Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210138211-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210138171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ của Tập đoàn DABACO Việt Nam không hoàn lại và vốn đối ứng ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 10:06:00 đến ngày 2021-01-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,053,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Khoản 12 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Điều 53 Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng và CN (có chứng minh vị trí tương tự). + Có hợp đồng lao động với nhà thầu + Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông, Thủy lợi, Xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình + Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) + Có hợp đồng lao động với nhà thầu. + Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,865100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,72221m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,52031m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9823100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8193100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3731100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3992100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3992100m3/1km
9Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4968m3
10Bê tông lót dầm móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281m3
11Bê tông lót bậc tam cấp và hè xung quanh, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9106m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2593m3
13Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2003m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,161m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2792tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1354100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,307m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4761tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3353tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5734100m2
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1956m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4861m3
26Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,312m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,52m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,156m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0582m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,0582m2
32Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3749m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8358m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1393100m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,374m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4429m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1346m3
40Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
41Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5875m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2231m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3716m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4111m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V186,4372m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,4372m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V386,5169m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V303,4751m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,92m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,92m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,95m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,95m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,3628m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,2428m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,88m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,76m
57Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,0648m2
58Bê tông nền bục giảng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,252m3
59Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,252m3
60Lát nền, sàn - gạch 500x500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V248,3164m2
61Ốp tường trụ, cột - gạch 500x500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,128m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x500Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0304m2
63Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,932m2
64Lan can Inox thangMô tả kỹ thuật theo chương V27,4m
65Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V23,526m2
66Sơn tĩnh điện vào lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V23,526m2
67Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V23,526m2
68Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8697m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
71Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
72Phễu thu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Đai bắt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
76Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,072m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V63,072m2
78Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
79Hoa sắt cửa 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V37,152m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,152m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5313100m2
82Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V33,8m
83Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6551tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6551tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,34241m2
86Bu lông M14, L80Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,576100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2094100m2
89Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0232m3
90Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4448m3
91Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2642100m2
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1347tấn
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6428tấn
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1215tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5992tấn
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0304m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,0304m2
99Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1512m3
100Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2672100m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,744m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,744m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1706tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7148tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5192tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2739tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1577tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
109Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3067m3
110Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2613100m2
111Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2181tấn
112Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
113Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V326,13m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V326,13m2
115Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,74m2
116Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,6544m2
117Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5421m3
118Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1702tấn
119Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2367tấn
120Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3066100m2
121Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,66m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,66m2
123Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3167m3
124Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024tấn
125Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2273100m2
126Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,992m2
127Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7856m2
128Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,7856m2
129Lắp đặt Cáp trục CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
130Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
131Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
132Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
133Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V445m
134Lắp đặt các automat 1 pha 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt Tủ điện tầng 350x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
137Lắp đặt Tủ điện phòng 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
138Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
139Bình bột chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
140Bình khí CO2-MT3/3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
141Hộp để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
143Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
144Giá inox treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt công tắc ba 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
149Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
150Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
151Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Hộp nối KT110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
153Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
155Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,11m3
156Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
157Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
158Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
159Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
160Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V96m
161Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
165Bật sắt D8Mô tả kỹ thuật theo chương V117cái
166Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
167Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
168Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
169Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
B HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO VÀ KÈ ĐÁ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,1841m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3333m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1151tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2067m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2233100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0892m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3315tấn
17Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6663m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9874100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1523tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9316m3
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,621m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,455m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4084m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,4844m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
27Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,249m2
28Đắp chi tiết trang trí trụ C1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Đắp chi tiết đầu trụ C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,82m
31Bộ chữ bảng hiệu bằng Aluminium màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
32Bộ khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Goong cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Bộ cổng (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,32m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21,32m2
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1568100m3
37Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7421m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1161100m3
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,864m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,948m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3323100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1568tấn
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9711m2
46Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6426m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1747m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,04m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9518m2
50Đắp chi tiết đầu trụ khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
51Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,989tấn
52Sơn tĩnh điện vào hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V989kg
53Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V64,044m2
54Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V92,9629m2
55Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
56Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,88891m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m3/1km
60Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,16m3
61Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4582100m
63Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,146m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3574100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2139tấn
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,47m2
67Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V51,47m2
68Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,495m3
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
71Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V217,58m2
73Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V217,58m2
C PHẦN THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bàn ghế học sinh tiểu họcMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
3Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Khoản 12 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Điều 53 Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng và CN (có chứng minh vị trí tương tự). + Có hợp đồng lao động với nhà thầu + Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.43
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông, Thủy lợi, Xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình + Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) + Có hợp đồng lao động với nhà thầu. + Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy cắt uốn sắt Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy cắt gạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy trộn vữa 80L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy bơm nước Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy hàn điện 23 KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy tời điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->