Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Huyện Kim Bảng | Chủ đầu tư | Trung tâm Y tế huyện Kim Bảng, địa chỉ: huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3510.213 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 17:19:00 đến ngày 2021-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,262,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đươngĐã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tay nghề và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, mộc, cơ khí, điện, nước, lái máy,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khoa truyền nhiễm (phần xây dựng) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,805 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,297 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ màu đỏ chân tường, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,309 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,816 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,496 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,465 | m2 |
| 9 | Vệ sinh rêu mốc bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,058 | m2 |
| 10 | Mài trám vá và đánh bóng mặt bậc granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,058 | m2 |
| 11 | Sửa chữa mũi bậc granito bị sứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,541 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,541 | m2 |
| 14 | Trụ lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,599 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,98 | m2 |
| 20 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,529 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,409 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,731 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,731 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,731 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,532 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,899 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,595 | m2 |
| 30 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 31 | Ốp tường hành lang - gạch ceramic 40x25cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,932 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,094 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,882 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,686 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,108 | m2 |
| 36 | Ốp tường hành lang - Gạch ceramic 40x25cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,882 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,794 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 41 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 42 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,979 | m2 |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh,2 cánh mở quay kính đơn 5mm,chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m2 |
| 47 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 48 | Cửa sổ trượt 2 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,58 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 50 | Cửa sổ 1 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,549 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (bản lề, thanh khóa, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 52 | Sửa chữa bổ sung phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 53 | Sửa chữa, bổ sung phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 54 | Sửa chữa, bổ sung phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 55 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,66 | m2 |
| 56 | Sơn tĩnh điện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,93 | m2 |
| 57 | Vách ngăn Compact dày 20mm, chân inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 58 | Cửa sắt xếp có lá chắn tôn tráng kẽm kể cả sơn hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,479 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,674 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,872 | m2 |
| 65 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,967 | m2 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,89 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,467 | m2 |
| 69 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 30x45cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,252 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,467 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,912 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,912 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,912 | m2 |
| 74 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,674 | m2 |
| 75 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 76 | Vận chuyển gốc, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 77 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m3 |
| 78 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,448 | m3 |
| 79 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m3 |
| 80 | Mua đắp đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,062 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 82 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | m3 |
| 83 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,579 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,585 | m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 88 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,265 | m2 |
| 89 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,265 | m2 |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 91 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,957 | m3 |
| 92 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 93 | Rải lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,184 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,184 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cấu kiện |
| 96 | Vệ sinh nạo vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,93 | m |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 98 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,93 | m2 |
| 99 | Vệ sinh bề mặt hè rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,93 | m2 |
| 100 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,447 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 102 | Lát sân xung quanh nhà gạch Terazo 40x40cm XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,93 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,999 | 100m2 |
| 104 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,637 | m3 |
| 105 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,637 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,637 | m3 |
| B | Hạng mục: Khoa truyền nhiễm (phần lắp đặt) | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Máy bơm cấp nước h=36m, 2700lit/h, 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Móc giữ ống D25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 44 | Móc giữ ống D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI88 (xả 2 nhấn) + Xịt VGXP6 + chậu VTL2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Móc treo vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 52 | Dây nối mềm nhựa xịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Xi phông thoát nước Inox (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Tấm chụp phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 63 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 64 | Tủ điện 450x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 65 | Tủ điện 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 66 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 69 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Thanh cái đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 77 | Đèn lốp 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đảo chiều hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bảng |
| 83 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 85 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 86 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 88 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 89 | Lắp đặt dây điện CU/PVC2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| C | Hạng mục: Khoa dược (phần xây dựng) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,796 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,659 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,578 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ màu đỏ chân tường, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,634 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,917 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,795 | m2 |
| 8 | Vệ sinh rêu mốc bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,606 | m2 |
| 9 | Mài trám vá và đánh bóng mặt bậc granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,606 | m2 |
| 10 | Sửa chữa mũi bậc granito bị sứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,568 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,568 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,863 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,072 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,271 | m2 |
| 18 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,213 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,072 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,562 | m2 |
| 22 | Vệ sinh mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,81 | |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,81 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,81 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,048 | m2 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,048 | m2 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,564 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,825 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100kg |
| 31 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,135 | m2 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 33 | Lát đá granit dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,925 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,918 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,31 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,482 | m2 |
| 37 | Ốp tường hành lang - gạch ceramic 40x25cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,207 | m2 |
| 38 | Trát kệ dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,761 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,553 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,746 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,31 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,569 | m2 |
| 43 | Ốp tường hành lang - gạch ceramic 40x25cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,746 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,879 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 46 | Vệ sinh mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,029 | m2 |
| 49 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,23 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,23 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh,2 cánh mở quay kính đơn 5mm,chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m2 |
| 52 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 53 | Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Cửa sổ trượt 2 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Cửa sổ 1 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,349 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (bản lề, thanh khóa, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 58 | Vách nhôm kính mở trượt 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,46 | m2 |
| 59 | Phụ kiện trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 60 | Cửa sắt xếp có lá chắn tôn tráng kẽm kể cả sơn hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m2 |
| 62 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,74 | m2 |
| 63 | Sơn tĩnh điện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,181 | m2 |
| 64 | Sửa chữa, bổ sung phụ kiện cửa đi 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 65 | Sửa chữa, bổ sung phụ kiện trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 66 | Vách ngăn Compact dày 20mm, chân inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,879 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,909 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,69 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,154 | m2 |
| 71 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,194 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,29 | m2 |
| 73 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 30x45cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,315 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,29 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,194 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,194 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,194 | m2 |
| 78 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,909 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cấu kiện |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 83 | Vệ sinh nạo vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,67 | m |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 85 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,27 | m2 |
| 86 | Vệ sinh bề mặt hè rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,27 | m2 |
| 87 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 89 | Lát sân xung quanh nhà gạch Terazo 40x40cm XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,52 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | 100m2 |
| 91 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,075 | m3 |
| 92 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,075 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,075 | m3 |
| D | Hạng mục: Khoa dược (phần lắp đặt) | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm cấp nước h=36m, 2700lit/h, 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Móc giữ ống D25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 44 | Móc giữ ống D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Móc treo vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Dây nối mềm nhựa xịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Xi phông thoát nước Inox (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 55 | Tấm chụp phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 63 | Đèn lốp 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| E | Hạng mục: Khoa dinh dưỡng (phần xây dựng) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,637 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,801 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,905 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ màu đỏ chân tường, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,399 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,162 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,868 | m2 |
| 8 | Vệ sinh rêu mốc bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,399 | m2 |
| 9 | Mài grnito tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,399 | |
| 10 | Sửa chữa mũi bậc granito bị sứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m2 |
| 12 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,158 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,752 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,429 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,282 | m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,7 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,752 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,767 | m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,882 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,882 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,882 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,975 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,659 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,297 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,783 | m2 |
| 31 | Ốp tường hành lang gạch 40x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,192 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,739 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,267 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,205 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,234 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,715 | m2 |
| 37 | Ốp tường hành lang, phòng - gạch ceramic 40x25cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,552 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,154 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,074 | m2 |
| 40 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,716 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,716 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,988 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,285 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh,2 cánh mở quay kính đơn 5mm,chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 47 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 48 | Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Cửa sổ trượt 2 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Sửa chữa bổ sung phụ kiện cửa đi 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Sửa chữa, bổ sung phụ kiện trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 53 | Cửa sổ 1 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,349 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (bản lề, thanh khóa, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,32 | m2 |
| 56 | Sơn tĩnh điện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,034 | m2 |
| 57 | Vách ngăn Compact dày 20mm, chân inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,156 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,848 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,662 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,568 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,671 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,755 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,027 | m2 |
| 65 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 30x45cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,212 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,027 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,755 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,755 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,755 | m2 |
| 70 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,662 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cấu kiện |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 75 | Vệ sinh nạo vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,94 | m |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 77 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,726 | m2 |
| 78 | Vệ sinh bề mặt hè rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,726 | m2 |
| 79 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,836 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 81 | Lát sân xung quanh nhà gạch Terazo 40x40cm XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,506 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 100m2 |
| 83 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,134 | m3 |
| 84 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,134 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,134 | m3 |
| F | Hạng mục: Khoa dinh dưỡng (phần lắp đặt) | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Máy bơm cấp nước h=36m, 2700lit/h, 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Móc giữ ống D25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 44 | Móc giữ ống D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Móc treo vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Dây nối mềm nhựa xịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 53 | Xi phông thoát nước Inox (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Tấm chụp phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 63 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 64 | Tủ điện 450x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 65 | Tủ điện 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 66 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Thanh cái đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 78 | Đèn lốp 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đảo chiều hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 84 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 88 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 89 | Lắp đặt dây điện CU/PVC2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| G | Hạng mục: Hành lang cầu | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m |
| 2 | Phá dỡ nền sân bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | m3 |
| 30 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 31 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 32 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m2 |
| 33 | Bu lông D18x400 liên kết với thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | 1m2 |
| 38 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 41 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,586 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 44 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | md |
| 45 | Xây đường dốc bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,609 | m2 |
| 50 | Lát sàn gạch ceramic 400x400 chống trơn, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,681 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 15 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,48 | m2 |
| 60 | Vệ sinh mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,48 | m2 |
| 61 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,724 | m3 |
| 62 | Lát sân xung quanh nhà gạch Terazo 40x40cm XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,48 | m2 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 64 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 65 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 71 | Vệ sinh, vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | md |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đươngĐã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có trình độ tay nghề và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, mộc, cơ khí, điện, nước, lái máy,... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | ≥ 1,5 kw | 1 |
| 2 | Đầm bàn | ≥ 1 kw | 1 |
| 3 | Đầm cóc | ≥ 50 kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 14 kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,5 kw | 4 |
| 8 | Máy mài | ≥ 0,5 kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,6 kw | 1 |
| 10 | Ô tô tải | ≥ 1,25 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi