Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129880-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBĐ quận Hai Bà Trưng Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20210123482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 14:57:00 đến ngày 2021-01-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,990,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng loại công trình giáo dục có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 19.500.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 5:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa) (tinh theo m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 180
2-Ôtô tải tự đổ ≥5 tấn (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn > 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy mài > 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Hệ thống giàn giáo (tính theo m)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 180
19-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
B Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng
C PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế509,1648m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,254tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40,3274m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,721m
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,7888m3
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế118,5328m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2.966,1311m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.944m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế953,584m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, lớp trát má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế306,1872m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế549,1884m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4.942,6956m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế323,5866m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2.912,2794m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế266,8704m2
16Phá lớp vữa trát tường trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế84,1007m2
17Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2.401,8336m2
18Phá dỡ lớp Granito tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế225,9232m2
19Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế91,776m
20Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế240,5557m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế240,5557m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 21km bằng ô tô - 5,0 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế240,5557m3
23Chi phí vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế240,5557m3
24Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,5425tấn
25Bulong D18 liên kết cột với dầm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế240cái
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,7507tấn
27Bulong M14 liên kết vì kèo, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế556cái
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,0316tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,5425tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,7507tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,0316tấn
32Khoan tạo lỗ để cấy thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2401 lỗ khoan
33Hóa chất Hillti khoan cấy D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2401 lỗ khoan
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế614,8031m2
D KẾT CẤU THANG BỘ
1Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,92m
2Khoan tạo lỗ để cấy thép (liên kết thép dầm mới vào cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế161 lỗ khoan
3Hóa chất liên kết Hillti D20 (liên kết thép dầm mới vào cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16lỗ
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,6757m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4145100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5657tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,13tấn
E KẾT CẤU THANG TỜI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,1494m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6678m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,405m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2461100m2
5Khoan tạo lỗ để cấy thép (liên kết thép dầm mới vào cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế161 lỗ khoan
6Hóa chất liên kết Hillti D20 (liên kết thép dầm mới vào cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16lỗ
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0542tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3755tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1946tấn
10Quét dung dịch chống thấm hố pítMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,2m2
11Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,7045tấn
12Bulong neo M20x600 liên kết cột thép với dầm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế32cái
13Bulong M20 liên kết để nối cột thép H200x200x10x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế832cái
14Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,6252tấn
15Bulong M20x200 liên kết dầm thép với dầm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
16Bulong M20 liên kết bản mã với cột , bản mã với dầm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế336cái
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0208tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,7045tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,6252tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0208tấn
21Khoan tạo lỗ để cấy thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.2241 lỗ khoan
22Hóa chất liên kết Hillti D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.224lỗ
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế217,3547m2
24Gia công hệ khung thép hộp để vít tôn phần thang tờiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2262tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14,592m2
26Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0.8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,8667100m2
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,1494m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 21km bằng ô tô - 5,0 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,1494m3
29Chi phí vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,1494m3
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế31,2778m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,5053m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.106,6034m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.210,4892m2
5Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế364,572m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3.276,8514m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6.048,771m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2.856,3228m2
G PHẦN NỀN
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế365,4546m2
2Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2.972,8435m2
3Quét dung dịch chống thấm mái,Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế372,3748m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, chỗ mỏng nhất dày 20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế187,6228m2
5Lát gạch tầng mái kt 300x300 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế69,09m2
6Lát gạch tầng mái KT 400x400 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế296,3646m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khu cầu thang tầng 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế27,0824m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế27,0824m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế27,0824m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,7744100m2
11Máng thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế89,94md
12Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế43,92md
H CẢI TẠO CẦU THANG, TAM CẤP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,0806m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,6176m3
3Trát bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế31,2092m2
4Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế41,315m2
5Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế254,1636m2
6Gia công lan can INOX thang bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,5785tấn
7Gia công lan can sắt nhà cầu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2166tấn
8Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế121,8228m2
9Lắp dựng lan can sắt cầu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14,7m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14,5957m2
11Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế36,3944100m2
I PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế164,34m2
2Cửa sổ cánh mở trượt của nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế129,276m2
3Cửa sổ cánh mở hất chữ A của nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế138,0836m2
4Vách kính cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường-Phần vách kính cố định, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế303,8403m2
5Gia công hệ khung thép hộp để lắp vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1032tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,1904m2
7Lắp dựng khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1032tấn
8Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,033tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế538,778m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế538,778m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế431,6996m2
12Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế303,8403m2
J Cải tạo, sửa chữa phần điện nước
K Hạng mục: Phần điện khu nâng tầng 4
1Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm, KT C600xR400xS150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
2Đèn LED TUBE 2x18W có hộp KT 300x1200 âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
4ổ cắm đôi 3 chấu ( mặt +đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
5Công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Dây đồng CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.650m
8Dây đồng CU/XLPE/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế330m
9Dây đồng CU/XLPE/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế450m
10Cu/ XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
11Dây tiếp địa E1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
12Atomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Atomat MCB 1P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
14Atomat MCB 1P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
15Aptomat MCCB 3P-40A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế825m
17Ống Gen D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế260m
L Hạng mục: Cải tạo điện khối lớp học cũ
1Atomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35cái
2Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm, KT C800xR600xS150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
3Aptomat MCCB 3P-32A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Aptomat MCCB 3P-40A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Atomat MCCB 3P-100A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Atomat MCCB 3P-125A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Atomat MCCB 3P-300A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Cáp điện Cu/XLPE/PVC/ 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế70m
9Cáp điện Cu/XLPE/PVC/ 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế130m
10E(1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế70m
11E(1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế130m
12Cáp điện Cu/XLPE/PVC/ (3x185+1x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
13Ống ghen D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế540m
14Ống HDPE D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
15Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
16Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
18Cút ren PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
M Cải tạo, sửa chữa phụ trợ cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế111,2948m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột, tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế301,1156m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, cạo sơn cổng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48,65m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế103,9312m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,31m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,1966m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 21km bằng ô tô - 5,0 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,1966m3
8Chi phí vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,1966m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế26,426m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế385,9844m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48,65m2
12Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,9312m2
13Cửa đi 1 cánh cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,98m2
14Cửa sổ cánh mở trượt của nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,33m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,31m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0986tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,33m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,33m2
19Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn khu sân sau nhà số 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế97m2
N Thiết bị công trình
1Thang tời thức ăn
Tải trọng: 150kg
Tốc độ: 20m/ph
Số điểm dừng/ số tầng: 03/04
Kích thước Cabin:
W900 x D 1000 x H1100 (mm)
Động cơ có hộp số
Cabin và cửa tầng bằng Inox sọc nhuyễn
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng loại công trình giáo dục có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 19.500.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).72
2 Cán bộ kỹ thuật 1: 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.41
3 Cán bộ kỹ thuật 2: 1 Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.41
4 Cán bộ kỹ thuật 3: 1 Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.41
5 Cán bộ kỹ thuật 4: 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.41
6 Cán bộ kỹ thuật 5: 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.41
7 Cán bộ an toàn lao động: 1 Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa) (tinh theo m2) Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.180
2 Ôtô tải tự đổ ≥5 tấn (kiểm định còn hiệu lực) Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.1
3 Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn (kiểm định còn hiệu lực) Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.1
4 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.1
5 Máy thuỷ bình Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.1
6 Máy phát điện dự phòng 20KVA Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.1
7 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.2
8 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.2
9 Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.2
10 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.2
11 Máy cắt gạch đá > 1,7 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.3
12 Máy hàn > 23 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.2
13 Máy đầm dùi > 1,5 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.2
14 Máy đầm bàn > 1 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.2
15 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.3
16 Máy mài > 2,7KW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.2
17 Búa căn Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.2
18 Hệ thống giàn giáo (tính theo m) Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.180
19 Máy vận thăng Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->