Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210124293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 09:51:00 đến ngày 2021-01-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,975,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước (hoặc thủy lợi) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước (hoặc thủy lợi) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan phá đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 100KW/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 4.5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 100 Cc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đê quây | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 11,9 | m3 |
| 2 | Phá đê quây | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 11,9 | m3 |
| 3 | Phá đá công trình đá cấp 3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,02 | m3 |
| 4 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,06 | 100m |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0296 | tấn |
| 6 | BT đổ bù đá 4x6, mác 100 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,375 | m3 |
| 7 | BT cửa thu nước đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,058 | m3 |
| 8 | BT tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,288 | m3 |
| 9 | VK bê tông cửa thu nước | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0648 | 100m2 |
| 10 | VK bê tông tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0264 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cửa thu nước D | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0606 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0322 | tấn |
| 13 | Thép lưới chắn rác | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0957 | tấn |
| 14 | LĐ tấm đan + lưới chắn rác | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 10 | cái |
| 15 | Bơm nước hố móng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 5 | ca |
| 16 | Pin lọc D100 đục lỗ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 17 | LĐ ống TTK D100 (xả tràn, cặn) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,05 | 100m |
| 18 | LĐ ống TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,02 | 100m |
| B | BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào đất công trình | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 19,13 | m3 |
| 2 | Phá đá công trình đá cấp 3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8,198 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,136 | m3 |
| 4 | BT lót móng đá 4x6, mác 100 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,296 | m3 |
| 5 | BT đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,592 | m3 |
| 6 | BT thành bể đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 5,53 | m3 |
| 7 | BT dầm bể đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,18 | m3 |
| 8 | BT nắp bể đổ liền đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,39 | m3 |
| 9 | BT hố van + rãnh bể đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,901 | m3 |
| 10 | BT tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,719 | m3 |
| 11 | VK bê tông đáy bể | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0312 | 100m2 |
| 12 | VK bê tông thành bể | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,697 | 100m2 |
| 13 | VK bê tông dầm bể | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0273 | 100m2 |
| 14 | VK bê tông tấm đan đổ liền | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0456 | 100m2 |
| 15 | VK bê tông hố van + rãnh bể | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,084 | 100m2 |
| 16 | VK bê tông tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0486 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép đáy bể D | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,3418 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm bể D | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,028 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan đổ liền D | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0461 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0904 | tấn |
| 21 | LĐ tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 24 | cái |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 9,31 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 40,4 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 26,64 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 40,4 | m2 |
| 26 | Tầng lọc bằng cuội sỏi | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,941 | m3 |
| 27 | Tầng lọc bằng cát | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,254 | m3 |
| 28 | LĐ ống TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,04 | 100m |
| 29 | LĐ ống TTK D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,08 | 100m |
| 30 | LĐ van ren D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 31 | LĐ kép TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 32 | LĐ rắc co TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | cái |
| 33 | LĐ cút TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 34 | LĐ cút TTK D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 35 | LĐ nút bịt TTK D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 36 | Pin lọc D100 đục lỗ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| C | BỂ ĐIỀU TIẾT SỬA CHỮA | |||
| 1 | BT hố van đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,301 | m3 |
| 2 | BT tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,196 | m3 |
| 3 | VK bê tông hố van | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0552 | 100m2 |
| 4 | VK bê tông tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0112 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0162 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 5 | cái |
| 7 | Nạo vét bùn cát | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | công |
| 8 | LĐ ống TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,04 | 100m |
| 9 | LĐ ống TTK D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,15 | 100m |
| 10 | LĐ ống TTK D32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m |
| 11 | LĐ ống TTK D15 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,06 | 100m |
| 12 | LĐ van ren D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 13 | LĐ rắc co TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 14 | LĐ kép TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 15 | LĐ cút TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 16 | LĐ van ren D32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 17 | LĐ rắc co TTK D32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 18 | LĐ kép TTK D32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 19 | LĐ cút TTK D32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 20 | LĐ tê TTK D80x15 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 21 | LĐ tê TTK D32x15 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 22 | LĐ cút TTK D15 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 23 | LĐ cút TTK D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 24 | LĐ nút bịt TTK D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 25 | Pin lọc D100 đục lỗ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 26 | Pin lọc D40 đục lỗ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| D | HỐ VAN (18 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 14,688 | m3 |
| 2 | Phá đá công trình đá cấp 3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 14,688 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 5,916 | m3 |
| 4 | BT hố van đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,873 | m3 |
| 5 | BT tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,666 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0655 | tấn |
| 7 | VK hố van | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,5032 | 100m2 |
| 8 | VK tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0381 | 100m2 |
| 9 | LĐ tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 17 | cái |
| 10 | Đào móng công trình đất cấp 3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,238 | m3 |
| 11 | Phá đá công trình đá cấp 3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,31 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,64 | m3 |
| 13 | BT hố van đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,416 | m3 |
| 14 | BT tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,144 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,014 | tấn |
| 16 | VK bê tông hố van | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0496 | 100m2 |
| 17 | VK bê tông tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0048 | 100m2 |
| 18 | LĐ tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3 | cái |
| 19 | Khóa nắp hố van | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 20 | LĐ ống TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,07 | 100m |
| 21 | LĐ van MB D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 14 | cái |
| 22 | LĐ MNM D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 14 | cái |
| 23 | LĐ bích thép D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 14 | cặp bích |
| 24 | Bích nhựa HDPE D90 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 14 | cái |
| 25 | LĐ ống TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,06 | 100m |
| 26 | LĐ van MB D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8 | cái |
| 27 | LĐ MNM D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8 | cái |
| 28 | LĐ bích thép D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8 | cặp bích |
| 29 | Bích nhựa HDPE D90 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8 | cái |
| 30 | LĐ ống TTK D25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,04 | 100m |
| 31 | LĐ tê TTK D25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 32 | LĐ van ren D25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3 | cái |
| 33 | LĐ kép TTK D25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8 | cái |
| 34 | LĐ rắc co TTK D25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | cái |
| 35 | LĐ van giảm áp D25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 37 | LĐ khâu nối HDPE D32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 38 | LĐ ống TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m |
| 39 | LĐ ống TTK D65 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m |
| 40 | LĐ ống TTK D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m |
| 41 | LĐ van ren D65 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 42 | LĐ van ren D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 43 | LĐ rắc co TTK D65 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 44 | LĐ rắc co TTK D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 45 | LĐ kép TTK D65 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 46 | LĐ kép TTK D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 47 | LĐ tê TTK D80x65 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 48 | LĐ kép TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 49 | LĐ côn TTK D80x50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 50 | LĐ khâu nối ren ngoài D90 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 51 | LĐ khâu nối ren ngoài D75 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 52 | LĐ khâu nối ren ngoài D63 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 53 | LĐ ống TTK D65 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m |
| 54 | LĐ ống TTK D40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m |
| 55 | LĐ ống TTK D32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m |
| 56 | LĐ van ren D40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 57 | LĐ van ren D32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 58 | LĐ rắc co TTK D40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 59 | LĐ rắc co TTK D32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 60 | LĐ kép TTK D40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 61 | LĐ kép TTK D32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 62 | LĐ tê TTK D65x40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 63 | LĐ kép TTK D65 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 64 | LĐ côn TTK D65x32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 65 | LĐ khâu nối ren ngoài D75 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 66 | LĐ khâu nối ren ngoài D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 67 | LĐ khâu nối ren ngoài D40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 68 | LĐ ống TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m |
| 69 | LĐ ống TTK D65 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m |
| 70 | LĐ ống TTK D40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m |
| 71 | LĐ van ren D65 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 72 | LĐ van ren D40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 73 | LĐ rắc co TTK D65 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 74 | LĐ rắc co TTK D40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 75 | LĐ kép TTK D65 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 76 | LĐ kép TTK D40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 77 | LĐ tê TTK D80x40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 78 | LĐ kép TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 79 | LĐ côn TTK D80x65 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 80 | LĐ khâu nối ren ngoài D90 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 81 | LĐ khâu nối ren ngoài D75 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 82 | LĐ khâu nối ren ngoài D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 83 | LĐ ống TTK D65 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m |
| 84 | LĐ ống TTK D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m |
| 85 | LĐ ống TTK D32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m |
| 86 | LĐ van ren D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 87 | LĐ van ren D32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 88 | LĐ rắc co TTK D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 89 | LĐ rắc co TTK D32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 90 | LĐ kép TTK D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 91 | LĐ kép TTK D32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 92 | LĐ tê TTK D65x50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 93 | LĐ kép TTK D65 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 94 | LĐ côn TTK D65x32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 95 | LĐ khâu nối ren ngoài D75 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 96 | LĐ khâu nối ren ngoài D63 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 97 | LĐ khâu nối ren ngoài D40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 98 | LĐ ống TTK D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m |
| 99 | LĐ ống TTK D25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m |
| 100 | LĐ van ren D25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 101 | LĐ rắc co TTK D25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 102 | LĐ kép TTK D25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 103 | LĐ tê TTK D50x25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 104 | LĐ kép TTK D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 105 | LĐ côn TTK D50x25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 106 | LĐ khâu nối ren ngoài D63 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 107 | LĐ khâu nối ren ngoài D32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 108 | LĐ ống TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m |
| 109 | LĐ ống TTK D40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m |
| 110 | LĐ ống TTK D25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,02 | 100m |
| 111 | LĐ van ren D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 112 | LĐ van ren D40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 113 | LĐ van ren D25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 114 | LĐ rắc co TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 115 | LĐ rắc co TTK D40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 116 | LĐ rắc co TTK D25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 117 | LĐ kép TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3 | cái |
| 118 | LĐ kép TTK D40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 119 | LĐ kép TTK D25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 120 | LĐ tê TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 121 | LĐ côn TTK D80x40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 122 | LĐ tê TTK D40x25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 123 | LĐ kép TTK D40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 124 | LĐ côn TTK D40x25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 125 | LĐ khâu nối ren ngoài D90 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 126 | LĐ khâu nối ren ngoài D32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| E | TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 42,398 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp 4 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 19,43 | m3 |
| 3 | Phá đá công trình đá cấp 3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 42,572 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 36,85 | m3 |
| 5 | BT đổ bù đá 4x6, mác 100 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,45 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,348 | 100m |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,1275 | tấn |
| 8 | BT trụ đỡ đá 2x4, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 50,592 | m3 |
| 9 | VK bê tông trụ đỡ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,2224 | 100m2 |
| F | HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 39,155 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 19,622 | m3 |
| 3 | BT hố đồng hồ đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 10,422 | m3 |
| 4 | BT tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,24 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,2621 | tấn |
| 6 | VK bê tông hố đồng hồ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,181 | 100m2 |
| 7 | VK bê tông tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,21 | 100m2 |
| 8 | LĐ tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 224 | cái |
| 9 | LĐ van ren D15 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 224 | cái |
| 10 | LĐ đồng hồ nước D15 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 224 | cái |
| 11 | LĐ vòi rửa D15 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 224 | cái |
| 12 | LĐ rắc co D15 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 224 | cái |
| 13 | LĐ kép D15 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 448 | cái |
| 14 | LĐ măng sông D15 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 224 | cái |
| 15 | LĐ van 1 chiều D15 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 224 | cái |
| 16 | LĐ cút D15 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 448 | cái |
| 17 | LĐ ống TTK D15 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,48 | 100m |
| 18 | Khâu nối ren trong D20 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 224 | cái |
| G | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào rãnh kênh mương đất cấp 3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 611,753 | m3 |
| 2 | Phá đá công trình đá cấp 3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 183,206 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép , đường kính 125mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,05 | 100m |
| 4 | LĐ ống TTK D100 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,44 | 100m |
| 5 | LĐ ống TTK D80x3,5mm nối hàn | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 14,98 | 100m |
| 6 | LĐ ống TTK D80x3,2mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 5,51 | 100m |
| 7 | LĐ ống HDPE D90 PN6 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8,38 | 100m |
| 8 | LĐ ống HDPE D90 PN8 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 9,89 | 100m |
| 9 | LĐ ống HDPE D90 PN10 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,55 | 100m |
| 10 | LĐ ống HDPE D90 PN12,5 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 7,23 | 100m |
| 11 | LĐ ống HDPE D90 PN16 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,52 | 100m |
| 12 | LĐ ống HDPE D75 PN6 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 5,24 | 100m |
| 13 | LĐ ống HDPE D63 PN6 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,51 | 100m |
| 14 | LĐ ống HDPE D50 PN6 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,6 | 100m |
| 15 | LĐ ống HDPE D40 PN6 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 9,85 | 100m |
| 16 | LĐ ống HDPE D32 PN8 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 20,87 | 100m |
| 17 | LĐ ống HDPE D25 PN10 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,7 | 100m |
| 18 | LĐ ống HDPE D20 PN12,5 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 33,37 | 100m |
| 19 | LĐ đầu nối thẳng HDPE D90 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 84 | cái |
| 20 | LĐ đầu nối thẳng HDPE D75 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 11 | cái |
| 21 | LĐ đầu nối thẳng HDPE D63 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8 | cái |
| 22 | LĐ đầu nối thẳng HDPE D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 81 | cái |
| 23 | LĐ đầu nối thẳng HDPE D40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6 | cái |
| 24 | LĐ đầu nối thẳng HDPE D32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 11 | cái |
| 25 | LĐ tê HDPE D75x63 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6 | cái |
| 26 | LĐ tê HDPE D63x20 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 5 | cái |
| 27 | LĐ tê HDPE D50x25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 11 | cái |
| 28 | LĐ tê HDPE D40x20 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 22 | cái |
| 29 | LĐ tê HDPE D32x25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 30 | LĐ tê HDPE D32x20 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 51 | cái |
| 31 | LĐ tê HDPE D25x20 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 13 | cái |
| 32 | LĐ tê HDPE D32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 33 | LĐ tê HDPE D25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 34 | LĐ tê HDPE D20 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 100 | cái |
| 35 | LĐ đai khởi thủy D90/20 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 36 | LĐ đầu nối CB D63x20 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 22 | cái |
| 37 | LĐ đầu nối CB D50x40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | cái |
| 38 | LĐ đầu nối CB D40x32 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | cái |
| 39 | LĐ đầu nối CB D32x25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6 | cái |
| 40 | LĐ đầu nối CB D25x20 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 25 | cái |
| 41 | Bích nhựa HDPE D90 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 42 | Lắp bích thép D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cặp bích |
| 43 | LĐ cút TTK D80 45độ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 20 | cái |
| 44 | LĐ cút TTK D80 90độ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 20 | cái |
| 45 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 84,15 | m2 |
| 46 | Lát gạch vỉa hè | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 84,15 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 63,96 | m3 |
| 48 | Bê tông M200 đá 2x4 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 63,96 | m3 |
| 49 | Thép tấm omega dày 5mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 10 | cái |
| 50 | Bu lông M30 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 40 | cái |
| 51 | LĐ cút TTK D80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 52 | LĐ cút TTK D65 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 53 | LĐ cút TTK D50 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 54 | LĐ cút TTK D40 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 55 | LĐ cút TTK D25 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 56 | Khoan tạo lỗ bắt bu lông | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 40 | cái |
| 57 | Quang treo ống | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6 | kg |
| H | THIẾT BỊ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Biển gắn công trình | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 2 | Kìm vặn ống L =0,8m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 3 | Kìm vặn ống L =0,6m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 4 | Kìm vặn ống L =0,4m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 5 | Mỏ lết L=0,2m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước (hoặc thủy lợi) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước (hoặc thủy lợi) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan phá đá | Công suất: 100KW/h | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất: 23 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất : 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích : 250,0 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn | Công suất : 5kW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Công suất : 4.5 Tấn | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Công suất : 1.5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất : 100 Cc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi