Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210137055-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Huyện Kim Bảng
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Kim Bảng, địa chỉ: huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3510.213
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210115833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 17:19:00 đến ngày 2021-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,262,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đươngĐã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tay nghề và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, mộc, cơ khí, điện, nước, lái máy,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khoa truyền nhiễm (phần xây dựng)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V197,805m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V125,297m2
3Ốp gạch thẻ màu đỏ chân tường, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,309m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,856m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6,816m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V167,496m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V302,465m2
9Vệ sinh rêu mốc bậc tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V35,058m2
10Mài trám vá và đánh bóng mặt bậc granitoMô tả kỹ thuật theo chương V35,058m2
11Sửa chữa mũi bậc granito bị sứtMô tả kỹ thuật theo chương V2,72m
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,541m2
13Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,541m2
14Trụ lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V280,599m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44,82m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V138,98m2
20Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V284,529m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,82m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V496,409m2
24Vệ sinh mái sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V54,731m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V54,731m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,731m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V179,532m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V214,899m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V288,595m2
30Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
31Ốp tường hành lang - gạch ceramic 40x25cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V175,932m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V507,094m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V209,882m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V166,686m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V338,108m2
36Ốp tường hành lang - Gạch ceramic 40x25cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V209,882m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V504,794m2
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
39Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
40Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m
41Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
42Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
43Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V207,979m2
44Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V92,1m2
45Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,1m2
46Cửa đi 1 cánh,2 cánh mở quay kính đơn 5mm,chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V30,84m2
47Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanhMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
48Cửa sổ trượt 2 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V32,58m2
49Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
50Cửa sổ 1 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,549m2
51Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (bản lề, thanh khóa, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
52Sửa chữa bổ sung phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
53Sửa chữa, bổ sung phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
54Sửa chữa, bổ sung phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
55Vệ sinh cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V273,66m2
56Sơn tĩnh điện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V215,93m2
57Vách ngăn Compact dày 20mm, chân inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
58Cửa sắt xếp có lá chắn tôn tráng kẽm kể cả sơn hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
60Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,9541m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V219,479m2
63Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V73,674m2
64Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V149,872m2
65Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
66Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V229,967m2
67Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V72,89m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,467m2
69Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 30x45cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V282,252m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,467m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,912m2
72Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V72,912m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,912m2
74Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V73,674m2
75Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
76Vận chuyển gốc, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
77Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m3
78Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15,448m3
79Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,511100m3
80Mua đắp đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V51,062m3
81Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
82Bê tông mương cáp, rãnh nước M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,679m3
83Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,579m3
84Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,585m2
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,886m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
88Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,265m2
89Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,265m2
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
91Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,957m3
92Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
93Rải lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V69,184m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,184m2
95Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V115cấu kiện
96Vệ sinh nạo vét rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V68,93m
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
98Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V68,93m2
99Vệ sinh bề mặt hè rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V68,93m2
100Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,447m3
101Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
102Lát sân xung quanh nhà gạch Terazo 40x40cm XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,93m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,999100m2
104Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,637m3
105Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,637m3
106Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V30,637m3
B Hạng mục: Khoa truyền nhiễm (phần lắp đặt)
1Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
6Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
10Lắp đặt măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt van xả - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Máy bơm cấp nước h=36m, 2700lit/h, 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
19Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
42Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
43Móc giữ ống D25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V350cái
44Móc giữ ống D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
45Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI88 (xả 2 nhấn) + Xịt VGXP6 + chậu VTL2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
48Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
49Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
51Móc treo vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
52Dây nối mềm nhựa xịnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Xi phông thoát nước Inox (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
54Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
55Tấm chụp phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
56Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
57Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
58Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
63Thông hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
64Tủ điện 450x300x130Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
65Tủ điện 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
66Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
69Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Thanh cái đồng 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
77Đèn lốp 15WMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
78Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
79Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
81Lắp đặt công tắc đảo chiều hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V63bảng
83Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
84Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
85Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
86Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
87Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
88Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
89Lắp đặt dây điện CU/PVC2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
90Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
92Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V265m
93Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
95Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
C Hạng mục: Khoa dược (phần xây dựng)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,277m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V133,796m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V150,659m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,578m2
5Ốp gạch thẻ màu đỏ chân tường, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,634m2
6Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,917m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V260,795m2
8Vệ sinh rêu mốc bậc tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,606m2
9Mài trám vá và đánh bóng mặt bậc granitoMô tả kỹ thuật theo chương V23,606m2
10Sửa chữa mũi bậc granito bị sứtMô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,568m2
12Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,568m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,277m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,691m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V131,863m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60,072m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V156,271m2
18Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,691m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V178,213m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,072m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V406,562m2
22Vệ sinh mái sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V50,81
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,81m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V50,81m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,048m2
26Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V33,048m2
27Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,564m3
28Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,825m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,569m3
30Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100kg
31Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,135m2
32Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
33Lát đá granit dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,925m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V183,918m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V256,31m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V166,482m2
37Ốp tường hành lang - gạch ceramic 40x25cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V193,207m2
38Trát kệ dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,761m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V428,553m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V149,746m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V180,31m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V246,569m2
43Ốp tường hành lang - gạch ceramic 40x25cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V149,746m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V426,879m2
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
46Vệ sinh mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
47Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
48Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V134,029m2
49Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V141,23m2
50Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,23m2
51Cửa đi 1 cánh,2 cánh mở quay kính đơn 5mm,chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V23,64m2
52Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanhMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
53Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Cửa sổ trượt 2 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
55Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Cửa sổ 1 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,349m2
57Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (bản lề, thanh khóa, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
58Vách nhôm kính mở trượt 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V62,46m2
59Phụ kiện trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
60Cửa sắt xếp có lá chắn tôn tráng kẽm kể cả sơn hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,83m2
61Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V19,17m2
62Vệ sinh cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V178,74m2
63Sơn tĩnh điện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V104,181m2
64Sửa chữa, bổ sung phụ kiện cửa đi 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
65Sửa chữa, bổ sung phụ kiện trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
66Vách ngăn Compact dày 20mm, chân inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V184,879m2
68Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,909m2
69Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V120,69m2
70Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V72,154m2
71Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,194m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,29m2
73Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 30x45cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V288,315m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,29m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,194m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V31,194m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,194m2
78Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V31,909m2
79Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V133cấu kiện
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,389m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
83Vệ sinh nạo vét rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V79,67m
84Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V133cái
85Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V77,27m2
86Vệ sinh bề mặt hè rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V77,27m2
87Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864m3
88Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
89Lát sân xung quanh nhà gạch Terazo 40x40cm XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,52m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,508100m2
91Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,075m3
92Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,075m3
93Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V20,075m3
D Hạng mục: Khoa dược (phần lắp đặt)
1Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van xả - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Máy bơm cấp nước h=36m, 2700lit/h, 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
19Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
43Móc giữ ống D25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
44Móc giữ ống D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
45Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Móc treo vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Dây nối mềm nhựa xịnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Xi phông thoát nước Inox (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
55Tấm chụp phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
56Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
57Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
62Thông hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V3bể
63Đèn lốp 15WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
64Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
65Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
E Hạng mục: Khoa dinh dưỡng (phần xây dựng)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V97,637m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V136,801m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,905m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,924m2
5Ốp gạch thẻ màu đỏ chân tường, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,399m2
6Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,162m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V218,868m2
8Vệ sinh rêu mốc bậc tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V30,399m2
9Mài grnito tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V30,399
10Sửa chữa mũi bậc granito bị sứtMô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,952m2
12Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,952m2
13Vệ sinh lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2công
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,655m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,257m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V118,158m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,752m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V151,429m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,282m2
20Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,625m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V131,7m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,752m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V353,767m2
24Vệ sinh bề mặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V40,882m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,882m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V40,882m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20,975m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V393,659m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V166,297m2
30Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,783m2
31Ốp tường hành lang gạch 40x25cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,192m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V565,739m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V213,267m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V94,205m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V191,234m2
36Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,715m2
37Ốp tường hành lang, phòng - gạch ceramic 40x25cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V204,552m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V294,154m2
39Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V162,074m2
40Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V103,716m2
41Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,716m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
43Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,988m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,285m2
45Cửa đi 1 cánh,2 cánh mở quay kính đơn 5mm,chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
46Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
47Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
48Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Cửa sổ trượt 2 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
50Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Sửa chữa bổ sung phụ kiện cửa đi 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
52Sửa chữa, bổ sung phụ kiện trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
53Cửa sổ 1 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,349m2
54Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (bản lề, thanh khóa, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Vệ sinh cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V211,32m2
56Sơn tĩnh điện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V144,034m2
57Vách ngăn Compact dày 20mm, chân inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V3,216m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V133,156m2
59Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V16,848m2
60Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,662m2
61Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V98,568m2
62Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V287,671m2
63Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,755m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V235,027m2
65Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 30x45cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V151,212m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V235,027m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,755m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V22,755m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,755m2
70Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V22,662m2
71Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V95cấu kiện
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,313m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
75Vệ sinh nạo vét rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V56,94m
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
77Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V56,726m2
78Vệ sinh bề mặt hè rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V56,726m2
79Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,836m3
80Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
81Lát sân xung quanh nhà gạch Terazo 40x40cm XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,506m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,85100m2
83Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,134m3
84Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,134m3
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V42,134m3
F Hạng mục: Khoa dinh dưỡng (phần lắp đặt)
1Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
6Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
10Lắp đặt măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van xả - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Máy bơm cấp nước h=36m, 2700lit/h, 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
19Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
42Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
43Móc giữ ống D25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
44Móc giữ ống D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
45Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Móc treo vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Dây nối mềm nhựa xịnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
53Xi phông thoát nước Inox (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
55Tấm chụp phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
57Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
58Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
63Thông hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V3bể
64Tủ điện 450x300x130Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
65Tủ điện 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
66Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
69Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Thanh cái đồng 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
78Đèn lốp 15WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
79Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt công tắc đảo chiều hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V24bảng
84Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
85Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
86Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
87Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
88Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
89Lắp đặt dây điện CU/PVC2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
90Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V275m
92Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
93Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
95Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
G Hạng mục: Hành lang cầu
1Cắt nền sân bê tông - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m
2Phá dỡ nền sân bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,052m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
4Đóng cọc tre, dài 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,136100m
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
9Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,996m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,746m3
16Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
18Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
26Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
27Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
29Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,315m3
30Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
31Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
32Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,41m2
33Bu lông D18x400 liên kết với thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
35Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
37Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,681m2
38Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
41Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
42Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,586m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
44Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,54md
45Xây đường dốc bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,41m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,609m2
50Lát sàn gạch ceramic 400x400 chống trơn, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,61m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,681m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt đèn Led ốp trần 15 WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
59Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V54,48m2
60Vệ sinh mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V54,48m2
61Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,724m3
62Lát sân xung quanh nhà gạch Terazo 40x40cm XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,48m2
63Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
64Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052m3
65Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8541m3
66Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194m3
67Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,231m2
69Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V27cấu kiện
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
71Vệ sinh, vét rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,81md
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,012100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đươngĐã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự33
3 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự33
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có trình độ tay nghề và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, mộc, cơ khí, điện, nước, lái máy,...22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5 kw1
2 Đầm bàn ≥ 1 kw1
3 Đầm cóc ≥ 50 kg1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
6 Máy hàn ≥ 14 kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kw4
8 Máy mài ≥ 0,5 kw1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,6 kw1
10 Ô tô tải ≥ 1,25 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->