Gói thầu: Gói thầu 01: Sữa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Khánh Hoà | Chủ đầu tư | Agribank Chi nhánh tỉnh Khánh Hòa. (Địa chỉ: 12 Hùng Vương, Nha Trang, Khánh Hòa). |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Sữa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ quỹ phúc lợi của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 10:44:00 đến ngày 2021-01-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,738,083,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.607124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21424E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.658.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.649.974.000 đồng.Công trình: Công trình dân dụngLoại, cấp: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.658.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.649.974.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính đủ năm (1 năm =12 tháng hoặc 360 ngày) từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm làm việc liên tục được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/ tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu kê khai trên webform |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm làm việc liên tục được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/ tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu kê khai trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm làm việc liên tục được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/ tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu kê khai trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm làm việc liên tục được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/ tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu kê khai trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 3-Loại thiết bị: Coppha (đơn vị: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 4-Loại thiết bị: Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiệt bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l; Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 80l; Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Loại thiết bị: Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM:KHỐI NHÀ 2 TẦNG (NHÀ A) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo TKBV | 253,095 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo TKBV | 517,595 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBV | 364,899 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBV | 406,51 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TKBV | 37 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TKBV | 37 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo TKBV | 37 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBV | 944,29 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBV | 2.510,935 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TKBV | 611,289 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBV | 199,75 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo TKBV | 494,72 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBV | 44,736 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBV | 44,736 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBV | 223,68 | m3 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBV | 316,175 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBV | 187,035 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo TKBV | 90,81 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TKBV | 316,175 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TKBV | 97,2 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TKBV | 417,695 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBV | 264,999 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBV | 99,9 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TKBV | 637,51 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TKBV | 5,06 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBV | 691,045 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBV | 122,258 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBV | 944,29 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBV | 3.122,224 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBV | 164,47 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBV | 494,72 | m2 |
| 32 | Dán decal vách kính VK | Theo TKBV | 28 | m2 |
| 33 | Đánh bóng bậc cấp đá mài cầu thang | Theo TKBV | 29,688 | m2 |
| 34 | Hút hầm vệ sinh và hầm rút trong nhà | Theo TKBV | 1 | ht |
| 35 | Nạo vét ga thu | Theo TKBV | 6 | cái |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBV | 9,8 | m2 |
| 37 | Cửa inox xếp tự động 7,1x1,6 | Theo TKBV | 7,1 | m2 |
| 38 | Bộ điều khiển không ray | Theo TKBV | 1 | bộ |
| B | HM:KHỐI NHÀ 1 TẦNG ĐÓN KHÁCH (NHÀ B) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo TKBV | 28,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBV | 151,325 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBV | 1,159 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo TKBV | 106,09 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBV | 129,58 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBV | 56,175 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo TKBV | 2,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TKBV | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TKBV | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh sen tắm | Theo TKBV | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Theo TKBV | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo TKBV | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo TKBV | 3 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBV | 257,771 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TKBV | 22,2 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBV | 10,24 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo TKBV | 59,28 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBV | 11,302 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBV | 11,302 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBV | 56,51 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBV | 23 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo TKBV | 5,4 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBV | 28,4 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TKBV | 28,4 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo TKBV | 1,513 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo TKBV | 0,757 | 100m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TKBV | 29,5 | m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo TKBV | 75,21 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBV | 29,5 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBV | 22,59 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TKBV | 89,19 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBV | 77,49 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBV | 77,49 | m2 |
| 34 | Ốp tường gỗ công nghiệp | Theo TKBV | 193,59 | m2 |
| 35 | Vách kính cường lực mờ dày 10mm (kèm phụ kiện) | Theo TKBV | 15,84 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo TKBV | 1,159 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo TKBV | 17,39 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBV | 68,945 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBV | 110,53 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBV | 275,161 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBV | 128,29 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBV | 8,4 | m2 |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBV | 57,57 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo TKBV | 2,22 | m2 |
| 45 | Khung sắt hộp mạ kẽm đỡ lavabo | Theo TKBV | 3 | bộ |
| 46 | Đánh bóng đá mài | Theo TKBV | 14,8 | m2 |
| 47 | Thay ổ khóa cửa Đ1 | Theo TKBV | 3 | bộ |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBV | 7,65 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBV | 7,05 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBV | 0,4 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo TKBV | 0,077 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBV | 0,383 | 100m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo TKBV | 6 | m2 |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo TKBV | 51,5 | m2 |
| C | HM: KHỐI NHÀ 1 TẦNG LÀM VIỆC (NHÀ C) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo TKBV | 15,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBV | 40,183 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo TKBV | 28,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBV | 7,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBV | 0,247 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBV | 71,96 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBV | 61,68 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TKBV | 10,97 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBV | 15,84 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBV | 1,437 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBV | 1,437 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBV | 7,185 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBV | 8,19 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo TKBV | 7 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBV | 15,19 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TKBV | 15,19 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo TKBV | 0,402 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo TKBV | 0,201 | 100m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TKBV | 28,98 | 1m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo TKBV | 0,73 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo TKBV | 0,289 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo TKBV | 8,172 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo TKBV | 3,84 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBV | 38,74 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBV | 2,194 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBV | 76,49 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBV | 83,972 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBV | 15,84 | m2 |
| 29 | Đánh bóng đá mài | Theo TKBV | 7,005 | m2 |
| D | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ 2 TẦNG (NHÀ A) | |||
| 1 | Đèn led đĩa áp trần đk200, bóng Led 18W-220V | Theo TKBV | 19 | bộ |
| 2 | Đèn Led âm trần 9W-220V | Theo TKBV | 37 | bộ |
| 3 | Đèn tube Led dài 1,2m 18W-220V | Theo TKBV | 77 | bộ |
| 4 | Ống nhựa uPVC đk114 | Theo TKBV | 1,35 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC đk90 | Theo TKBV | 1,35 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC đk60 | Theo TKBV | 0,25 | 100m |
| 7 | Ống nhựa uPVC đk34 | Theo TKBV | 1,5 | 100m |
| 8 | Ống nhựa uPVC đk27 | Theo TKBV | 1,1 | 100m |
| 9 | Ống nhựa uPVC đk21 | Theo TKBV | 0,84 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo TKBV | 0,74 | 100m |
| 11 | Xí bệt kể cả két nước + phụ kiện | Theo TKBV | 37 | bộ |
| 12 | Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Theo TKBV | 37 | bộ |
| 13 | Bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiện | Theo TKBV | 37 | cái |
| 14 | Tắm hương sen + vòi kép + phụ kiện | Theo TKBV | 37 | bộ |
| 15 | Vòi nước + phụ kiện | Theo TKBV | 37 | bộ |
| 16 | Phểu thu inox + phụ kiện | Theo TKBV | 37 | cái |
| E | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ 1 TẦNG ĐÓN KHÁCH (NHÀ B) | |||
