Gói thầu: Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210128694-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân xã Chi Lăng Nam; Địa chỉ: Xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; SĐT: 02203.739.736
Tên gói thầu Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện
Số hiệu KHLCNT 20210128623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 10:59:00 đến ngày 2021-01-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,210,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0816292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.163258E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.047.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.142.809.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn và tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ.+ Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư trắc địa.+ Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tụ đổ
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền đường, mặt đường
1Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V35ca
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V317,578m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,5821100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6049100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2169100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V17,0226100m3
7Lót Nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10.111,58m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2.022,31m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9678100m2
10Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V1.841m
11Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V367m
B Phần đắp lề, gia cố cọc tre, vận chuyển đất
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V158,693m3
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V76,34m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,153100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V57,902m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2113100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1421100m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-BùnMô tả kỹ thuật theo chương V37,4237100m
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V75,034100m
9Ghép phên nứa mái TaluyMô tả kỹ thuật theo chương V692,46m2
10Mua đất đồi đắp lềMô tả kỹ thuật theo chương V2.952,77m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V36,5226100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V36,5226100m3
C Phần xây tường kè, xây cơi mương hiện trạng
1Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5224m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V138,4763100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1562m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,4007m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3175m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V715,152m2
D Phần cống ngang đường
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5122100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,3524100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1763m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3366m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2152100m2
8Đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V32chiếc
9Đế cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V23chiếc
10Cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
11Cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,643m3
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2604100m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7144m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1129100m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0509100m3
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,738100m
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7181m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3098m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829100m2
25Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9093m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3m2
27Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5279m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1142tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,431m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0763100m2
33Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5442100kg
34Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6438100kg
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V171cấu kiện
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2218m3
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2265100m3
38Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1422100m3
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,7746100m
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5639m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6672m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402100m2
43Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
45Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
51Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4856100kg
52Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2025100kg
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
54Đế cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
55Cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
56Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
58Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4372m3
59Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
60Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5164m3
61Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2696100m3
62Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5911100m3
63Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V27,1424100m
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3428m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,46m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
67Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2905m3
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9142m2
70Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9625m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
76Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9126100kg
77Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8845100kg
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
79Đế cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V17chiếc
80Cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V14md
81Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
82Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
83Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2958m3
84Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1201100m2
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
86Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
87Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2345100kg
88Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1012100kg
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
90Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5708m3
91Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m3
92Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
93Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0335100m3
94Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,7525100m
95Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0404m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3956m3
97Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0811100m2
98Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8856m3
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m2
101Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
105Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
106Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
107Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9126100kg
108Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8845100kg
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0816292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.163258E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.047.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.142.809.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 + Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn và tài liệu chứng minh).32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ.+ Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp22
3 Cán bộ kỹ thuật 1 + Là kỹ sư trắc địa.+ Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán1
2 Máy đầm dùi 1,5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán1
5 Máy hàn điện 23kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán1
7 Máy trộn vữa 150 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán1
8 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán1
9 Máy nén khí diezel 600m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán1
10 Máy đào 0,8 m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
11 Máy rải cấp phối Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
12 Máy lu bánh lốp Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
13 Máy lu bánh thép Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
14 Máy ủi Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
15 Ô tô tụ đổ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
16 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->