Gói thầu: Gó i thầ u XD - 01: Thi côn g xây dự ng công trì nh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129155-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cong ty TNHH tư vấn xây dựng T và C
Tên gói thầu Gó i thầ u XD - 01: Thi côn g xây dự ng công trì nh
Số hiệu KHLCNT 20210129089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 10:42:00 đến ngày 2021-01-28 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,120,525,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.936E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Tổ dân phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên; điện thoại: 0215 3825 409
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.184.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.936E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Tổ dân phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên; điện thoại: 0215 3825 409
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.184.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu 03 năm; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề; Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu 03 năm; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề; Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căng khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căng khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căng khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căng khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÈ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HS TKBVTC được duyệt45,5102100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HS TKBVTC được duyệt67,1482100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS TKBVTC được duyệt0,8877100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS TKBVTC được duyệt19,3199100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HS TKBVTC được duyệt23,1989100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS TKBVTC được duyệt23,1989100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HS TKBVTC được duyệt23,1989100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HS TKBVTC được duyệt61,658100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HS TKBVTC được duyệt23,1989100m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo HS TKBVTC được duyệt23,1989m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HS TKBVTC được duyệt23,1989100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HS TKBVTC được duyệt21,755100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HS TKBVTC được duyệt21,755100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HS TKBVTC được duyệt21,755100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HS TKBVTC được duyệt61,568100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HS TKBVTC được duyệt61,568100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HS TKBVTC được duyệt124,5035100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HS TKBVTC được duyệt115,83m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HS TKBVTC được duyệt1.655,28m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HS TKBVTC được duyệt1.801,8m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS TKBVTC được duyệt22,6607tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS TKBVTC được duyệt49,8405tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS TKBVTC được duyệt23,9099tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS TKBVTC được duyệt54,2594tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HS TKBVTC được duyệt32,428100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HS TKBVTC được duyệt66,2424100m2
27Làm tầng lọc cát loại nằmTheo HS TKBVTC được duyệt56,63m3
28Làm tầng lọc đá dăm loại nằmTheo HS TKBVTC được duyệt46,33m3
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựaTheo HS TKBVTC được duyệt268,4m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo HS TKBVTC được duyệt5,28100m
31Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo HS TKBVTC được duyệt344rọ
32Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HS TKBVTC được duyệt264,1100m
33Sửa đường thi côngTheo HS TKBVTC được duyệt4ca
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HS TKBVTC được duyệt97,94m3
B RÃNH THU NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS TKBVTC được duyệt84,7m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HS TKBVTC được duyệt7,4109100m2
3lót ni lông đáy rãnh thu nướcTheo HS TKBVTC được duyệt908,38m2
C TƯỜNG KHÓA KÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HS TKBVTC được duyệt11,7m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS TKBVTC được duyệt0,1442tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS TKBVTC được duyệt0,9295tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HS TKBVTC được duyệt0,78100m2
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
E Bể nước chìm 50m3
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HS TKBVTC được duyệt6,91100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS TKBVTC được duyệt24,9005100m3
3Bơm nước hố móngTheo HS TKBVTC được duyệt150
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HS TKBVTC được duyệt24,9005100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.936E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Tổ dân phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên; điện thoại: 0215 3825 409
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.184.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu 03 năm; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ đào tạo nghề; Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Cần cẩu Cần cẩu1
3 Đầm bàn Đầm bàn2
4 Đầm dùi Đầm dùi6
5 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay3
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
7 Máy hàn điện Máy hàn điện3
8 Máy nén khí Máy nén khí1
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
10 Máy ủi Máy ủi1
11 Búa căng khí nén Búa căng khí nén1
12 Máy vận thăng Máy vận thăng1
13 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->