| 1 | Đèn ngủ lắp tường, bóng ánh sáng vàng Led 3W-220V | Theo TKBV | 3 | bộ |
| 2 | Đèn led đĩa áp trần đk200, bóng Led 18W-220V | Theo TKBV | 4 | bộ |
| 3 | Đèn Led âm trần 9W-220V | Theo TKBV | 30 | bộ |
| 4 | Quạt hút gió âm tường 38W-220V | Theo TKBV | 3 | cái |
| 5 | Công tắc điện đi ngầm 15A-220V | Theo TKBV | 19 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện đi ngầm 15A-220V | Theo TKBV | 12 | cái |
| 7 | Cầu chì đi ngầm 10A-220V | Theo TKBV | 12 | |
| 8 | Hộp đấu dây | Theo TKBV | 15 | hộp |
| 9 | Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm... | Theo TKBV | 36 | hộp |
| 10 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kV | Theo TKBV | 70 | m |
| 11 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV | Theo TKBV | 170 | m |
| 12 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Theo TKBV | 270 | m |
| 13 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Theo TKBV | 390 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn dây Courant | Theo TKBV | 250 | m |
| 15 | Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 Module | Theo TKBV | 1 | tủ |
| 16 | RCBO: 25A/2P/250V-6KA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo TKBV | 3 | cái |
| 17 | MCB: 15A/2P/250V-2,5KA | Theo TKBV | 6 | cái |
| 18 | MCB: 25A/2P/250V-2,5KA | Theo TKBV | 3 | cái |
| 19 | MCB: 40A/4P/415V-2,5KA | Theo TKBV | 1 | cái |
| 20 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4m | Theo TKBV | 8 | cọc |
| 21 | Dây nối tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo TKBV | 28 | m |
| 22 | Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x11mm2 | Theo TKBV | 5 | m |
| 23 | Ống nhựa uPVC đk114 | Theo TKBV | 0,2 | 100m |
| 24 | Ống nhựa uPVC đk90 | Theo TKBV | 0,2 | 100m |
| 25 | Ống nhựa uPVC đk60 | Theo TKBV | 0,25 | 100m |
| 26 | Ống nhựa uPVC đk34 | Theo TKBV | 0,2 | 100m |
| 27 | Ống nhựa uPVC đk27 | Theo TKBV | 0,15 | 100m |
| 28 | Ống nhựa uPVC đk21 | Theo TKBV | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo TKBV | 0,06 | 100m |
| 30 | Xí bệt kể cả két nước + phụ kiện | Theo TKBV | 3 | bộ |
| 31 | Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Theo TKBV | 3 | bộ |
| 32 | Bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiện | Theo TKBV | 3 | cái |
| 33 | Tắm hương sen + vòi kép + phụ kiện | Theo TKBV | 3 | bộ |
| 34 | Vòi nước + phụ kiện | Theo TKBV | 3 | bộ |
| 35 | Phểu thu inox + phụ kiện | Theo TKBV | 6 | cái |
| F | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ 01 TẦNG LÀM VIỆC (NHÀ C) | |||
| 1 | Đèn led đĩa áp trần đk200, bóng Led 18W-220V | Theo TKBV | 1 | bộ |
| 2 | Đèn Led âm trần 9W-220V | Theo TKBV | 12 | bộ |
| 3 | Quạt hút gió âm tường 38W-220V | Theo TKBV | 1 | cái |
| 4 | Công tắc điện đi ngầm 15A-220V | Theo TKBV | 3 | cái |
| 5 | Ổ cắm điện đi ngầm 15A-220V | Theo TKBV | 4 | cái |
| 6 | Cầu chì đi ngầm 10A-220V | Theo TKBV | 4 | |
| 7 | Hộp đấu dây | Theo TKBV | 3 | hộp |
| 8 | Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm... | Theo TKBV | 6 | hộp |
| 9 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV | Theo TKBV | 50 | m |
| 10 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Theo TKBV | 100 | m |
| 11 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Theo TKBV | 59 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây Courant | Theo TKBV | 60 | m |
| 13 | Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 Module | Theo TKBV | 1 | tủ |
| 14 | RCBO: 25A/2P/250V-6KA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo TKBV | 1 | cái |
| 15 | MCB: 15A/2P/250V-2,5KA | Theo TKBV | 1 | cái |
| 16 | MCB: 25A/2P/250V-2,5KA | Theo TKBV | 1 | cái |
| 17 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4m | Theo TKBV | 8 | cọc |
| 18 | Dây nối tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo TKBV | 28 | m |
| 19 | Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x11mm2 | Theo TKBV | 5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.607124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21424E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.658.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.649.974.000 đồng.Công trình: Công trình dân dụngLoại, cấp: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.658.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.649.974.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính đủ năm (1 năm =12 tháng hoặc 360 ngày) từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm làm việc liên tục được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/ tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu kê khai trên webform | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm làm việc liên tục được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/ tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu kê khai trên webform. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm làm việc liên tục được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/ tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu kê khai trên webform. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm làm việc liên tục được tính đủ năm (1 năm=12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/ tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu kê khai trên webform. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ) | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 100 |
| 3 | Loại thiết bị: Coppha (đơn vị: m2) | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 100 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiệt bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l; Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: ≥ 80l; Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 4 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi