Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 15:28:00 đến ngày 2021-01-28 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,328,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng loại công trình giáo dục có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 15.000.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 5: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa) tính theo m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 180 |
| 2-Ôtô tải tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm bàn > 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy mài > 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Hệ thống giàn giáo (tính theo m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 180 |
| 19-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 231,22 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 426,7558 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,6841 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,0182 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, sân trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48,8128 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ một số kết cấu nhà xe để cải tạo mở rộng nhà xe hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 695,52 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ, nền khu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1072 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 87,54 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 280,764 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15.992,918 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 266,5051 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6651 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6651 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6651 | 100m3 |
| 22 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | 1m2 |
| 23 | Mua bạt che đồ dùng dạy học trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,8995 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 348,1372 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 273,1816 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.338,44 | m2 |
| 5 | Thay mới bản lề cừa đi bị hỏng, bản lề 3D 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 533 | bộ |
| 6 | Thay mới khỏa cửa đi bị hỏng, tay nắm khóa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 113 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, pano thanh nhựa, PKKK bản lề, ổ khóa, 2 tay nắm, thanh khóa đa điểm vấu hãm - Cửa nhà vệ sinh cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80,96 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cửa PCCC , cửa sắt chống cháy D3* (900x1700) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| 9 | Vệ sinh, đánh bóng lại tam cấp cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 219,8824 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ lan can cầu thang các nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 74,112 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ các nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 338,396 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ lan can hành lang các nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 137,6941 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 550,2021 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5409 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5409 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 145,6128 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9286 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc úp sườn khổ rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 571,44 | md |
| 19 | Vữa xi măng chèn khe tường chống thấm đoạn tường tiếp giáp và mái tôn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 283,32 | md |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m3 |
| 21 | Rải lớp giấy dầu dày 3mm chống thấm ngược nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo (dòng gạch nghệ thuật) 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m2 |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5725 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5725 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 70,7625 | m2 |
| 27 | Bulong M16x70 cấp độ bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | bộ |
| 28 | Bulong M18x70 cấp độ bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 29 | Bulong M24x100 cấp độ bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 30 | Bulong M12x120 cấp độ bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 31 | Bulong M16x150 cấp độ bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | bộ |
| 32 | Thanh nhôm chữ T 70x90x3mm dài 10.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thanh |
| 33 | Cung cấp lắp đặt mái kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 52,92 | m2 |
| 34 | Spider 1 chân bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Spider 2 chân bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 36 | Spider 4 chân bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25,48 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,548 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5512 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,634 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0336 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4307 | tấn |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,844 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1519 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1519 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1519 | 100m3 |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,1346 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,1346 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,8969 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,8969 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.036,4175 | m2 |
| 52 | Hệ thống bạt che tự động mầu sọc xanh dương và trắng, bạt dày 0.38mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 516,258 | m2. |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,155 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0442 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0399 | tấn |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,345 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0315 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0315 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0315 | 100m3 |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6141 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6141 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2911 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2911 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40,734 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0912 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45,39 | md |
| 70 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12.519,514 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.387,444 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,4468 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,7708 | m2 |
| 76 | Thay mới cánh cổng bằng sắt sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện thanh ray đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,063 | m2 |
| 77 | Thi công trần nhôm khu vệ sinh (Bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 280,764 | m2 |
| 78 | Sử dụng vữa không co ngót để trám vá vết nứt, khe co giữa các khối nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,536 | kg |
| 79 | Thi công đóng lưới trát tường - lưới chống nứt tường 5x5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | 10m |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0.45mm, thay thế một số mái tôn mọt hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 100m2 |
| 81 | Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống chống sét mái toàn trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 82 | Bổ sung 2 bộ chân khung thép đỡ cây (theo thiết kế được duyệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 83 | Cung cấp 2 bộ hàng rào trang trí bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6786 | m3 |
| 85 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, kích thước gạch 60x240x9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,6228 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. Giáo tính cho 1 tầng, sau đó di chuyển sang các phòng khác để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,2208 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,3663 | 100m2 |
| D | Cải tạo phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ, tủ điện phân phối 3 pha (16 module) 380V-100A-IP2x | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 380V - 350A - 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 380V - 100A - 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 380V - 40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 380V - 30A- 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1P - 220V-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế, 220V; 0-500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế, 220V; 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Khóa chuyển mạch 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 220V-500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.050 | m |
| 21 | Ống luồn cáp - HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 22 | Ống luồn cáp - HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 23 | Ống ghen nhựa - SP60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 24 | Ống ghen nhựa - SP40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 25 | Ống ghen nhựa - SP32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 26 | Ống ghen nhựa - SP20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 700 | m |
| 27 | Hộp nối chờ cho ĐHKK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 29 | Đèn ốp trần 220V-20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, bao gồm hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ cắm kín chống nước (3 chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 32 | Ống ghen nhựa - SP20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 33 | Thay mới đèn Led 150W trên tổng mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| E | Cải tạo phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo chậu thường màu trắng + Vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối , nắp êm, tâm xả 300 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam, Bệ tiểu cảm ứng treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20, vòi cảm ứng Smartliving YM1011 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa tay bằng inox 304 của học sinh loại dài 7.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục. Dung tích 30l-2500W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van khóa ren ngoài, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa ren ngoài, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa ren ngoài, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 45 PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90 PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90 PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90 một đầu ren trong PN10: D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D50xD40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D40xD32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D32xD25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D25xD20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 25 | Nối kép ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 143 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông PN 10, đường kính cút d=50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Măng sông một đầu ren ngoài PN10: D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 28 | Tê nhựa PN10: D50xD25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Tê nhựa PN10: D40xD25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Tê nhựa PN10: D32xD25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Tê nhựa PN10: D25xD25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 32 | Tê nhựa PN10: D25xD20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 33 | Tê nhựa PN10: D20xD20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 34 | Bộ neo ống đứng gồm: Thép chữ U (1 mét), Bu lông móc chữ U M8, nở M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm - khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90 mm - khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76 mm - khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm - khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 39 | Tê 135 nối keo D110xD110 u.PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 40 | Tê 135 nối keo D110xD42 u.PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Tê 135 nối keo D90xD76 u.PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 42 | Tê 135 nối keo D76xD76 u.PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 43 | Tê 135 nối keo D90xD90 u.PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Tê 90 nối keo D110xD110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Tê 90 nối keo D90xD90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Tê 90 nối keo D76xD76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 47 | Tê 90 nối keo D76xD42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm u.PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm u.PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 135 - nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76 mm u.PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 90 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm u.PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 90 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D76xD42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 55 | Tê kiểm tra nối keo D110xD110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Tê kiểm tra nối keo D90xD90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 60 | Nạo vét bùn rác trong rãnh thoát nước hiện có của trường, đoạn rãnh thoát nước từ hố ga trước cổng trường ra hố ga thoát nước của thành phố, sau đó vệ sinh và lắp đặt lại tấm đan. Bùn thải được thuê chở đến vị trí xả thải cho phép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 61 | Cung cấp và thay mới tấm ghi gang thoát nước 930x570 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | tấm |
| F | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Thang tời không đối trọng, tải trọng 150kg, kích thước giếng thang 700x800x900m, chất liệu inox 304, tốc độ 20m/phút, điện áp 380V, công suất 2,2kw. 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng loại công trình giáo dục có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 15.000.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). | 10 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1: | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2: | 1 | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3: | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4: | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật 5: | 1 | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa) tính theo m2 | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 180 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ ≥5 tấn | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng 20KVA | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê | 2 |
| 9 | Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê | 3 |
| 12 | Máy hàn > 23 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi > 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê | 4 |
| 14 | Máy đầm bàn > 1 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê | 4 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê | 3 |
| 16 | Máy mài > 2,7KW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê | 2 |
| 17 | Búa căn | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê | 2 |
| 18 | Hệ thống giàn giáo (tính theo m) | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê | 180 |
| 19 | Máy vận thăng | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi