Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 11:20:00 đến ngày 2021-01-28 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,455,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng loại công trình giáo dục có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 15.000.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 180 |
| 2-Ôtô tải tự đổ ≥5 tấn (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn (kiểm định còn hiệu lực)Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm bàn > 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy mài > 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Hệ thống giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 180 |
| 19-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| B | Khối nhà học, hiệu bộ | |||
| C | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15,3427 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1481 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Phần cửa tháo ra thay cửa mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 320,3264 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 229,64 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 319,69 | m |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường má cửa phần cửa tháo ra thay lại cửa mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 136,9575 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 218,1902 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 309,1444 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ làm sạch cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 212,7778 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ hoa sắt cửa + hoa sắt vách kính cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 277,7647 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ lan can sắt hành lang + Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 162,3797 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.075,2725 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42,9837 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36,1566 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.014,0398 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần nhà trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3.551,5037 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3.868,1706 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3.463,7187 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ đèn cao áp bóng led 100w - Gắn trên tường cột cách sàn 7,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ đèn lốp bóng led 20w, chụp thủy tinh - ốp vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ đèn tuýp 1 bóng máng sắt sơn có lá tán quang 1,2m*1,8W - treo cách trần 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 351 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ đèn tuýp 2 bóng máng sắt sơn có lá tán quang 2*1,2m*1,8W - treo cách trần 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ đèn tuýp 2*36w. Máng sắt sơn - ốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ đèn neon hộp 2*36w - ốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ hộp điện sắt sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 59 | cái |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | công |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | công |
| 29 | Tháo dỡ đường ống D110 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 157,7631 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6393 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6393 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 18km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6393 | 100m3 |
| D | PHÀN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2956 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0858 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0199 | 100m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48,1418 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48,1418 | m2 |
| 7 | Trát lanh tô, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,99 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50,1318 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48,1418 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn Granit 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.068,1361 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn Granit chống trơn KT 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1012 | m2 |
| 12 | Ốp tường Granit 300x600 khu vực hành lang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 762,197 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,6153 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, tường cải tạo phá dỡ lớp vữa trát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.368,1503 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3.463,7187 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8.787,8246 | m2 |
| 17 | Khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 243,71 | md |
| 18 | Khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 323,49 | md |
| 19 | Cửa sổ chớp gỗ, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 102,568 | m2 |
| 20 | Cửa sổ pa nô kính, kính dày 6,38mm, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 138,0496 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh, cửa gỗ pa nô kính, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80,4438 | m2 |
| 22 | Nẹp gỗ 15x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 769,35 | md |
| 23 | Clemon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 221 | cái |
| 24 | Clemon có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | cái |
| 26 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.292 | cái |
| 27 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 28 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, tấm pano dày 8mm, kính dày 6,38mm ( Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 29 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2332 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 163,4366 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 137,2934 | m2 |
| 32 | Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 323,92 | m2 |
| 33 | Sơn hoa sắt cũ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 277,7647 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa sau khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 54,7056 | m2 |
| 35 | Sơn lan can cũ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 162,3797 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,506 | tấn |
| 37 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.752 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 753,7123 | m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,506 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15,3427 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 180,36 | md |
| 42 | Máng nước inox 304 dày 0,6m, sơn 3 nước 3 đỏ, KT (0,3x0,4x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 172,64 | md |
| 43 | Gia công thép đỡ máng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,271 | tấn |
| 44 | Lắp dựng thép đỡ máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,271 | tấn |
| 45 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,9081 | 10m2 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3651 | tấn |
| 47 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,3094 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 92,7074 | 10m2 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 62,7565 | m3 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42,0665 | 100m2 |
| 51 | Cáp CXV/4*120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 52 | Cáp CXV/4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 53 | Cáp CV/1*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 54 | Cáp CV/1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 55 | Dây Cu/PVC/1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6.900 | m |
| 56 | Dây Cu/PVC/1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11.184 | m |
| 57 | Dây Cu/PVC/1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19.212 | m |
| 58 | Ống nhựa bảo hộ PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8.356 | m |
| 59 | Máng nhựa hộp 60*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 60 | Thang cáp điện KT200*100*2mm + Phụ kiện - có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 61 | Ống nhựa xoắn chịu lực D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 62 | Tủ điện sắt sơn 800*1000*300 (chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 63 | Tủ điện sắt sơn 400*600*170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tủ |
| 64 | Hộp điện sắt sơn 6-8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | hộp |
| 65 | Hộp điện sắt sơn 4-6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | hộp |
| 66 | Đồng hồ ampe kế (5-500A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 67 | Đồng hồ vôn kế (0-500V) + Chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 69 | MCCB-3C-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 70 | MCB-2C-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | MCB-2C-30A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 93 | cái |
| 72 | MCB-1C-16A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 137 | cái |
| 73 | MCB-1C-10A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | cái |
| 74 | Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 75 | Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 76 | Công tắc 3 hạt + Mặt + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 77 | Công tắc 2 chiều 1 hạt + mặt + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Đèn lốp bóng led 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | bộ |
| 79 | Đèn tuýp led chống cận 18w - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 484 | bộ |
| 80 | Cần đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cần đèn |
| 81 | Đèn cao áp bóng led 100w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 82 | Ổ căm điện đôi + Mặt + Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 252 | bộ |
| 83 | Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốc (Quạt lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 84 | Tháo dỡ quạt trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 161 | cái |
| 85 | Bão dưỡng quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 161 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cũ lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 161 | cái |
| 87 | Kim thu sét sắt D16- cao 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cọc |
| 89 | Dây sắt D10 dẫn thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 90 | Dây sắt tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 91 | Tháo dỡ máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 89 | cái |
| 92 | Bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 69 | cái |
| 93 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 89 | máy |
| 94 | Lắp đặt lại hệ thống điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | công |
| 95 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m3 |
| 96 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m3 |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống thoát nước PVC -CLASS 3- D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 100m |
| 2 | Cút PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 86 | cái |
| 3 | Cút PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Tê PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Tê PVC 135 độ D110 kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 7 | Nút bịt đầu thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 8 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| F | Cải tạo hạ tầng kỹ thuật | |||
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,1175 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,9497 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,772 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 141,6667 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa xi măng sân sau trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 478,3348 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2703 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2703 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 18km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2703 | 100m3 |
| H | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0307 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6888 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0307 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,56 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,56 | m2 |
| 6 | Lát đá Granit mặt trên bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1 | m2 |
| 7 | Ống thép thoát nước D30, L=260cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,56 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7544 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0208 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0208 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0208 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 13 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 15 | Hoa tigon ( 1 khóm 5 cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | khóm |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 18km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 19 | Nạo vét làm sạch rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | md |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,975 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4456 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2184 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 142 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân bằng gạch giếng đáy 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | m2 |
| 26 | Láng sân dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4827 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1334 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0967 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,049 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0457 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0339 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0372 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0297 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8036 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0887 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0595 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0595 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 18km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0595 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4538 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0144 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0492 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0818 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7609 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1809 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0299 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7929 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột lần 1 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,833 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột lần 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,932 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6375 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,0325 | m2 |
| 53 | Ốp gạch thẻ vào tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5625 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24,602 | m2 |
| 55 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5744 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24,0625 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21,8981 | m2 |
| 58 | Tấm inox 304 đục lỗ 1mm gắn mặt sau hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15,375 | m2 |
| 59 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,374 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,4012 | m2 |
| 61 | Tấm inox 304 đục lỗ 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 63 | Bản lề gông thép dẹt 50x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 64 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 65 | Trát vá tường rào 5% khối lượng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,9824 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 478,3348 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng loại công trình giáo dục có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 15.000.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật 5 | 1 | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa) (m2) | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 180 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ ≥5 tấn (kiểm định còn hiệu lực) | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn (kiểm định còn hiệu lực) | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn (kiểm định còn hiệu lực)Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng 20KVA | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 9 | Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 12 | Máy hàn > 23 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi > 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 4 |
| 14 | Máy đầm bàn > 1 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 4 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 16 | Máy mài > 2,7KW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 17 | Búa căn | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 18 | Hệ thống giàn giáo (bộ) | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 180 |
| 19 | Máy vận thăng | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi