Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139002-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 12:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Xuân Khanh | Chủ đầu tư | UBND phường Xuân Khanh; Địa chỉ: Phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 12:24:00 đến ngày 2021-01-28 12:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,769,002,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.153503375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.30700675E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục rãnh thoát nước. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;+ Khi Bên mời thầu cần làm rõ, đối chiếu, xác minh tính chính xác các thông tin nhà thầu đã kê khai và nộp kèm trong E-HSDT thì nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên cho Bên mời thầu để phục vụ làm rõ, đối chiếu, xác minh. (Trong E-HSDT nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các tài liệu trên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.938.302.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có cam kết của nhà thầu và nhân sự sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng cung cấp bản gốc Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự để Bên mời thầu có thể làm rõ, đối chiếu, xác minh các thông tin về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc trong các tài liệu mà nhà thầu đã nộp kèm trong E-HSDT.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông).- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng cung cấp bản gốc Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự để Bên mời thầu có thể làm rõ, đối chiếu, xác minh các thông tin về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc trong các tài liệu mà nhà thầu đã nộp kèm trong E-HSDT.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi công suất tổi thiểu 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tải trọng tối thiểu 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc lực đầm tối thiểu 90kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 375,09 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7509 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,501 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2344 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,4872 | m3 |
| 7 | Đệm cát đen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,83 | m3 |
| 8 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.208,95 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 378,1 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 778,433 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,7843 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,95 | m3 |
| 13 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 673,28 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3004 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,67 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 152,23 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0666 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0039 | tấn |
| 19 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,95 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 762,25 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4477 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3675 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,03 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 627 | cấu kiện |
| 25 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7912 | 100m3 |
| 26 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 428,4056 | m3 |
| 27 | Bộ ghi gang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| B | TUYẾN NHÁNH 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,15 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,978 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5115 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4498 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3001 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,9113 | m3 |
| 7 | Đệm cát đen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,19 | m3 |
| 8 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 602,49 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,4 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,733 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7673 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,81 | m3 |
| 13 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 154,96 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2973 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,5 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,85 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1783 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6988 | tấn |
| 19 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,29 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,95 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5621 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4474 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,73 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145 | cấu kiện |
| 25 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8164 | 100m3 |
| 26 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,2532 | m3 |
| C | TUYẾN NHÁNH 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,15 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,744 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6115 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5474 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0891 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,0683 | m3 |
| 7 | Đệm cát đen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,17 | m3 |
| 8 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 337,1 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,94 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,955 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2195 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,27 | m3 |
| 13 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,57 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1993 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,46 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,87 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7917 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4661 | tấn |
| 19 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,21 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,87 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3798 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9779 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,26 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | cấu kiện |
| 25 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6133 | 100m3 |
| 26 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,3029 | m3 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 5 | Biển báo tam giác phản quang W203b | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang W203c | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Cột biển báo loại D88.3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân công phân luồng giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | công |
| 13 | Hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.153503375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.30700675E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục rãnh thoát nước. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;+ Khi Bên mời thầu cần làm rõ, đối chiếu, xác minh tính chính xác các thông tin nhà thầu đã kê khai và nộp kèm trong E-HSDT thì nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên cho Bên mời thầu để phục vụ làm rõ, đối chiếu, xác minh. (Trong E-HSDT nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các tài liệu trên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.938.302.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có cam kết của nhà thầu và nhân sự sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng cung cấp bản gốc Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự để Bên mời thầu có thể làm rõ, đối chiếu, xác minh các thông tin về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc trong các tài liệu mà nhà thầu đã nộp kèm trong E-HSDT.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. (Có tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông).- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng cung cấp bản gốc Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự để Bên mời thầu có thể làm rõ, đối chiếu, xác minh các thông tin về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc trong các tài liệu mà nhà thầu đã nộp kèm trong E-HSDT.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. (Có tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi công suất tổi thiểu 110CV | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tải trọng tối thiểu 9T | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 150l | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc lực đầm tối thiểu 90kg | Đầm đất, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi