Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118809-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30/4 | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân xã Thanh Hà Nhân, địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0973075398 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 09:01:00 đến ngày 2021-01-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,079,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0618893E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123778E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.955.483.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.910.966.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên trắc đạc hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựnghoặc tương đương.- Đã trực tiếp làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG: | |||
| 1 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565,96 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,9 | 100m |
| 3 | Đắp cát gia cố nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,376 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,655 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,311 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,033 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,887 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,754 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,801 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,005 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,319 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,341 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,505 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,661 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,525 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,753 | m2 |
| 39 | ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 40 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,578 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | tấn |
| 47 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,633 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,032 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,602 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,291 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,504 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,387 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,315 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,452 | m3 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,442 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,461 | m3 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,263 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,087 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,638 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m3 |
| 71 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,484 | m3 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,658 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | tấn |
| 79 | Lợp mái bằng tôn múi 11 sóng dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,821 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | md |
| 81 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Thang sắt lên mái D=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 1m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,658 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,374 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,36 | m |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,309 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,527 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,176 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,527 | m2 |
| 91 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,745 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,386 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x90cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,168 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,136 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,971 | m2 |
| 96 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,163 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,024 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,25 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,646 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.512,472 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,715 | 100m2 |
| 102 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 103 | Đắp đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 104 | Đắp đấu thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,09 | m |
| 106 | Cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,92 | m2 |
| 107 | Phụ kiện cửa 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 108 | Phụ kiện cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 109 | Cửa sổ PVC mở quay, mở hất kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 110 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 111 | Vách ngăn PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa trượt (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Thép hộp mạ kẽm gia cố vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | kg |
| 114 | Mua hoa sắt cửa sổ bằng Inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,3 | kg |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 117 | Vách ngăn nhựa PVC dày 18mm đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,128 | m2 |
| 118 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 119 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 120 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 123 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,191 | m3 |
| 124 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 125 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,862 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,028 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,89 | m2 |
| 128 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,924 | m2 |
| 129 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m |
| 130 | Mua lan can cầu thang Inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,2 | kg |
| 131 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 133 | Trụ chân thang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,039 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,039 | m2 |
| 137 | Mua lan can hành lang Inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.871,9 | kg |
| 138 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,132 | m2 |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | 1m3 |
| 141 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,326 | m3 |
| 142 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,705 | m3 |
| 143 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,097 | m2 |
| 144 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,55 | m |
| 145 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | 1m3 |
| 146 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 148 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,267 | m2 |
| 150 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,267 | m2 |
| 151 | Đào móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 154 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 155 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,369 | m3 |
| 156 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 157 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,961 | m3 |
| 158 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,38 | m2 |
| 159 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,84 | m2 |
| 160 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,952 | m3 |
| 161 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | 1cấu kiện |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: | |||
| 1 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,629 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,615 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,46 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 14 | Lắp dựng bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,8 | kg |
| 15 | Sản xuất lắp dựng bu lông D16 dài 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 16 | Sản xuất lắp dựng bu lông D16 dài 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 17 | Lợp mái tôn xốp 11 sóng dày 0,45mm cách nhiệt, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn thu nước khổ rộng 300mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,62 | m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,001 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,053 | m2 |
| 27 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,824 | m2 |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,34 | m |
| 29 | Tháo dỡ bảng hiệu, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,914 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,702 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 39 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 43 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 48 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | m3 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,138 | m2 |
| 51 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 52 | Tôn bịt 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,928 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,87 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 55 | Mũi mác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 56 | Bánh xe thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Gia công bảng tên, khung xương bằng sắt hộp mạ kẽm 30x60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 60 | Tôn bịt 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 61 | Chữ Mêca gương ánh đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 63 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,092 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,16 | m2 |
| 65 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,092 | m2 |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,16 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,982 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,044 | m2 |
| 70 | Mũi giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | cái |
| 71 | Đào móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 74 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | m3 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,124 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,209 | m2 |
| 88 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,937 | m2 |
| 89 | Đắp vữa huỳnh nổi và đầu cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,333 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,203 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,209 | m2 |
| 94 | Mũi giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 95 | Đào móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,303 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 98 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,953 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,845 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,949 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m3 |
| 106 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,591 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,209 | m3 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,726 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,434 | m2 |
| 110 | Đắp vữa huỳnh nổi và đầu cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 111 | Ô thoáng trang trí đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 112 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,16 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,976 | m2 |
| 114 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,976 | m2 |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,313 | 1m3 |
| 116 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 117 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 120 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,929 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,645 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 124 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 125 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,924 | m3 |
| 126 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,731 | m3 |
| 127 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,762 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,868 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,868 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,762 | m2 |
| 131 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 132 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 133 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 134 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 135 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 137 | Sản xuất bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6 | kg |
| 138 | Sản xuất lắp dựng bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 139 | Lợp mái tôn xốp 11 sóng dày 0,45mm cách nhiệt, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m2 |
| 140 | Máng tôn thu nước, tôn úp nóc rộng 300mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,33 | md |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | m3 |
| 145 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 147 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | m3 |
| 148 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,858 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,018 | m2 |
| 150 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 151 | Phụ kiện cửa PVC lõi thép mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m3 |
| 153 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,2 | m2 |
| 154 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,42 | m3 |
| 155 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.616,5 | m2 |
| 156 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.616,5 | m2 |
| 157 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | 100m3 |
| 158 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,253 | 1m3 |
| 159 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 160 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | m3 |
| 161 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,919 | m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,751 | m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,568 | m2 |
| 165 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,568 | m2 |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 9 | Tủ điện âm tường KT 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện âm tường KT 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 12 | Thép dưỡng cáp ĐK 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mnm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 22 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 23 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt xí bệt trẻ em ( két rời, xả 2 nhấn, nắp êm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi kích thước 50x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 31 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Máy bơm nước 125W, đẩy cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 54 | Bình chữa cháy CO2 -MT 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 55 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường lưới chân vuông HC1-015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng đồ HP TU985-4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng chăn màn HC5-080 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 4 | Bàn giáo viên HA1-004 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Ghế giáo viên HA1-001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Bàn học sinh HC1-005 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 7 | Ghế học sinh HC1-001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Cái |
| 8 | Bảng quay hai mặt HC2-001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Giá phơi khăn HD2-006 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Giá dép cho trẻ 5 tầng HD2-011 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 11 | Tủ úp ca cốc HD2-001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Bình + giá đựng nước Inox 20 lít HD1-001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Bảng biểu có kích thước 600x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 14 | Giá đồ chơi, học liệu HC5-032 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 15 | TIVI LED 49 INCH 49J5250 Full HD Loại tiviSmart Tivi, Kích thước màn hình: 49 inch, Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0618893E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123778E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.955.483.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.910.966.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Đại học chuyên trắc đạc hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựnghoặc tương đương.- Đã trực tiếp làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5KW | 3 |
| 3 | Đầm bánh thép tự hành | 10Tấn | 1 |
| 4 | Đầm cóc | 70Kg | 1 |
| 5 | Đầm dùi | 1,5KW | 3 |
| 6 | Máy xúc đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥16 KW | 1 |
| 8 | Máy trộn BT | ≤ 250lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 10Tấn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi