Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Minh Hòa – ấp Hòa Cường, xã Minh Hòa, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3545003 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước phân cấp cho xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 11:34:00 đến ngày 2021-01-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,345,356,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.018034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03606E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng và có hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế, giấy phép,...). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 941.749.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.883.498.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên với chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình giao thông đường bộ; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (Công trình cùng loại là công trình giao thông (đường bộ) có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng và có hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép).* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.* Chứng minh nhân dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng giao thông. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng và có hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh tính chất và quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng và hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có huấn luyện an toàn. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho kỹ sư xây dựng).* Đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng và có hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh tính chất và quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng và hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 25T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 12T; có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạt hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 16,1412 | 100m2 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,0388 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 5,3026 | 100m3 | |
| 4 | Mua soi sỏ (đất cấp 3) | 1.319,0022 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 0,5045 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,5045 | 100m3 | |
| B | PHẦN MẶT | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,4784 | 100m3 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 27,3921 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 27,3921 | 100m2 | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | 3,3199 | 100tấn | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 50km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | 165,9961 | 100tấn | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 81,1328 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 5,4089 | 100m2 | |
| C | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II | 9,6 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,384 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,144 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,2 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 3,768 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 5,114 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,2 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0676 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,5363 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,048 | 100m2 | |
| 11 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 40 | cái | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,1547 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0311 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 8 | cái | |
| D | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km. | 81,6705 | 10m3/1km | |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km. | 816,705 | 10m3/1km | |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 39km. | 3.185,1497 | 10m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km. | 5,0229 | 10m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km. | 50,229 | 10m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 4km. | 20,0916 | 10m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km. | 0,0337 | 10 tấn/1km | |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km. | 0,3368 | 10 tấn/1km | |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 4km. | 0,1347 | 10 tấn/1km | |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km. | 2,8376 | 10 tấn/1km | |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km. | 28,3762 | 10 tấn/1km | |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 4km. | 11,3505 | 10 tấn/1km | |
| 13 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km. | 0,2154 | 10 tấn/1km | |
| 14 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km. | 2,1544 | 10 tấn/1km | |
| 15 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 44km. | 9,4793 | 10 tấn/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.018034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03606E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng và có hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế, giấy phép,...). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 941.749.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.883.498.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên với chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình giao thông đường bộ; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (Công trình cùng loại là công trình giao thông (đường bộ) có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng và có hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép).* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.* Chứng minh nhân dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng đường | 1 | * Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng giao thông. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng và có hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh tính chất và quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng và hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có huấn luyện an toàn. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho kỹ sư xây dựng).* Đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng và có hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh tính chất và quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng và hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: ≥ 25T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 12T; có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Trộn | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hàn | 1 |
| 11 | Đầm bàn | Đầm | 1 |
| 12 | Đầm dùi | Đầm | 1 |
| 13 | Đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Đầm | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Thổi | 1 |
| 15 | Máy toàn đạt hoặc thủy bình | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi