Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139002-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 12:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Xuân Khanh
Chủ đầu tư UBND phường Xuân Khanh; Địa chỉ: Phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210126917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 12:24:00 đến ngày 2021-01-28 12:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,769,002,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.153503375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.30700675E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục rãnh thoát nước. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;+ Khi Bên mời thầu cần làm rõ, đối chiếu, xác minh tính chính xác các thông tin nhà thầu đã kê khai và nộp kèm trong E-HSDT thì nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên cho Bên mời thầu để phục vụ làm rõ, đối chiếu, xác minh. (Trong E-HSDT nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các tài liệu trên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.938.302.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có cam kết của nhà thầu và nhân sự sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng cung cấp bản gốc Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự để Bên mời thầu có thể làm rõ, đối chiếu, xác minh các thông tin về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc trong các tài liệu mà nhà thầu đã nộp kèm trong E-HSDT.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông).- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng cung cấp bản gốc Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự để Bên mời thầu có thể làm rõ, đối chiếu, xác minh các thông tin về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc trong các tài liệu mà nhà thầu đã nộp kèm trong E-HSDT.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi công suất tổi thiểu 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tải trọng tối thiểu 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 150l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc lực đầm tối thiểu 90kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V375,09m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V150,1m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V3,7509100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,501100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2344100m3
6Mua đất cấp 3Mô tả kỹ thuật tại chương V139,4872m3
7Đệm cát đenMô tả kỹ thuật tại chương V65,83m3
8Nilong lótMô tả kỹ thuật tại chương V2.208,95m2
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V378,1m3
10Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V778,433m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V7,7843100m3
12Đắp cát đenMô tả kỹ thuật tại chương V33,95m3
13Nilong lótMô tả kỹ thuật tại chương V673,28m2
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V1,3004100m2
15Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V67,67m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V152,23m3
17Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật tại chương V5,0666100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,0039tấn
19Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V39,95m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V762,25m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật tại chương V2,4477100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V6,3675tấn
23Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V47,03m3
24Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V627cấu kiện
25Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V3,7912100m3
26Mua đấtMô tả kỹ thuật tại chương V428,4056m3
27Bộ ghi gangMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
B TUYẾN NHÁNH 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V51,15m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V44,978m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5115100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4498100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3001100m3
6Mua đất cấp 3Mô tả kỹ thuật tại chương V33,9113m3
7Đệm cát đenMô tả kỹ thuật tại chương V18,19m3
8Nilong lótMô tả kỹ thuật tại chương V602,49m2
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V96,4m3
10Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V176,733m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7673100m3
12Đắp cát đenMô tả kỹ thuật tại chương V7,81m3
13Nilong lótMô tả kỹ thuật tại chương V154,96m2
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,2973100m2
15Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V15,5m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V33,85m3
17Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật tại chương V1,1783100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6988tấn
19Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V9,29m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V172,95m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,5621100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V1,4474tấn
23Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V10,73m3
24Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V145cấu kiện
25Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8164100m3
26Mua đấtMô tả kỹ thuật tại chương V92,2532m3
C TUYẾN NHÁNH 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V61,15m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V54,744m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6115100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5474100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0891100m3
6Mua đất cấp 3Mô tả kỹ thuật tại chương V10,0683m3
7Đệm cát đenMô tả kỹ thuật tại chương V10,17m3
8Nilong lótMô tả kỹ thuật tại chương V337,1m2
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V53,94m3
10Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V121,955m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2195100m3
12Đắp cát đenMô tả kỹ thuật tại chương V5,27m3
13Nilong lótMô tả kỹ thuật tại chương V104,57m2
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,1993100m2
15Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V10,46m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V23,87m3
17Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật tại chương V0,7917100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4661tấn
19Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V6,21m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V121,87m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,3798100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,9779tấn
23Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V7,26m3
24Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V98cấu kiện
25Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6133100m3
26Mua đấtMô tả kỹ thuật tại chương V69,3029m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Còi đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
2Gậy chỉ huyMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
3Cọc tiêu di dộng phản quangMô tả kỹ thuật tại chương V50cọc
4Dây phản quangMô tả kỹ thuật tại chương V250m
5Biển báo tam giác phản quang W203bMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Biển báo tam giác phản quang W203cMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Biển báo tam giác phía trước công trường W227Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
8Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
9Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
10Cột biển báo loại D88.3Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
11Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
12Nhân công phân luồng giao thôngMô tả kỹ thuật tại chương V25công
13Hệ thống chiếu sángMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.153503375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.30700675E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục rãnh thoát nước. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;+ Khi Bên mời thầu cần làm rõ, đối chiếu, xác minh tính chính xác các thông tin nhà thầu đã kê khai và nộp kèm trong E-HSDT thì nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên cho Bên mời thầu để phục vụ làm rõ, đối chiếu, xác minh. (Trong E-HSDT nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các tài liệu trên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.938.302.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có cam kết của nhà thầu và nhân sự sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. (Có tài liệu chứng minh)31
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng cung cấp bản gốc Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự để Bên mời thầu có thể làm rõ, đối chiếu, xác minh các thông tin về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc trong các tài liệu mà nhà thầu đã nộp kèm trong E-HSDT.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. (Có tài liệu chứng minh)21
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông).- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng cung cấp bản gốc Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự để Bên mời thầu có thể làm rõ, đối chiếu, xác minh các thông tin về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc trong các tài liệu mà nhà thầu đã nộp kèm trong E-HSDT.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. (Có tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy ủi công suất tổi thiểu 110CV Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép tải trọng tối thiểu 9T Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 150l Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc lực đầm tối thiểu 90kg Đầm đất, còn sử dụng tốt2
8 Đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->