Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210128507-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.637.655 - Fax: 02113.637.655.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210128497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 11:32:00 đến ngày 2021-01-28 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,666,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1499E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.299E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 6.200.000.000đồng.(Ngoài ra Nhà thầu có thể bổ sung các gói thầu khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước), cấp III trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: San nền, kè đá, xây dựng kiến trúc, kết cấu, điện nước, trống sét;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT,…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ thuật (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự ;Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 3ta
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 300A.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6,5 Tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >15t
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị D31-11
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5.5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥3.0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị 01 tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KÈ ĐÁ CHẮN ĐẤT
1Đào móng, đất cấp II + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V753,12m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V52,45m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V712,48m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V141,82m3
5Mua đất cấp III đắp K90 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V188,76m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.082,42m3
7Ống nhựa D90 đặt thoát nước kè đáMô tả kỹ thuật theo chương V420,2m
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
10Lưới thép mắt cáo mạ kẽm bọc đáMô tả kỹ thuật theo chương V331,52m2
11Đay tẩm nhựa đường chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V57,95m2
12Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7808m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0051m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4074m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,8448m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,088m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V330,9328m2
B HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào nền, đất cấp I + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1.518,063m3
2Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V21.187,83m3
3Mua đất cấp III đắp K90 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V28.201,01m3
C HẠNG MỤC NHÀ RÈN LUYỆN THỂ THAO
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9749m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V996m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V31 mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
5Thuê hệ thống cọc neo để thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neoMô tả kỹ thuật theo chương V31 lần TN
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0203m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V971,1m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1171 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (M95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1585100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (TC5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9813m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V214,4677m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V214,47m3
16Mua đất cấp III đắp K90 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V120,16m3
17Bê tông lót móng, M100, XM PCB30, đá 4x6 + ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V13,9623m3
18Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm: Ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,72m3
19Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,736m3
20Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3232m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6806m3
22Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2194m3
23Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9119m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5025m3
25Xây cột, trụ bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6893m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V87,9157m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6844m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,959m3
29Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0651m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V461,25m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V491,6274m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,016m2
33Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V284,37m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,8416m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,76m
36Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,46m
37Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,16m
38Soi chỉ lõm VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,4m
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,0742m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V210,1484m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V105,0742m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V461,25m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V670,2276m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.131,4776m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V491,6274m2
46Gia công vì kèo thép hình + lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0987tấn
47Gia công xà gồ thép + lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2827tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V476,55281m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V490,23m2
50Tấm úp nóc, tấm ốp, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V78,03m
51Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6691m3
52Đánh bóng nền bê tông màiMô tả kỹ thuật theo chương V384,5264m2
53Thảm cao su dày 4,7mm mặt nền thi đấuMô tả kỹ thuật theo chương V384,5264m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9819m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,183m2
56Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V79,176m2
57Tôn lòng mái khu đặt téc nước bằng VXM mác thấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9118m3
58Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,635m2
59Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V37,683m2
60Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,55m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
65Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,56m2
66Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V330,5kg
67Sản xuất lắp dựng giá đỡ chậu rửa khu WC bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3014kg
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,6m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
70Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
71Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13quả
72Đai giữ ống thoát nước A85-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
73Lắp đặt đèn pha Led chiếu sáng 250WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Lắp đặt đèn sát trần Led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V165,84m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,44m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,2m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,25m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
80Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
84Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Tủ điện ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
87Đế chôn công tắc ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
88Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
89Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
90Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
91Gia công kim thu sét, dài 0,5m + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
92Gia công kim thu sét, dài 1m + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,6m
94Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V183,4m
95Bình sứ trang trí chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
96Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
97Cọc đỡ dây dẫn sét theo tường nhàMô tả kỹ thuật theo chương V82cọc
98Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28m3
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V89,4m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,55m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 27mm một đầu ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 27mm ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Tứ thông PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 48x48x27mm 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 48mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Đầu nối nhựa ren nhựa ngoài D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Đâu nối CB thu D48x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Rắc co nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Đầu nối nhựa ren ngoài D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Van khóa nước D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Van khóa nước D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Kép nước inox D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
117Lắp đặt Lavabo + vòi rửa phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
118Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Vòi rửa tay gạt mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt gương soi KT 1,7x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Dây cấp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
128Tê mạ đồng ren trong cấp vòi sịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Trõ bơm, ống cấp D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
131Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
132Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,28m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34mm ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Đào móng, đất cấp III + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V44,2947m3
144Bê tông lót móng, M100, XM PCB30, đá 4x6 + ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,1955m3
145Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,588m3
146Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4971m3
147Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,538m2
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,54m2
149Đánh bóng chống thấm bằng XMMô tả kỹ thuật theo chương V56,078m2
150Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465m3
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482m3
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,0387m3
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,8632m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,9555m3
160Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1655m3
161Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 + ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,2184m3
162Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,389m3
163Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,962m2
164Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,508m2
165Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm: ván khuôn + cốt thép + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9074m3
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,07m3
167Lót bả tải sác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V80,67m2
168Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6469m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1499E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.299E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 6.200.000.000đồng.(Ngoài ra Nhà thầu có thể bổ sung các gói thầu khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước), cấp III trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: San nền, kè đá, xây dựng kiến trúc, kết cấu, điện nước, trống sét;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT,…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ thuật (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự ;Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.2
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.2
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw.2
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw.2
5 Máy đầm cóc 3ta1
6 Máy hàn điện công suất ≥ 300A.2
7 Ô tô tải ≥ 6,5 Tấn.2
8 Máy đào 1
9 Máy lu rung >15t1
10 Máy ủi D31-111
11 Máy cắt uốn thép ≥5.5Kw1
12 Máy mài ≥3.0Kw1
13 Máy bơm nước ≥0,75Kw1
14 Máy cắt gạch ≥1,7Kw1
15 Máy khoan ≥0,5Kw1
16 Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm 01 tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->