Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129383-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210124699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 11:20:00 đến ngày 2021-01-28 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,455,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng loại công trình giáo dục có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 15.000.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 180
2-Ôtô tải tự đổ ≥5 tấn (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn (kiểm định còn hiệu lực)Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm bàn > 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy mài > 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Hệ thống giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 180
19-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
B Khối nhà học, hiệu bộ
C PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tôn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15,3427100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,1481tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Phần cửa tháo ra thay cửa mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế320,3264m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế229,64m
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế319,69m
6Phá lớp vữa trát tường má cửa phần cửa tháo ra thay lại cửa mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế136,9575m2
7Tháo dỡ hoa sắt cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế218,1902m2
8Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế309,1444m2
9Cạo bỏ làm sạch cửa kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế212,7778m2
10Cạo rỉ hoa sắt cửa + hoa sắt vách kính cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế277,7647m2
11Cạo rỉ lan can sắt hành lang + Cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế162,3797m2
12Phá dỡ nền gạch lát nền cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.075,2725m2
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế42,9837m2
14Tháo dỡ vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế36,1566m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2.014,0398m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần nhà trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3.551,5037m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3.868,1706m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3.463,7187m2
19Tháo dỡ đèn cao áp bóng led 100w - Gắn trên tường cột cách sàn 7,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
20Tháo dỡ đèn lốp bóng led 20w, chụp thủy tinh - ốp vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế46bộ
21Tháo dỡ đèn tuýp 1 bóng máng sắt sơn có lá tán quang 1,2m*1,8W - treo cách trần 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế351bộ
22Tháo dỡ đèn tuýp 2 bóng máng sắt sơn có lá tán quang 2*1,2m*1,8W - treo cách trần 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế53bộ
23Tháo dỡ đèn tuýp 2*36w. Máng sắt sơn - ốp sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế36bộ
24Tháo dỡ đèn neon hộp 2*36w - ốp sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
25Tháo dỡ hộp điện sắt sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế46bộ
26Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế59cái
27Tháo dỡ hệ thống dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20công
28Tháo dỡ hệ thống điện nhẹMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20công
29Tháo dỡ đường ống D110 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,7100m
30Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế157,7631m3
31Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6393100m3
32Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6393100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 18km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6393100m3
D PHÀN CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,2956m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0858m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0057tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0199100m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48,1418m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48,1418m2
7Trát lanh tô, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,99m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50,1318m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48,1418m2
10Lát nền, sàn Granit 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.068,1361m2
11Lát nền, sàn Granit chống trơn KT 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,1012m2
12Ốp tường Granit 300x600 khu vực hành lang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế762,197m2
13Trần thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35,6153m2
14Trát tường trong, tường cải tạo phá dỡ lớp vữa trát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.368,1503m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3.463,7187m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8.787,8246m2
17Khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế243,71md
18Khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế323,49md
19Cửa sổ chớp gỗ, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế102,568m2
20Cửa sổ pa nô kính, kính dày 6,38mm, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế138,0496m2
21Cửa đi 1 cánh, cửa gỗ pa nô kính, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế80,4438m2
22Nẹp gỗ 15x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế769,35md
23ClemonMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế221cái
24Clemon có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
25Chốt đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế200cái
26Bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.292cái
27Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30cái
28Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, tấm pano dày 8mm, kính dày 6,38mm ( Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,48m2
29Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,2332tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế163,4366m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế137,2934m2
32Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế323,92m2
33Sơn hoa sắt cũ 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế277,7647m2
34Lắp dựng hoa sắt cửa sau khi sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế54,7056m2
35Sơn lan can cũ 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế162,3797m2
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,506tấn
37Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.752cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế753,7123m2
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,506tấn
40Lợp mái tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15,3427100m2
41Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế180,36md
42Máng nước inox 304 dày 0,6m, sơn 3 nước 3 đỏ, KT (0,3x0,4x0,6)mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế172,64md
43Gia công thép đỡ máng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,271tấn
44Lắp dựng thép đỡ máng nước inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,271tấn
45Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,908110m2
46Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,3651tấn
47Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,3094100m2
48Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế92,707410m2
49Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế62,7565m3
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế42,0665100m2
51Cáp CXV/4*120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
52Cáp CXV/4*25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế160m
53Cáp CV/1*35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m
54Cáp CV/1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế90m
55Dây Cu/PVC/1*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6.900m
56Dây Cu/PVC/1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11.184m
57Dây Cu/PVC/1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19.212m
58Ống nhựa bảo hộ PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8.356m
59Máng nhựa hộp 60*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế400m
60Thang cáp điện KT200*100*2mm + Phụ kiện - có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16m
61Ống nhựa xoắn chịu lực D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,2100m
62Tủ điện sắt sơn 800*1000*300 (chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
63Tủ điện sắt sơn 400*600*170Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4tủ
64Hộp điện sắt sơn 6-8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế36hộp
65Hộp điện sắt sơn 4-6 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11hộp
66Đồng hồ ampe kế (5-500A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
67Đồng hồ vôn kế (0-500V) + Chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
68Đèn báo pha vàng xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
69MCCB-3C-100A-22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
70MCB-2C-50A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
71MCB-2C-30A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế93cái
72MCB-1C-16A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế137cái
73MCB-1C-10A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế90cái
74Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18cái
75Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13cái
76Công tắc 3 hạt + Mặt + Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế38cái
77Công tắc 2 chiều 1 hạt + mặt + Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
78Đèn lốp bóng led 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế88bộ
79Đèn tuýp led chống cận 18w - 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế484bộ
80Cần đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cần đèn
81Đèn cao áp bóng led 100wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
82Ổ căm điện đôi + Mặt + Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế252bộ
83Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốc (Quạt lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
84Tháo dỡ quạt trần cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế161cái
85Bão dưỡng quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế161cái
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cũ lắp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế161cái
87Kim thu sét sắt D16- cao 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
88Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cọc
89Dây sắt D10 dẫn thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m
90Dây sắt tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25m
91Tháo dỡ máy điều hoàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế89cái
92Bảo dưỡng điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế69cái
93Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế89máy
94Lắp đặt lại hệ thống điện nhẹMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30công
95Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15m3
96Lấp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15m3
E PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống thoát nước PVC -CLASS 3- D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3100m
2Cút PVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế86cái
3Cút PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
4Tê PVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
5Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
6Tê PVC 135 độ D110 kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22cái
7Nút bịt đầu thông tắc PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22cái
8Măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
F Cải tạo hạ tầng kỹ thuật
G PHÁ DỠ
1Phá dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,1175m2
2Tháo dỡ cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,08m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,9497m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,772m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,63m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,4m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,8m3
8Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế141,6667cấu kiện
9Phá dỡ lớp vữa xi măng sân sau trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế150m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế478,3348m2
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2703100m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2703100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 18km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2703100m3
H PHẦN CẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,0307m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6888m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,0307m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,56m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,56m2
6Lát đá Granit mặt trên bó vỉa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,1m2
7Ống thép thoát nước D30, L=260cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,56cái
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7544m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0208100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0208100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0208100m3
12Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,5m3
13Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,5m3
14Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16m2
15Hoa tigon ( 1 khóm 5 cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4khóm
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,075100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,075100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 18km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,075100m3
19Nạo vét làm sạch rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế85md
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,975m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4456tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2184100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế142cái
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,8m3
25Lát gạch sân bằng gạch giếng đáy 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48m2
26Láng sân dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế150m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,4827m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1334100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,0967m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,049m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0457tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0339tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0372100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0297100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,8036m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0887100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0595100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0595100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 18km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0595100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4538m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0144tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0492tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0818100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7609m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1809m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,023tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0299100m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7929m3
49Trát trụ, cột lần 1 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19,833m2
50Trát trụ, cột lần 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,932m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,6375m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,0325m2
53Ốp gạch thẻ vào tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,5625m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24,602m2
55Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5744tấn
56Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24,0625m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,8981m2
58Tấm inox 304 đục lỗ 1mm gắn mặt sau hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15,375m2
59Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,374tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14,4012m2
61Tấm inox 304 đục lỗ 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5m2
62Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,44m2
63Bản lề gông thép dẹt 50x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
64Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
65Trát vá tường rào 5% khối lượng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22,9824m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế478,3348m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng loại công trình giáo dục có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 15.000.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).83
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.53
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.53
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.53
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.53
6 Cán bộ kỹ thuật 5 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.53
7 Cán bộ an toàn lao động 1 Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa) (m2) Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.180
2 Ôtô tải tự đổ ≥5 tấn (kiểm định còn hiệu lực) Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn (kiểm định còn hiệu lực) Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn (kiểm định còn hiệu lực)Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy thuỷ bình Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy phát điện dự phòng 20KVA Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
8 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
9 Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
10 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
11 Máy cắt gạch đá > 1,7 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.3
12 Máy hàn > 23 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
13 Máy đầm dùi > 1,5 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
14 Máy đầm bàn > 1 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
15 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.3
16 Máy mài > 2,7KW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
17 Búa căn Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
18 Hệ thống giàn giáo (bộ) Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.180
19 Máy vận thăng Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->