Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Từ |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 17:38:00 đến ngày 2021-01-27 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,600,870,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công cải tạo trường học, nhà đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp có các hạng mục, quy mô, cấp công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công cải tạo trường học, nhà đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp có các hạng mục, quy mô, cấp công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ chỉ huy trưởng. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ phó chỉ huy trưởng. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ cán bộ thanh toán. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu. Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ chỉ huy trưởng. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ phó chỉ huy trưởng. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ cán bộ thanh toán. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu. Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí , kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí , kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài ≥ 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng thí nghiệm Lass (hiện trường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ điều kiện hoạt động theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí , kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí , kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài ≥ 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng thí nghiệm Lass (hiện trường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ điều kiện hoạt động theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 4,6633 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 182,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sen hoa thép hiện trạng, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 3,2155 | tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 2.267,9549 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 918,66 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 102,7073 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 12,3605 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt | 25,8309 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt | 3,7118 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 842,3213 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo HSTK được duyệt | 19,46 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 40,8885 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 1,6137 | 100m3 |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Vệ sinh cạo bỏ rêu mốc bề mặt mái | Theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,2496 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,9795 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,6367 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1279 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,6407 | tấn |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 87,561 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 4,0366 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 4,0366 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,7641 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,7641 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 294,717 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 5,6416 | 100m2 |
| 14 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,3149 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 114,4362 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 63,9842 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1.275,46 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 918,66 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 173,888 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 144,2896 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 279,5384 | m2 |
| 22 | Bả xi măng cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 1.156,0904 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 132,58 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 505,62 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 918,66 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.699,288 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 44,082 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,672 | m2 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,2267 | 100m3 |
| 30 | Rải giấy nilon lót nền chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 4,0889 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 40,8885 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 842,3213 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600m2 | Theo HSTK được duyệt | 47,736 | m2 |
| 34 | Gia công lan can inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 2,1767 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 129,754 | m2 |
| 36 | Gia công sen hoa inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 1,1726 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 146,16 | m2 |
| 38 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay gia công lắp đặt khóa chốt 2 chiều đã bao gồm cả phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 31,68 | m2 |
| 39 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay gia công lắp đặt khóa chốt 2 chiều đã bao gồm cả phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 151,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 171,12 | m2 |
| 41 | SX Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55 | Theo HSTK được duyệt | 12,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt | 12,8 | m2 |
| 43 | Làm trần bằng tôn phẳng | Theo HSTK được duyệt | 533,8944 | m2 |
| C | NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo HSTK được duyệt | 108 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 5 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 96 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 108 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo HSTK được duyệt | 950 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo HSTK được duyệt | 1.350 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 950 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 1.250 | m |
| 18 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 19 | Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 26 | Băng dính điện | Theo HSTK được duyệt | 50 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| D | NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Tủ SWITCH 12 Tp - Link mạng internet | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ jack mạng, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSTK được duyệt | 12 | bảng |
| 3 | Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạng | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây tín hiệu mạng nhẩy cáp cáp UTP 5e | Theo HSTK được duyệt | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| E | NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Sứ ốp chân kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 8 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| F | NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,84 | 100m |
| 2 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| G | CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,3359 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,2239 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 5,425 | 100m |
| 5 | Đá 4x6 chèn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,868 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0359 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,1945 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0752 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,0422 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0818 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1095 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,3631 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,2864 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0347 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,159 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,2725 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1658 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0364 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3075 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,6993 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,8445 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,9383 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,5108 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,2712 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 75,1102 | m2 | |
| 27 | Đắp trang trí trụ cổng | Theo HSTK được duyệt | 12 | công |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 64,4824 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 139,592 | m2 |
| 30 | Làm biển trường học 2 mặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,4203 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 16,38 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 32,76 | 1m2 |
| 34 | Mua bản lề thép | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 35 | Mua bánh xe thép | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Mua khoá cổng chính + phụ | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 1,0621 | 100m2 |
| H | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,0512 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0171 | 100m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,5396 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,2643 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5871 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,5396 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,2643 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5871 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 79,8944 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 1,21 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công cải tạo trường học, nhà đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp có các hạng mục, quy mô, cấp công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ chỉ huy trưởng. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ phó chỉ huy trưởng. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT.. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự cấp III với chức vụ cán bộ thanh toán. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân công | 10 | Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu. Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | (Có đầy đủ đăng kí , kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 7 | Máy trộn ≥ 250l | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 8 | Máy khoan ≥ 0,62Kw | Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | (Có đầy đủ đăng kí , kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 13 | Vận thăng ≥ 3 tấn | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 15 | Máy mài ≥ 2,7 Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 16 | Phòng thí nghiệm Lass (hiện trường) | Có đầy đủ điều kiện hoạt động theo quy định của Pháp luật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi