Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210137212-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Từ
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210137072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 17:38:00 đến ngày 2021-01-27 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,600,870,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công cải tạo trường học, nhà đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp có các hạng mục, quy mô, cấp công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công cải tạo trường học, nhà đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp có các hạng mục, quy mô, cấp công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ chỉ huy trưởng. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ phó chỉ huy trưởng. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ cán bộ thanh toán. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu. Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ chỉ huy trưởng. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ phó chỉ huy trưởng. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ cán bộ thanh toán. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu. Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí , kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí , kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài ≥ 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng thí nghiệm Lass (hiện trường)
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ điều kiện hoạt động theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí , kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí , kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài ≥ 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng thí nghiệm Lass (hiện trường)
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ điều kiện hoạt động theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt4,6633100m2
2Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt182,88m2
3Tháo dỡ kết cấu sen hoa thép hiện trạng, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt3,2155tấn
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt2.267,9549m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt918,66m2
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt102,7073m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt12,3605m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được duyệt25,8309m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được duyệt3,7118m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt842,3213m2
11Tháo dỡ lan can gỗTheo HSTK được duyệt19,46m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt40,8885m3
13Vận chuyển đất, Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt1,6137100m3
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN CẢI TẠO
1Vệ sinh cạo bỏ rêu mốc bề mặt máiTheo HSTK được duyệt2công
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt8,2496m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt6,9795m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,6367100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1279tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,6407tấn
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt87,561m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt4,0366tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt4,0366tấn
10Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,7641tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,7641tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt294,7171m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt5,6416100m2
14Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30Theo HSTK được duyệt6,3149m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt114,4362m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt63,9842m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1.275,46m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt918,66m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30Theo HSTK được duyệt173,888m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt144,2896m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt279,5384m2
22Bả xi măng cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt1.156,0904m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt132,58m
24Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt505,62m
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt918,66m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.699,288m2
27Lát đá bậc cầu thang, PCB30Theo HSTK được duyệt44,082m2
28Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo HSTK được duyệt12,672m2
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,2267100m3
30Rải giấy nilon lót nền chống mất nướcTheo HSTK được duyệt4,0889100m2
31Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt40,8885m3
32Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt842,3213m2
33Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600m2Theo HSTK được duyệt47,736m2
34Gia công lan can inox 304Theo HSTK được duyệt2,1767tấn
35Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt129,754m2
36Gia công sen hoa inox 304Theo HSTK được duyệt1,1726tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt146,16m2
38Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay gia công lắp đặt khóa chốt 2 chiều đã bao gồm cả phụ kiệnTheo HSTK được duyệt31,68m2
39Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay gia công lắp đặt khóa chốt 2 chiều đã bao gồm cả phụ kiệnTheo HSTK được duyệt151,2m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt171,12m2
41SX Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55Theo HSTK được duyệt12,8m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt12,8m2
43Làm trần bằng tôn phẳngTheo HSTK được duyệt533,8944m2
C NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt20bộ
2Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngTheo HSTK được duyệt108bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt36cái
5Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt36cái
6Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt96cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt4cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt40cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt108cái
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mmTheo HSTK được duyệt100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmTheo HSTK được duyệt40m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mmTheo HSTK được duyệt350m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmTheo HSTK được duyệt950m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmTheo HSTK được duyệt1.350m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt950m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt1.250m
18Dây đồng nối đất 1x4mm2Theo HSTK được duyệt50m
19Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1cái
20Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1cái
21Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt12cái
22Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo HSTK được duyệt1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được duyệt2cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được duyệt12cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt26cái
26Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt50cuộn
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được duyệt12hộp
D NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN MẠNG INTERNET
1Tủ SWITCH 12 Tp - Link mạng internetTheo HSTK được duyệt1bộ
2Lắp đặt ổ jack mạng, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo HSTK được duyệt12bảng
3Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạngTheo HSTK được duyệt350m
4Kéo rải các loại dây tín hiệu mạng nhẩy cáp cáp UTP 5eTheo HSTK được duyệt220m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt350m
E NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt10cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt10cái
3Sứ ốp chân kim thu sétTheo HSTK được duyệt10cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt100m
5Cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt6cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt20m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK được duyệt4,32m3
8Thép dẹt, phụ kiện định vị dâyTheo HSTK được duyệt50cái
F NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,84100m
2Giọ chắn rác thoát nước máiTheo HSTK được duyệt10cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt20cái
G CỔNG VÀO
1Đào móng - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,3359100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,112100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,2239100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt5,425100m
5Đá 4x6 chèn đầu cọcTheo HSTK được duyệt0,868m3
6Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0359100m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,1945m3
8Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0752100m2
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,0422m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0818tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0288tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt0,1095tấn
13Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,3631m3
14Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,2864100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0347tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,159tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,2725m3
18Ván khuôn xà dầm giằngTheo HSTK được duyệt0,1658100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0364tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3075tấn
21Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt8,6993m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,8445100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,9383tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,5108m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt11,2712m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3075,1102m2
27Đắp trang trí trụ cổngTheo HSTK được duyệt12công
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt64,4824m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt139,592m2
30Làm biển trường học 2 mặtTheo HSTK được duyệt1cái
31Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt0,4203tấn
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt16,38m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt32,761m2
34Mua bản lề thépTheo HSTK được duyệt24cái
35Mua bánh xe thépTheo HSTK được duyệt4cái
36Mua khoá cổng chính + phụTheo HSTK được duyệt3cái
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt1,0621100m2
H NHÀ XE
1Đào móng - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,0512100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,28m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt5,04m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,16100m2
5Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0171100m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,5396tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,2643tấn
8Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,5871tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,5396tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,2643tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,5871tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt79,89441m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt1,21100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công cải tạo trường học, nhà đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp có các hạng mục, quy mô, cấp công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ chỉ huy trưởng. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT.53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ phó chỉ huy trưởng. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT..53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT.33
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ cán bộ thanh toán. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT.33
5 Nhân công 10 Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu. Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
3 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí , kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy hàn ≥ 23 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
7 Máy trộn ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)3
8 Máy khoan ≥ 0,62Kw Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật2
9 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn (Có đầy đủ đăng kí , kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy nén khí ≥ 360m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
12 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
13 Vận thăng ≥ 3 tấn (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
14 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
15 Máy mài ≥ 2,7 Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
16 Phòng thí nghiệm Lass (hiện trường) Có đầy đủ điều kiện hoạt động theo quy định của Pháp luật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->