Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118809-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30/4
Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân xã Thanh Hà Nhân, địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0973075398
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210102730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 09:01:00 đến ngày 2021-01-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,079,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0618893E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123778E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.955.483.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.910.966.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên trắc đạc hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựnghoặc tương đương.- Đã trực tiếp làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị 10Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥16 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≤ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG:
1Đào móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V1.565,96m3
2Đóng cọc tre gia cố nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V318,9100m
3Đắp cát gia cố nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,376100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,655m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,311100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,703tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,378tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,033tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V106,887m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71tấn
14Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,754m3
15Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,801m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,769tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,005m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,319100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V9,341100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,433100m3
23Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,505m3
24Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,211m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
26Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,211m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
28Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,661m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,145m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,525m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,753m2
39ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
40Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,578100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,728tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,243tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,475tấn
47Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,633m3
48Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,032100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,828tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,602tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,792tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,291tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,504m3
56Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,387100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,315tấn
58Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,452m3
59Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,596100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,442m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m2
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,461m3
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
67Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V148,263m3
68Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,087m3
69Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,638m3
70Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96m3
71Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,599tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,484m3
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,244tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V181,6581m2
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,244tấn
79Lợp mái bằng tôn múi 11 sóng dày 0,45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,821100m2
80Tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,52md
81Nắp cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Thang sắt lên mái D=18Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
83Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5651m2
84Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,658m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V145,374m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V207,36m
87Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V816,309m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V420,527m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,176m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V324,527m2
91Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,745m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.038,386m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x90cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V138,168m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V752,136m2
95Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,971m2
96Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V32,163m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V178,024m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V237,25m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V499,646m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.512,472m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,715100m2
102Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
103Đắp đấu chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
104Đắp đấu thanh chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,09m
106Cửa đi PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V106,92m2
107Phụ kiện cửa 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
108Phụ kiện cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
109Cửa sổ PVC mở quay, mở hất kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
110Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
111Vách ngăn PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
112Phụ kiện cửa trượt (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
113Thép hộp mạ kẽm gia cố vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V142,8kg
114Mua hoa sắt cửa sổ bằng Inox hộp 304Mô tả kỹ thuật theo chương V584,3kg
115Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
116Lắp dựng hoa sắt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
117Vách ngăn nhựa PVC dày 18mm đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V46,128m2
118Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
119Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
120Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m2
121Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
122Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
123Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,191m3
124Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
125Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,862m2
126Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,028m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,89m2
128Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,924m2
129Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m
130Mua lan can cầu thang Inox hộp 304Mô tả kỹ thuật theo chương V238,2kg
131Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
132Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,62m2
133Trụ chân thang bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,542m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,039m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,039m2
137Mua lan can hành lang Inox hộp 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.871,9kg
138Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,872tấn
139Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V120,132m2
140Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,761m3
141Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,326m3
142Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,705m3
143Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V34,097m2
144Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,55m
145Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3851m3
146Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,577m3
147Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
148Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,449m3
149Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,267m2
150Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,267m2
151Đào móng rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m3
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
154Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
155Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,369m3
156Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
157Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,961m3
158Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,38m2
159Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,84m2
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,952m3
161Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m2
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1381cấu kiện
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ:
1Đào móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6291m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
6Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,615m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V113,46m2
8Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2793tấn
10Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,852tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,852tấn
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,693tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,693tấn
14Lắp dựng bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V164,8kg
15Sản xuất lắp dựng bu lông D16 dài 100Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
16Sản xuất lắp dựng bu lông D16 dài 450Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
17Lợp mái tôn xốp 11 sóng dày 0,45mm cách nhiệt, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,308100m2
18Máng tôn thu nước khổ rộng 300mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,2md
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đai giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V27,62m2
23Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,944m3
24Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,001m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,275m3
26Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,053m2
27Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,824m2
28Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,34m
29Tháo dỡ bảng hiệu, cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2công
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,83m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,421m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V69,914m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,633m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,755100m3
35Đào móng cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,7021m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
39Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
43Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
44Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,901m3
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
48Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436m3
49Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,498m3
50Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V17,138m2
51Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
52Tôn bịt 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6,928m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,871m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
55Mũi mác bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
56Bánh xe thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
58Gia công bảng tên, khung xương bằng sắt hộp mạ kẽm 30x60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
60Tôn bịt 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
61Chữ Mêca gương ánh đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Tháo dỡ hoa sắt tường rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
63Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,092m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V119,16m2
65Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,092m2
66Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V119,16m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,968tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,9821m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V64,044m2
70Mũi giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V297cái
71Đào móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
72Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474m3
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
74Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,726m3
75Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515m3
76Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
79Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
81Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,573m3
82Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,175m3
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
85Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,124m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,209m2
88Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,937m2
89Đắp vữa huỳnh nổi và đầu cột trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V13,333m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,2031m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,209m2
94Mũi giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
95Đào móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m3
96Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,303m3
97Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
98Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,953m3
99Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,845m3
100Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
103Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,949m3
104Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,7m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m3
106Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,591m3
107Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,209m3
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,726m2
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V364,434m2
110Đắp vữa huỳnh nổi và đầu cột trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
111Ô thoáng trang trí đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
112Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V443,16m2
113Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V701,976m2
114Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V701,976m2
115Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3131m3
116Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
117Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,434m3
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
120Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,929m3
121Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
122Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,645m3
123Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
124Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057m3
125Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,924m3
126Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,731m3
127Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,762m2
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,868m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,868m2
130Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,762m2
131Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
132Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
133Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
134Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
135Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
136Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
137Sản xuất bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V97,6kg
138Sản xuất lắp dựng bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
139Lợp mái tôn xốp 11 sóng dày 0,45mm cách nhiệt, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m2
140Máng tôn thu nước, tôn úp nóc rộng 300mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,33md
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Đai giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
144Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,661m3
145Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
146Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
147Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,934m3
148Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,858m2
149Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,018m2
150Sản xuất lắp dựng cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
151Phụ kiện cửa PVC lõi thép mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
152Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844100m3
153Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V844,2m2
154Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,42m3
155Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.616,5m2
156Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.616,5m2
157Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,757100m3
158Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2531m3
159Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
160Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,085m3
161Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,919m3
162Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,751m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m3
164Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,568m2
165Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,568m2
C PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
6Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
9Tủ điện âm tường KT 450x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tủ điện âm tường KT 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
12Thép dưỡng cáp ĐK 4Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mnm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
15Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V305m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V870m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V850m
18Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,51m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m3
20Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
21Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
22Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
23Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt xí bệt trẻ em ( két rời, xả 2 nhấn, nắp êm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
26Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
29Lắp đặt gương soi kích thước 50x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
30Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
31Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Máy bơm nước 125W, đẩy cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
39Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
54Bình chữa cháy CO2 -MT 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
55Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
D PHẦN THIẾT BỊ
1Giường lưới chân vuông HC1-015Mô tả kỹ thuật theo chương V98Chiếc
2Tủ đựng đồ HP TU985-4KMô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
3Tủ đựng chăn màn HC5-080Mô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
4Bàn giáo viên HA1-004Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Ghế giáo viên HA1-001Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
6Bàn học sinh HC1-005Mô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
7Ghế học sinh HC1-001Mô tả kỹ thuật theo chương V190Cái
8Bảng quay hai mặt HC2-001Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Giá phơi khăn HD2-006Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
10Giá dép cho trẻ 5 tầng HD2-011Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
11Tủ úp ca cốc HD2-001Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
12Bình + giá đựng nước Inox 20 lít HD1-001Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
13Bảng biểu có kích thước 600x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
14Giá đồ chơi, học liệu HC5-032Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
15TIVI LED 49 INCH 49J5250 Full HD Loại tiviSmart Tivi, Kích thước màn hình: 49 inch, Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0618893E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123778E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.955.483.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.910.966.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng53
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Đại học chuyên trắc đạc hoặc tương đương53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựnghoặc tương đương.- Đã trực tiếp làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,5KW3
3 Đầm bánh thép tự hành 10Tấn1
4 Đầm cóc 70Kg1
5 Đầm dùi 1,5KW3
6 Máy xúc đào ≤ 0,8m31
7 Máy hàn ≥16 KW1
8 Máy trộn BT ≤ 250lít2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
10 Ô tô tải tự đổ ≤ 10Tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->