Gói thầu: Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân xã Chi Lăng Nam; Địa chỉ: Xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; SĐT: 02203.739.736 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 10:59:00 đến ngày 2021-01-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,210,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0816292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.163258E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.047.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.142.809.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn và tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ.+ Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư trắc địa.+ Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tụ đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | ca |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,578 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5821 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6049 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2169 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0226 | 100m3 |
| 7 | Lót Nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.111,58 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.022,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9678 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.841 | m |
| 11 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | m |
| B | Phần đắp lề, gia cố cọc tre, vận chuyển đất | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,693 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,34 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,153 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,902 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2113 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1421 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4237 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,034 | 100m |
| 9 | Ghép phên nứa mái Taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,46 | m2 |
| 10 | Mua đất đồi đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.952,77 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5226 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5226 | 100m3 |
| C | Phần xây tường kè, xây cơi mương hiện trạng | |||
| 1 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5224 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,4763 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1562 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,4007 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3175 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,152 | m2 |
| D | Phần cống ngang đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5122 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3524 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1763 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3366 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2152 | 100m2 |
| 8 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | chiếc |
| 9 | Đế cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | chiếc |
| 10 | Cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 11 | Cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,643 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7144 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,738 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7181 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3098 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | 100m2 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9093 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5279 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5442 | 100kg |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6438 | 100kg |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7746 | 100m |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5639 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6672 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 43 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4856 | 100kg |
| 52 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | 100kg |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 54 | Đế cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 55 | Cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 56 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 58 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4372 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5164 | m3 |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2696 | 100m3 |
| 62 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5911 | 100m3 |
| 63 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1424 | 100m |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3428 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 67 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2905 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9142 | m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9625 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9126 | 100kg |
| 77 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8845 | 100kg |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 79 | Đế cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | chiếc |
| 80 | Cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | md |
| 81 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 83 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2958 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2345 | 100kg |
| 88 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100kg |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 90 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5708 | m3 |
| 91 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 92 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 94 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7525 | 100m |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0404 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3956 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | 100m2 |
| 98 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8856 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m2 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9126 | 100kg |
| 108 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8845 | 100kg |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0816292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.163258E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.047.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.142.809.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | + Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn và tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ.+ Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Là kỹ sư trắc địa.+ Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán | 1 |
| 10 | Máy đào 0,8 m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 14 | Máy ủi | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 15 | Ô tô tụ đổ | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hoá đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi