Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.637.655 - Fax: 02113.637.655. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 11:32:00 đến ngày 2021-01-28 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,666,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1499E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.299E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 6.200.000.000đồng.(Ngoài ra Nhà thầu có thể bổ sung các gói thầu khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước), cấp III trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: San nền, kè đá, xây dựng kiến trúc, kết cấu, điện nước, trống sét;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT,… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ thuật (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự ;Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3ta |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 300A. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,5 Tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >15t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | D31-11 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3.0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 tổ hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KÈ ĐÁ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,12 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,45 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,82 | m3 |
| 5 | Mua đất cấp III đắp K90 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,76 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.082,42 | m3 |
| 7 | Ống nhựa D90 đặt thoát nước kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,2 | m |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 10 | Lưới thép mắt cáo mạ kẽm bọc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,52 | m2 |
| 11 | Đay tẩm nhựa đường chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,95 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7808 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0051 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4074 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,8448 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,088 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,9328 | m2 |
| B | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp I + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.518,063 | m3 |
| 2 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.187,83 | m3 |
| 3 | Mua đất cấp III đắp K90 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.201,01 | m3 |
| C | HẠNG MỤC NHÀ RÈN LUYỆN THỂ THAO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9749 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996 | m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Thuê hệ thống cọc neo để thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 lần TN |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0203 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,1 | m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (M95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1585 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (TC5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9813 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,4677 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,47 | m3 |
| 16 | Mua đất cấp III đắp K90 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,16 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, XM PCB30, đá 4x6 + ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9623 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3232 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6806 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2194 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9119 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5025 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6893 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9157 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6844 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,959 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0651 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,25 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,6274 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,016 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,37 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,8416 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,76 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,46 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,16 | m |
| 38 | Soi chỉ lõm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | m |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0742 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,1484 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0742 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,25 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,2276 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,4776 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,6274 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0987 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2827 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,5528 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,23 | m2 |
| 50 | Tấm úp nóc, tấm ốp, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,03 | m |
| 51 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6691 | m3 |
| 52 | Đánh bóng nền bê tông mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,5264 | m2 |
| 53 | Thảm cao su dày 4,7mm mặt nền thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,5264 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9819 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,183 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,176 | m2 |
| 57 | Tôn lòng mái khu đặt téc nước bằng VXM mác thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9118 | m3 |
| 58 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,635 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,683 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,56 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,5 | kg |
| 67 | Sản xuất lắp dựng giá đỡ chậu rửa khu WC bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3014 | kg |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 71 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 72 | Đai giữ ống thoát nước A85-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn pha Led chiếu sáng 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,84 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,44 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,25 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Tủ điện ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 87 | Đế chôn công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 90 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 91 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 92 | Gia công kim thu sét, dài 1m + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,4 | m |
| 95 | Bình sứ trang trí chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 96 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 97 | Cọc đỡ dây dẫn sét theo tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cọc |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 27mm một đầu ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 27mm ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Tứ thông PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 48x48x27mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 48mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Đầu nối nhựa ren nhựa ngoài D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Đâu nối CB thu D48x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Rắc co nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Đầu nối nhựa ren ngoài D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Van khóa nước D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Van khóa nước D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Kép nước inox D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Vòi rửa tay gạt mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt gương soi KT 1,7x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Dây cấp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Tê mạ đồng ren trong cấp vòi sịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Trõ bơm, ống cấp D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 132 | Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34mm ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Đào móng, đất cấp III + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2947 | m3 |
| 144 | Bê tông lót móng, M100, XM PCB30, đá 4x6 + ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1955 | m3 |
| 145 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | m3 |
| 146 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4971 | m3 |
| 147 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,538 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m2 |
| 149 | Đánh bóng chống thấm bằng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,078 | m2 |
| 150 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | m3 |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0387 | m3 |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8632 | m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9555 | m3 |
| 160 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1655 | m3 |
| 161 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 + ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2184 | m3 |
| 162 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,389 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,962 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,508 | m2 |
| 165 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9074 | m3 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m3 |
| 167 | Lót bả tải sác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,67 | m2 |
| 168 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6469 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1499E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.299E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 6.200.000.000đồng.(Ngoài ra Nhà thầu có thể bổ sung các gói thầu khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước), cấp III trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: San nền, kè đá, xây dựng kiến trúc, kết cấu, điện nước, trống sét;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT,… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ thuật (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự ;Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw. | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | 3ta | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất ≥ 300A. | 2 |
| 7 | Ô tô tải | ≥ 6,5 Tấn. | 2 |
| 8 | Máy đào | 1 | |
| 9 | Máy lu rung | >15t | 1 |
| 10 | Máy ủi | D31-11 | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥5.5Kw | 1 |
| 12 | Máy mài | ≥3.0Kw | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | ≥0,75Kw | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch | ≥1,7Kw | 1 |
| 15 | Máy khoan | ≥0,5Kw | 1 |
| 16 | Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm | 01 tổ hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi