Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng, huyện Ý Yên | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng; Địa chỉ: xã Yên Thắng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, SĐT: 0818595919 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 14:07:00 đến ngày 2021-01-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,885,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.365E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.514.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM tối thiểu 1 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tuyến đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đánh cấp nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,49 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.908,67 | m3 |
| 3 | Móng đá xô bồ 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,526 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,368 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,58 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,32 | m3 |
| 8 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6158 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6085 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8709 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường vuốt nối, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 12 | Rải nilon lớp cách ly đường vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3649 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 17 | Đổ bê tông chôn cột tiêu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| B | Kè mái | |||
| 1 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,85 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công mái kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.004,18 | m3 |
| 3 | Đắp đất mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8539 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,85 | 100m |
| 5 | Đệm đá 2x4 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,74 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,67 | m3 |
| 7 | Đệm đá 2x4 mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,52 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc tường đỉnh kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,85 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc khung mái kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,94 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan có chít mạch mái kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,97 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá 2x4 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá 1x2 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3184 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | cái |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,84 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,26 | m3 |
| 19 | Đắp đá xô bồ gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5351 | 100m3 |
| 20 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m3 |
| 21 | Cọc tre gia cố đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 22 | Phên nứa gia cố đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 23 | Đào phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m3 |
| 24 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | ca |
| C | Tường chắn | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,01 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,09 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | 100m2 |
| 8 | Ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m |
| 9 | Phá dỡ tường chắn BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,98 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m3 |
| D | Hoàn trả kênh | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3347 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4751 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,22 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,2 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,79 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8383 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông đáy mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,09 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,07 | m3 |
| E | Cống hộp | |||
| 1 | Bê tông cọc,đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4362 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6694 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2866 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9816 | tấn |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8706 | 100m2 |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thân cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,64 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3044 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4406 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3808 | tấn |
| 16 | Đóng cọc tre gia cố tường cánh, sân cống vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | 100m |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng tường cánh, sân cống, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường cánh, sân cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,58 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4125 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4382 | tấn |
| 24 | Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | tấn |
| 27 | Thi công lớp đá đệm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lan can, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4124 | tấn |
| 36 | Thép ống lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,08 | kg |
| 37 | Thép hình lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,01 | kg |
| 38 | Gia công kết cấu cầu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3741 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3741 | tấn |
| 40 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 42 | Đào móng thi công cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,21 | m3 |
| 43 | San lấp cát tạo mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1775 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc cát tạo mặt bằng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1775 | 100m3 |
| 45 | Đắp hoàn trả hố móng bằng cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5085 | 100m3 |
| 46 | Cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91.320 | kg |
| 47 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | 100m |
| 48 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 49 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | 100m |
| 50 | Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 51 | Ép cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 52 | Đắp cát bãi đúc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 53 | Bê tông mặt bãi đúc, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 54 | Đào phá bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 100m3 |
| 55 | Đường điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 50m |
| F | Cống tròn D600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đế cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 11 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7464 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4859 | 100m3 |
| 13 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| G | Cống hộp BxH=(1x1)m | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,075 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây nối tường âu bơm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn cống |
| 9 | Nối cống hộp đơn 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.365E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.514.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM tối thiểu 1 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Lu rung | Công suất ≥ 25 tấn | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | Công suất ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 60kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi