Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130180-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20210124555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 15:28:00 đến ngày 2021-01-28 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,328,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng loại công trình giáo dục có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 15.000.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 5:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa) tính theo m2
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 180
2-Ôtô tải tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm bàn > 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy mài > 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Hệ thống giàn giáo (tính theo m)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 180
19-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
B Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế231,22m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế426,7558m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35,6841m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,0182m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, sân trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế200m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48,8128m2
7Tháo dỡ một số kết cấu nhà xe để cải tạo mở rộng nhà xe hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế695,52m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế32bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
13Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ, nền khu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,1072m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế87,54m2
15Tháo dỡ trần khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế280,764m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15.992,918m2
17Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100cấu kiện
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế266,5051m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,6651100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,6651100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,6651100m3
22Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3501m2
23Mua bạt che đồ dùng dạy học trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
C Phần cải tạo
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,8995m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế348,1372m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế273,1816m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.338,44m2
5Thay mới bản lề cừa đi bị hỏng, bản lề 3D 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế533bộ
6Thay mới khỏa cửa đi bị hỏng, tay nắm khóa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế113bộ
7Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, pano thanh nhựa, PKKK bản lề, ổ khóa, 2 tay nắm, thanh khóa đa điểm vấu hãm - Cửa nhà vệ sinh cải tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế80,96m2
8Cung cấp lắp đặt cửa PCCC , cửa sắt chống cháy D3* (900x1700)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1chiếc
9Vệ sinh, đánh bóng lại tam cấp cầu thang bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế219,8824m2
10Cạo rỉ lan can cầu thang các nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế74,112m2
11Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ các nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế338,396m2
12Cạo rỉ lan can hành lang các nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế137,6941m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế550,2021m2
14Gia công vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,5409tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,5409tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế145,6128m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,9286100m2
18Tôn úp nóc úp sườn khổ rộng 0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế571,44md
19Vữa xi măng chèn khe tường chống thấm đoạn tường tiếp giáp và mái tôn mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế283,32md
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m3
21Rải lớp giấy dầu dày 3mm chống thấm ngược nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m3
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo (dòng gạch nghệ thuật) 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế200m2
24Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,5725tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,5725tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế70,7625m2
27Bulong M16x70 cấp độ bền 8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế56bộ
28Bulong M18x70 cấp độ bền 8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48bộ
29Bulong M24x100 cấp độ bền 8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
30Bulong M12x120 cấp độ bền 8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28bộ
31Bulong M16x150 cấp độ bền 8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế76bộ
32Thanh nhôm chữ T 70x90x3mm dài 10.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thanh
33Cung cấp lắp đặt mái kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế52,92m2
34Spider 1 chân bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
35Spider 2 chân bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14cái
36Spider 4 chân bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25,48m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,548m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5512100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,634m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0336tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4307tấn
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12,844m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1519100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1519100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1519100m3
47Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,1346tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,1346tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,8969tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,8969tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.036,4175m2
52Hệ thống bạt che tự động mầu sọc xanh dương và trắng, bạt dày 0.38mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế516,258m2.
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,138100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,155m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0442tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0399tấn
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,345m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0315100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0315100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0315100m3
63Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6141tấn
64Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6141tấn
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2911tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2911tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40,734m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0912100m2
69Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 1,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế45,39md
70Lắp đặt quả cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12.519,514m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2.387,444m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17,4468m2
75Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17,7708m2
76Thay mới cánh cổng bằng sắt sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện thanh ray đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,063m2
77Thi công trần nhôm khu vệ sinh (Bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế280,764m2
78Sử dụng vữa không co ngót để trám vá vết nứt, khe co giữa các khối nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,536kg
79Thi công đóng lưới trát tường - lưới chống nứt tường 5x5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10810m
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0.45mm, thay thế một số mái tôn mọt hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6100m2
81Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống chống sét mái toàn trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
82Bổ sung 2 bộ chân khung thép đỡ cây (theo thiết kế được duyệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
83Cung cấp 2 bộ hàng rào trang trí bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,6786m3
85Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, kích thước gạch 60x240x9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12,6228m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. Giáo tính cho 1 tầng, sau đó di chuyển sang các phòng khác để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,2208100m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,3663100m2
D Cải tạo phần điện
1Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ, tủ điện phân phối 3 pha (16 module) 380V-100A-IP2xMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6tủ
2Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 380V - 350A - 36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 380V - 100A - 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 380V - 40A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
5Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 380V - 30A- 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
6Lắp đặt aptomat loại 1P - 220V-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế42cái
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế, 220V; 0-500AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế, 220V; 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Khóa chuyển mạch 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Lắp đặt đèn báo pha 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
11Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 220V-500/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
20Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.050m
21Ống luồn cáp - HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40m
22Ống luồn cáp - HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
23Ống ghen nhựa - SP60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
24Ống ghen nhựa - SP40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
25Ống ghen nhựa - SP32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
26Ống ghen nhựa - SP20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế700m
27Hộp nối chờ cho ĐHKKMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế79hộp
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế300m
29Đèn ốp trần 220V-20WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế66bộ
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, bao gồm hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ cắm kín chống nước (3 chân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
32Ống ghen nhựa - SP20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế300m
33Thay mới đèn Led 150W trên tổng mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
E Cải tạo phần cấp thoát nước
1Lắp đặt Lavabo chậu thường màu trắng + VòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế44bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối , nắp êm, tâm xả 300 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế41bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam, Bệ tiểu cảm ứng treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế44bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20, vòi cảm ứng Smartliving YM1011Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế44bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế96bộ
7Lắp đặt chậu rửa tay bằng inox 304 của học sinh loại dài 7.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
8Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục. Dung tích 30l-2500WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
14Lắp đặt van khóa ren ngoài, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
15Lắp đặt van khóa ren ngoài, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22cái
16Lắp đặt van khóa ren ngoài, đường kính van d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
17Lắp đặt cút 45 PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
18Lắp đặt cút 90 PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
19Lắp đặt cút 90 PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40cái
20Lắp đặt cút 90 một đầu ren trong PN10: D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40cái
21Lắp đặt côn PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D50xD40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
22Lắp đặt côn PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D40xD32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
23Lắp đặt côn PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D32xD25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
24Lắp đặt côn PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D25xD20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22cái
25Nối kép ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế143cái
26Lắp đặt măng sông PN 10, đường kính cút d=50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
27Măng sông một đầu ren ngoài PN10: D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48cái
28Tê nhựa PN10: D50xD25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
29Tê nhựa PN10: D40xD25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
30Tê nhựa PN10: D32xD25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
31Tê nhựa PN10: D25xD25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
32Tê nhựa PN10: D25xD20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế120cái
33Tê nhựa PN10: D20xD20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế34cái
34Bộ neo ống đứng gồm: Thép chữ U (1 mét), Bu lông móc chữ U M8, nở M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
35Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm - khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,2100m
36Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90 mm - khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
37Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76 mm - khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
38Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm - khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
39Tê 135 nối keo D110xD110 u.PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30cái
40Tê 135 nối keo D110xD42 u.PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
41Tê 135 nối keo D90xD76 u.PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
42Tê 135 nối keo D76xD76 u.PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25cái
43Tê 135 nối keo D90xD90 u.PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
44Tê 90 nối keo D110xD110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
45Tê 90 nối keo D90xD90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
46Tê 90 nối keo D76xD76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
47Tê 90 nối keo D76xD42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
48Lắp đặt cút 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm u.PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35cái
49Lắp đặt cút 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm u.PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
50Lắp đặt cút 135 - nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76 mm u.PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
51Lắp đặt cút 90 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm u.PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25cái
52Lắp đặt cút 90 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
53Lắp đặt cút 90 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế70cái
54Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D76xD42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
55Tê kiểm tra nối keo D110xD110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
56Tê kiểm tra nối keo D90xD90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
57Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
58Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
59Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế45cái
60Nạo vét bùn rác trong rãnh thoát nước hiện có của trường, đoạn rãnh thoát nước từ hố ga trước cổng trường ra hố ga thoát nước của thành phố, sau đó vệ sinh và lắp đặt lại tấm đan. Bùn thải được thuê chở đến vị trí xả thải cho phépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
61Cung cấp và thay mới tấm ghi gang thoát nước 930x570Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13tấm
F Thiết bị công trình
1Thang tời không đối trọng, tải trọng 150kg, kích thước giếng thang 700x800x900m, chất liệu inox 304, tốc độ 20m/phút, điện áp 380V, công suất 2,2kw. 3 tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng loại công trình giáo dục có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 15.000.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).101
2 Cán bộ kỹ thuật 1: 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
3 Cán bộ kỹ thuật 2: 1 Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
4 Cán bộ kỹ thuật 3: 1 Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
5 Cán bộ kỹ thuật 4: 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
6 Cán bộ kỹ thuật 5: 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.51
7 Cán bộ an toàn lao động: 1 Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa) tính theo m2 Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.180
2 Ôtô tải tự đổ ≥5 tấn Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.1
3 Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.1
4 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.1
5 Máy thuỷ bình Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.1
6 Máy phát điện dự phòng 20KVA Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.1
7 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê2
8 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê2
9 Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê2
10 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê2
11 Máy cắt gạch đá > 1,7 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê3
12 Máy hàn > 23 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê2
13 Máy đầm dùi > 1,5 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê4
14 Máy đầm bàn > 1 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê4
15 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê3
16 Máy mài > 2,7KW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê2
17 Búa căn Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê2
18 Hệ thống giàn giáo (tính theo m) Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê180
19 Máy vận thăng Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->