Gói thầu: Gói thầu 01: Sữa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210138579-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Khánh Hoà
Chủ đầu tư Agribank Chi nhánh tỉnh Khánh Hòa. (Địa chỉ: 12 Hùng Vương, Nha Trang, Khánh Hòa).
Tên gói thầu Gói thầu 01: Sữa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210138497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ quỹ phúc lợi của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 10:44:00 đến ngày 2021-01-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,738,083,282 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.607124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21424E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.658.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.649.974.000 đồng.Công trình: Công trình dân dụngLoại, cấp: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.658.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.649.974.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính đủ năm (1 năm =12 tháng hoặc 360 ngày) từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm làm việc liên tục được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/ tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu kê khai trên webform
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm làm việc liên tục được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/ tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu kê khai trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm làm việc liên tục được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/ tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu kê khai trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm làm việc liên tục được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/ tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu kê khai trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 100
3-Loại thiết bị: Coppha (đơn vị: m2)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 100
4-Loại thiết bị: Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiệt bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l; Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 80l; Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
8-Loại thiết bị: Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM:KHỐI NHÀ 2 TẦNG (NHÀ A)
1Đục nhám mặt bê tôngTheo TKBV253,095m2
2Tháo dỡ trầnTheo TKBV517,595m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBV364,899m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TKBV406,51m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo TKBV37bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo TKBV37bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo TKBV37bộ
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBV944,29m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBV2.510,935m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo TKBV611,289m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo TKBV199,75m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo TKBV494,72m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBV44,736m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBV44,736m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBV223,68m3
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo TKBV316,175m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBV187,035m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo TKBV90,81m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TKBV316,175m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo TKBV97,2m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo TKBV417,695m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBV264,999m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBV99,9m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TKBV637,51m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TKBV5,06m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo TKBV691,045m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TKBV122,258m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBV944,29m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBV3.122,224m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBV164,47m2
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBV494,72m2
32Dán decal vách kính VKTheo TKBV28m2
33Đánh bóng bậc cấp đá mài cầu thangTheo TKBV29,688m2
34Hút hầm vệ sinh và hầm rút trong nhàTheo TKBV1ht
35Nạo vét ga thuTheo TKBV6cái
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBV9,8m2
37Cửa inox xếp tự động 7,1x1,6Theo TKBV7,1m2
38Bộ điều khiển không rayTheo TKBV1bộ
B HM:KHỐI NHÀ 1 TẦNG ĐÓN KHÁCH (NHÀ B)
1Đục nhám mặt bê tôngTheo TKBV28,4m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBV151,325m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBV1,159m3
4Tháo dỡ trầnTheo TKBV106,09m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBV129,58m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TKBV56,175m2
7Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo TKBV2,76m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo TKBV3bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo TKBV3bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh sen tắmTheo TKBV3bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửaTheo TKBV3bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo TKBV3bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắmTheo TKBV3bộ
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBV257,771m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo TKBV22,2m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo TKBV10,24m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo TKBV59,28m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBV11,302m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBV11,302m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBV56,51m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBV23m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo TKBV5,4m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo TKBV28,4m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TKBV28,4m2
25Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo TKBV1,513100m2
26Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo TKBV0,757100m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo TKBV29,5m2
28Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo TKBV75,21m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBV29,5m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBV22,59m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TKBV89,19m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBV77,49m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBV77,49m2
34Ốp tường gỗ công nghiệpTheo TKBV193,59m2
35Vách kính cường lực mờ dày 10mm (kèm phụ kiện)Theo TKBV15,84m2
36Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo TKBV1,159m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo TKBV17,39m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo TKBV68,945m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TKBV110,53m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBV275,161m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBV128,29m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBV8,4m2
43Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBV57,57m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo TKBV2,22m2
45Khung sắt hộp mạ kẽm đỡ lavaboTheo TKBV3bộ
46Đánh bóng đá màiTheo TKBV14,8m2
47Thay ổ khóa cửa Đ1Theo TKBV3bộ
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBV7,65m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBV7,05m3
50Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBV0,4m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo TKBV0,077100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBV0,383100m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo TKBV6m2
54Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo TKBV51,5m2
C HM: KHỐI NHÀ 1 TẦNG LÀM VIỆC (NHÀ C)
1Đục nhám mặt bê tôngTheo TKBV15,19m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBV40,183m2
3Tháo dỡ trầnTheo TKBV28,98m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBV7,68m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBV0,247m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBV71,96m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBV61,68m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo TKBV10,97m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo TKBV15,84m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBV1,437m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBV1,437m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBV7,185m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBV8,19m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo TKBV7m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo TKBV15,19m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TKBV15,19m2
17Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo TKBV0,402100m2
18Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo TKBV0,201100m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo TKBV28,981m2
20Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo TKBV0,73m3
21Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo TKBV0,289m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo TKBV8,172m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo TKBV3,84m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo TKBV38,74m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TKBV2,194m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBV76,49m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBV83,972m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBV15,84m2
29Đánh bóng đá màiTheo TKBV7,005m2
D HM: HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ 2 TẦNG (NHÀ A)
1Đèn led đĩa áp trần đk200, bóng Led 18W-220VTheo TKBV19bộ
2Đèn Led âm trần 9W-220VTheo TKBV37bộ
3Đèn tube Led dài 1,2m 18W-220VTheo TKBV77bộ
4Ống nhựa uPVC đk114Theo TKBV1,35100m
5Ống nhựa uPVC đk90Theo TKBV1,35100m
6Ống nhựa uPVC đk60Theo TKBV0,25100m
7Ống nhựa uPVC đk34Theo TKBV1,5100m
8Ống nhựa uPVC đk27Theo TKBV1,1100m
9Ống nhựa uPVC đk21Theo TKBV0,84100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo TKBV0,74100m
11Xí bệt kể cả két nước + phụ kiệnTheo TKBV37bộ
12Lavabo kể cả xi phông + phụ kiệnTheo TKBV37bộ
13Bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiệnTheo TKBV37cái
14Tắm hương sen + vòi kép + phụ kiệnTheo TKBV37bộ
15Vòi nước + phụ kiệnTheo TKBV37bộ
16Phểu thu inox + phụ kiệnTheo TKBV37cái
E HM: HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ 1 TẦNG ĐÓN KHÁCH (NHÀ B)
1Đèn ngủ lắp tường, bóng ánh sáng vàng Led 3W-220VTheo TKBV3bộ
2Đèn led đĩa áp trần đk200, bóng Led 18W-220VTheo TKBV4bộ
3Đèn Led âm trần 9W-220VTheo TKBV30bộ
4Quạt hút gió âm tường 38W-220VTheo TKBV3cái
5Công tắc điện đi ngầm 15A-220VTheo TKBV19cái
6Ổ cắm điện đi ngầm 15A-220VTheo TKBV12cái
7Cầu chì đi ngầm 10A-220VTheo TKBV12
8Hộp đấu dâyTheo TKBV15hộp
9Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm...Theo TKBV36hộp
10Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kVTheo TKBV70m
11Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kVTheo TKBV170m
12Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVTheo TKBV270m
13Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVTheo TKBV390m
14Ống nhựa luồn dây CourantTheo TKBV250m
15Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 ModuleTheo TKBV1tủ
16RCBO: 25A/2P/250V-6KA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo TKBV3cái
17MCB: 15A/2P/250V-2,5KATheo TKBV6cái
18MCB: 25A/2P/250V-2,5KATheo TKBV3cái
19MCB: 40A/4P/415V-2,5KATheo TKBV1cái
20Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4mTheo TKBV8cọc
21Dây nối tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2Theo TKBV28m
22Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x11mm2Theo TKBV5m
23Ống nhựa uPVC đk114Theo TKBV0,2100m
24Ống nhựa uPVC đk90Theo TKBV0,2100m
25Ống nhựa uPVC đk60Theo TKBV0,25100m
26Ống nhựa uPVC đk34Theo TKBV0,2100m
27Ống nhựa uPVC đk27Theo TKBV0,15100m
28Ống nhựa uPVC đk21Theo TKBV0,2100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo TKBV0,06100m
30Xí bệt kể cả két nước + phụ kiệnTheo TKBV3bộ
31Lavabo kể cả xi phông + phụ kiệnTheo TKBV3bộ
32Bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiệnTheo TKBV3cái
33Tắm hương sen + vòi kép + phụ kiệnTheo TKBV3bộ
34Vòi nước + phụ kiệnTheo TKBV3bộ
35Phểu thu inox + phụ kiệnTheo TKBV6cái
F HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ 01 TẦNG LÀM VIỆC (NHÀ C)
1Đèn led đĩa áp trần đk200, bóng Led 18W-220VTheo TKBV1bộ
2Đèn Led âm trần 9W-220VTheo TKBV12bộ
3Quạt hút gió âm tường 38W-220VTheo TKBV1cái
4Công tắc điện đi ngầm 15A-220VTheo TKBV3cái
5Ổ cắm điện đi ngầm 15A-220VTheo TKBV4cái
6Cầu chì đi ngầm 10A-220VTheo TKBV4
7Hộp đấu dâyTheo TKBV3hộp
8Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm...Theo TKBV6hộp
9Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kVTheo TKBV50m
10Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVTheo TKBV100m
11Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVTheo TKBV59m
12Ống nhựa luồn dây CourantTheo TKBV60m
13Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 ModuleTheo TKBV1tủ
14RCBO: 25A/2P/250V-6KA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo TKBV1cái
15MCB: 15A/2P/250V-2,5KATheo TKBV1cái
16MCB: 25A/2P/250V-2,5KATheo TKBV1cái
17Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4mTheo TKBV8cọc
18Dây nối tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2Theo TKBV28m
19Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x11mm2Theo TKBV5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.607124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21424E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.658.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.649.974.000 đồng.Công trình: Công trình dân dụngLoại, cấp: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.658.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.649.974.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính đủ năm (1 năm =12 tháng hoặc 360 ngày) từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm làm việc liên tục được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/ tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu kê khai trên webform53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm làm việc liên tục được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/ tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu kê khai trên webform.33
3 Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm làm việc liên tục được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/ tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu kê khai trên webform.32
4 Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 - Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm làm việc liên tục được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/ tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu kê khai trên webform.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn2
2 Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ) Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo100
3 Loại thiết bị: Coppha (đơn vị: m2) Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo100
4 Loại thiết bị: Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiệt bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo2
5 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l; Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo1
6 Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: ≥ 80l; Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo1
7 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo4
8 Loại thiết bị: Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->