Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129880-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBĐ quận Hai Bà Trưng Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 14:57:00 đến ngày 2021-01-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,990,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng loại công trình giáo dục có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 19.500.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 5: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa) (tinh theo m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 180 |
| 2-Ôtô tải tự đổ ≥5 tấn (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn > 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy mài > 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Hệ thống giàn giáo (tính theo m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 180 |
| 19-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| B | Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng | |||
| C | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 509,1648 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,254 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40,3274 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21,72 | 1m |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7888 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 118,5328 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.966,1311 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.944 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 953,584 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, lớp trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 306,1872 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 549,1884 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4.942,6956 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 323,5866 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.912,2794 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 266,8704 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 84,1007 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.401,8336 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp Granito tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 225,9232 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 91,776 | m |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 240,5557 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 240,5557 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 21km bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 240,5557 | m3 |
| 23 | Chi phí vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 240,5557 | m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5425 | tấn |
| 25 | Bulong D18 liên kết cột với dầm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | cái |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7507 | tấn |
| 27 | Bulong M14 liên kết vì kèo, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 556 | cái |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0316 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5425 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7507 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0316 | tấn |
| 32 | Khoan tạo lỗ để cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Hóa chất Hillti khoan cấy D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 614,8031 | m2 |
| D | KẾT CẤU THANG BỘ | |||
| 1 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,92 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ để cấy thép (liên kết thép dầm mới vào cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Hóa chất liên kết Hillti D20 (liên kết thép dầm mới vào cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | lỗ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6757 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4145 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5657 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | tấn |
| E | KẾT CẤU THANG TỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1494 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6678 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,405 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2461 | 100m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ để cấy thép (liên kết thép dầm mới vào cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Hóa chất liên kết Hillti D20 (liên kết thép dầm mới vào cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | lỗ |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0542 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3755 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1946 | tấn |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm hố pít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7045 | tấn |
| 12 | Bulong neo M20x600 liên kết cột thép với dầm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 13 | Bulong M20 liên kết để nối cột thép H200x200x10x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 832 | cái |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6252 | tấn |
| 15 | Bulong M20x200 liên kết dầm thép với dầm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Bulong M20 liên kết bản mã với cột , bản mã với dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 336 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0208 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7045 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6252 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0208 | tấn |
| 21 | Khoan tạo lỗ để cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.224 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Hóa chất liên kết Hillti D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.224 | lỗ |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 217,3547 | m2 |
| 24 | Gia công hệ khung thép hộp để vít tôn phần thang tời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2262 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,592 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8667 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1494 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 21km bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1494 | m3 |
| 29 | Chi phí vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1494 | m3 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,2778 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5053 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.106,6034 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.210,4892 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 364,572 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3.276,8514 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6.048,771 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.856,3228 | m2 |
| G | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 365,4546 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.972,8435 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 372,3748 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, chỗ mỏng nhất dày 20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 187,6228 | m2 |
| 5 | Lát gạch tầng mái kt 300x300 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 69,09 | m2 |
| 6 | Lát gạch tầng mái KT 400x400 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 296,3646 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khu cầu thang tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27,0824 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27,0824 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27,0824 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7744 | 100m2 |
| 11 | Máng thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 89,94 | md |
| 12 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43,92 | md |
| H | CẢI TẠO CẦU THANG, TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0806 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6176 | m3 |
| 3 | Trát bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,2092 | m2 |
| 4 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41,315 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 254,1636 | m2 |
| 6 | Gia công lan can INOX thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5785 | tấn |
| 7 | Gia công lan can sắt nhà cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2166 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 121,8228 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,5957 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36,3944 | 100m2 |
| I | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 164,34 | m2 |
| 2 | Cửa sổ cánh mở trượt của nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 129,276 | m2 |
| 3 | Cửa sổ cánh mở hất chữ A của nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 138,0836 | m2 |
| 4 | Vách kính cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường-Phần vách kính cố định, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 303,8403 | m2 |
| 5 | Gia công hệ khung thép hộp để lắp vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1032 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1904 | m2 |
| 7 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1032 | tấn |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,033 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 538,778 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 538,778 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 431,6996 | m2 |
| 12 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 303,8403 | m2 |
| J | Cải tạo, sửa chữa phần điện nước | |||
| K | Hạng mục: Phần điện khu nâng tầng 4 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm, KT C600xR400xS150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Đèn LED TUBE 2x18W có hộp KT 300x1200 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | ổ cắm đôi 3 chấu ( mặt +đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Dây đồng CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.650 | m |
| 8 | Dây đồng CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 9 | Dây đồng CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 10 | Cu/ XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 11 | Dây tiếp địa E1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Atomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Atomat MCB 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Atomat MCB 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 825 | m |
| 17 | Ống Gen D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 260 | m |
| L | Hạng mục: Cải tạo điện khối lớp học cũ | |||
| 1 | Atomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm, KT C800xR600xS150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-32A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Atomat MCCB 3P-100A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Atomat MCCB 3P-125A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Atomat MCCB 3P-300A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/ 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/ 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 10 | E(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 11 | E(1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 12 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/ (3x185+1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 13 | Ống ghen D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 540 | m |
| 14 | Ống HDPE D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 18 | Cút ren PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| M | Cải tạo, sửa chữa phụ trợ cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 111,2948 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột, tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 301,1156 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, cạo sơn cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48,65 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 103,9312 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,31 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1966 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 21km bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1966 | m3 |
| 8 | Chi phí vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1966 | m3 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26,426 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 385,9844 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48,65 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,9312 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 14 | Cửa sổ cánh mở trượt của nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,33 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,31 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0986 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,33 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,33 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn khu sân sau nhà số 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 97 | m2 |
| N | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Thang tời thức ăn Tải trọng: 150kg Tốc độ: 20m/ph Số điểm dừng/ số tầng: 03/04 Kích thước Cabin: W900 x D 1000 x H1100 (mm) Động cơ có hộp số Cabin và cửa tầng bằng Inox sọc nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng loại công trình giáo dục có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 19.500.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1: | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2: | 1 | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3: | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 4 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4: | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 4 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật 5: | 1 | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. | 4 | 1 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa) (tinh theo m2) | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 180 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ ≥5 tấn (kiểm định còn hiệu lực) | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn (kiểm định còn hiệu lực) | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng 20KVA | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 12 | Máy hàn > 23 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi > 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn > 1 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 16 | Máy mài > 2,7KW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 17 | Búa căn | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 18 | Hệ thống giàn giáo (tính theo m) | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 180 |
| 19 | Máy vận thăng | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi