Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120621-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng, huyện Ý Yên
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng; Địa chỉ: xã Yên Thắng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, SĐT: 0818595919
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210115389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 14:07:00 đến ngày 2021-01-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,885,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.365E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.514.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM tối thiểu 1 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tuyến đường
1Đào đất không thích hợp, đánh cấp nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V674,49m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.908,67m3
3Móng đá xô bồ 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,526100m3
4Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9100m3
5Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,368100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V93,58100m3
7Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V692,32m3
8Rải Nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V34,6158100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,6085100m3
10Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8709100m2
11Bê tông mặt đường vuốt nối, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,47m3
12Rải nilon lớp cách ly đường vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3649100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m3
14Ván khuôn mặt đường vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
15Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V138cái
17Đổ bê tông chôn cột tiêu, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,83m3
B Kè mái
1Đào bùnMô tả kỹ thuật theo chương V922,85m3
2Đào đất thi công mái kè, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.004,18m3
3Đắp đất mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8539100m3
4Đóng cọc tre gia cố chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V374,85100m
5Đệm đá 2x4 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V74,74m3
6Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V361,67m3
7Đệm đá 2x4 mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V389,52m3
8Xây đá hộc tường đỉnh kè, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V321,85m3
9Xây đá hộc khung mái kè, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V150,94m3
10Xếp đá khan có chít mạch mái kè, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V837,97m3
11Bê tông tấm thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
12Ván khuôn tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m2
13Thi công lớp đá 2x4 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,3m3
14Thi công lớp đá 1x2 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
15Rải vải địa kỹ thuật tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,3184100m2
16Lắp dựng tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V206cái
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V123,84m2
18Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V80,26m3
19Đắp đá xô bồ gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,5351100m3
20Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m3
21Cọc tre gia cố đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V12100m
22Phên nứa gia cố đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
23Đào phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m3
24Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42ca
C Tường chắn
1Đóng cọc tre gia cố móngMô tả kỹ thuật theo chương V23,01100m
2Thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
3Bê tông móng tường chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,09m3
4Bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,67m3
5Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,209100m2
6Đá dăm đệm lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
7Rải vải địa kỹ thuật lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,77100m2
8Ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8,77m
9Phá dỡ tường chắn BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V50,98m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V21,1m3
D Hoàn trả kênh
1Đào móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V436,88m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3347100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V49,54m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V99,07m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4751100m2
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,22m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V619,2m2
8Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,79m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,827tấn
10Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8383100m2
11Phá dỡ bê tông đáy mương cũMô tả kỹ thuật theo chương V121,09m3
12Phá dỡ tường xây mương cũMô tả kỹ thuật theo chương V99,07m3
E Cống hộp
1Bê tông cọc,đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4362m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6694tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2866tấn
4Gia công, lắp đặt thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9816tấn
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V40mối nối
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
7Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,8706100m2
8Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
9Thi công lớp đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
10Bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
11Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334100m2
12Bê tông thân cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V91,64m3
13Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3044100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4406tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3808tấn
16Đóng cọc tre gia cố tường cánh, sân cống vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,9100m
17Thi công lớp đá đệm móng tường cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
18Bê tông lót móng tường cánh, sân cống, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
19Ván khuôn móng tường cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
20Bê tông tường cánh, sân cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,58m3
21Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,261100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4125tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4382tấn
24Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m3
25Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6534tấn
27Thi công lớp đá đệm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V26,28m3
28Đổ bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9216tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1944tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
32Lắp dựng bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
33Bê tông lan can, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
34Ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1507100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép lan can, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4124tấn
36Thép ống lan canMô tả kỹ thuật theo chương V193,08kg
37Thép hình lan canMô tả kỹ thuật theo chương V181,01kg
38Gia công kết cấu cầu thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3741tấn
39Lắp đặt thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3741tấn
40Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
41Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
42Đào móng thi công cống, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V336,21m3
43San lấp cát tạo mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1775100m3
44Đào xúc cát tạo mặt bằng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1775100m3
45Đắp hoàn trả hố móng bằng cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5085100m3
46Cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V91.320kg
47Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25100m
48Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
49Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V11,25100m
50Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6100m
51Ép cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
52Đắp cát bãi đúc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
53Bê tông mặt bãi đúc, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
54Đào phá bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V37100m3
55Đường điệnMô tả kỹ thuật theo chương V150m
F Cống tròn D600
1Đóng cọc tre gia cố móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,65100m
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
3Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
4Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1364100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đế cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0773tấn
7Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Lắp đặt ống bê tông, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn ống
9Nối ống bê tông, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
10Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
11Đào móng cống, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7464100m3
12Đắp cát hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4859100m3
13Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
G Cống hộp BxH=(1x1)m
1Đóng cọc tre, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,075100m
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
3Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
4Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây nối tường âu bơm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m2
8Lắp đặt cống hộp 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn cống
9Nối cống hộp đơn 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.365E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.514.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Đã tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
3 Cán bộ thanh toán 1 - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM tối thiểu 1 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,8m32
2 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T2
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
4 Lu rung Công suất ≥ 25 tấn1
5 Lu bánh thép Công suất ≥ 10 tấn1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW2
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1 KW2
11 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 KW2
12 Máy đầm cóc Công suất ≥ 60kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->