Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210127707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương | Chủ đầu tư | UBND xã Kim Đính; Địa chỉ: xã Kim Đính, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203507438; Email:[email protected] |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210127634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 08:19:00 đến ngày 2021-01-28 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng/móng cấp phối đá dăm (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ: >=5 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào: >=0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung:>=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san:>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tĩnh: 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8387 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,087 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7823 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4232 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5974 | 100m3 |
| 6 | Đất đồi lấy ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,527 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0147 | 100m3 |
| 8 | Rải nilong chống mất nước mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,056 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1895 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1912 | 100m3 |
| 12 | Mua lắp đặt cột + biển tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| B | Lắp đặt viên bó vỉa và lát vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch tự chèn vỉa hè dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,66 | m2 |
| 2 | Cát vàng đệm hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,333 | m3 |
| 3 | Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,51 | m2 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5493 | 100m3 |
| 6 | Xây viền hố trồng cây bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m2 |
| 8 | Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 9 | Đá dăm 1x2 đệm viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 10 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Bê tông viên bó vỉa bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 16 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 17 | Đệm bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| C | Cống dọc thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5953 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2428 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 4 | Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Bê tông tấm chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,286 | m3 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | mối nối |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 17 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 19 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,28 | m2 |
| 21 | Bê tôngxà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan; G=180kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| D | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5113 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,654 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1200mm (cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm (cống dưới lòng đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,58 | m2 |
| 12 | Bê tông móng tường đầu, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng tường đầu, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4483 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3493 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng/móng cấp phối đá dăm (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ: >=5 tấn: | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 2 |
| 4 | Máy đào: >=0,6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 5 | Máy lu rung:>=25 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 6 | Máy san:>=110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 7 | Máy lu tĩnh: 8-10 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi