50W, ngoài trời | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt Aptomat 1p-6a + bảng đấu dây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 172 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 323 | m |
| 173 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 124 | m |
| 174 | Lắp đặt dây lên đèn CXV 2x2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 142 | m |
| 175 | Lắp đặt dây CXV 2x6mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 34 | m |
| 176 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,4 | 100 m |
| 177 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 400 | m2 |
| 178 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 179 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | 1 bộ |
| 180 | Dây tiếp địa D10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 55 | m |
| 181 | Gạch chỉ báo cáp ngầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3.637 | viên |
| 182 | Máy bơm nước giếng khoan Cam100-750W + phụ kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 184 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,51 | 100 m |
| 185 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51 | m |
| 186 | Lắp đặt Aptomat 1P-5A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 187 | Giếng khoan D60 + phụ kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 188 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 189 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,096 | m3 |
| 190 | Cây Lộc vừng, đường kính gốc 20-30 cm, chiều cao 5m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cây |
| 191 | Cây Xoài, đường kính gốc 20-30 cm, chiều cao 5m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31 | cây |
| 192 | Cây Ngâu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30 | cây |
| 193 | Cây Bỏng lẻ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8.838 | cây |
| 194 | Cây Cỏ lạc | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51.132 | cây |
| 195 | Cây mẫu đơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.588 | cây |
| 196 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 35 | cây |
| 197 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30 | cây |
| 198 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.489,1 | 1m2 trồng dặm/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý thanh quyết toán | 1 | Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Máy đào 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | 23KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Không áp dụng | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Không áp dụng | 1 |
| 7 | Máy Uốn cắt sắt | Không áp dụng | 1 |
| 8 | Máy Trộn vữa | Máy Trộn vữa dung tích 80L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi