Gói thầu: gói thầu số 01: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129297-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát
Chủ đầu tư - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư và Bên mời thầu là UBND huyện Bát Xát và Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bát Xát, địa chỉ Tổ 5 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát.
Tên gói thầu gói thầu số 01: thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210129199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 12:02:00 đến ngày 2021-01-28 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,535,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.303025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60605E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 1.074.745.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.074.745.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông công trình xây dựng cấp IV trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người; Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cấp điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị THEO YÊU CẦU CỦA HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị THEO YÊU CẦU CỦA HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị THEO YÊU CẦU CỦA HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị THEO YÊU CẦU CỦA HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị THEO YÊU CẦU CỦA HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị THEO YÊU CẦU CỦA HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị THEO YÊU CẦU CỦA HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị THEO YÊU CẦU CỦA HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới.Theo Yêu cầu của HSMT46,642100m2
2Đào xúc đất đất cấp I vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy địnhTheo Yêu cầu của HSMT8,518100m3
3San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Yêu cầu của HSMT62,909100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Yêu cầu của HSMT2,19100m3
5Đào xúc đất, đất cấp III, tận dụng đất đắp thích hợp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy địnhTheo Yêu cầu của HSMT69,656100m3
B GIAO THÔNG
1Đào xúc đất, đất cấp I+ vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy địnhTheo Yêu cầu của HSMT3,251100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIITheo Yêu cầu của HSMT4,624100m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Yêu cầu của HSMT4,791100m3
4Xáo xới đất, đất cấp III + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy địnhTheo Yêu cầu của HSMT7,559100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Yêu cầu của HSMT19,671100m3
6Láng mặt đường, Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2Theo Yêu cầu của HSMT18,472100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Yêu cầu của HSMT18,472100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Yêu cầu của HSMT2,757100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Yêu cầu của HSMT3,151100m3
C BÓ VỈA - RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, B15Theo Yêu cầu của HSMT13,257m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉaTheo Yêu cầu của HSMT2,216100m2
3Bó vỉa hè, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu của HSMT408m
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo Yêu cầu của HSMT5,304m3
5Bê tông móng, đá 1x2, B15Theo Yêu cầu của HSMT6,12m3
D THOÁT NƯỚC MẶT - cống dọc 50x60cm + tấm đan
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Yêu cầu của HSMT1,9158100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Yêu cầu của HSMT0,694100m3
3Vữa XM M50Theo Yêu cầu của HSMT3,216m3
4Bê tông rãnh nước, đá 2x4, B12,5Theo Yêu cầu của HSMT47,436m3
5Ván khuôn rãnhTheo Yêu cầu của HSMT4,154100m2
6Thi công + lắp đặt tấm đan theo thiết kếTheo Yêu cầu của HSMT134Tấm
E Cống dọc 60x80cm + tấm đan
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Yêu cầu của HSMT0,94100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Yêu cầu của HSMT0,321100m3
3Vữa XM M50Theo Yêu cầu của HSMT1,35m3
4Bê tông rãnh nước, đá 2x4, B12,5Theo Yêu cầu của HSMT24,3m3
5Ván khuôn rãnhTheo Yêu cầu của HSMT1,8100m2
6Thi công + lắp đặt tấm đan theo thiết kếTheo Yêu cầu của HSMT45Tấm
F CỐNG DỌC CHỊU LỰC BxH= 80X60CM
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Yêu cầu của HSMT0,6053100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Yêu cầu của HSMT0,194100m3
3Vữa XM M50Theo Yêu cầu của HSMT1,428m3
4bê tông rãnh nước, đá 2x4, B15Theo Yêu cầu của HSMT24,48m3
5Ván khuôn cống rãnhTheo Yêu cầu của HSMT0,884100m2
6bê tông xà mũ mố, đá 1x2, B20Theo Yêu cầu của HSMT3,672m3
7Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu của HSMT0,255tấn
8Ván khuôn xà mũ mốTheo Yêu cầu của HSMT0,354100m2
9Thi công + lắp đặt tấm đan theo thiết kếTheo Yêu cầu của HSMT34Tấm
G HỐ GA RÃNH HỘP 50X60CM
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Yêu cầu của HSMT0,28100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Yêu cầu của HSMT0,172100m3
3Vữa XM M50Theo Yêu cầu của HSMT0,269m3
4Đổ bê tông đá 2x4, B12,5Theo Yêu cầu của HSMT4,88m3
5Ván khuôn hố ga rãnhTheo Yêu cầu của HSMT0,357100m2
6Đổ bê tông đá 1x2, B15Theo Yêu cầu của HSMT0,544m3
7Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu của HSMT0,033tấn
8Ván khuôn xà mũ mốTheo Yêu cầu của HSMT0,071100m2
9Thi công + lắp đặt tấm đan theo thiết kếTheo Yêu cầu của HSMT8Tấm
H HỐ GA RÃNH HỘP 60X80CM
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Yêu cầu của HSMT0,7789100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Yêu cầu của HSMT0,457100m3
3Vữa XM M50Theo Yêu cầu của HSMT0,691m3
4Đổ bê tông đá 2x4, B12,5Theo Yêu cầu của HSMT13,349m3
5Ván khuôn hố ga rãnhTheo Yêu cầu của HSMT0,907100m2
6bê tông xà mũ mố, đá 1x2, B15Theo Yêu cầu của HSMT1,544m3
7Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu của HSMT0,093tấn
8Ván khuôn xà mũ mốTheo Yêu cầu của HSMT0,199100m2
9Thi công + lắp đặt tấm đan theo thiết kếTheo Yêu cầu của HSMT16Tấm
I CỬA THU NƯỚC BTCT
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo Yêu cầu của HSMT0,576m3
2Thi công + lắp đặt cửa thu nước theo hồ sơ thiết kếTheo Yêu cầu của HSMT8cấu kiện
3Vữa XM M50Theo Yêu cầu của HSMT0,115m3
4Đổ bê tông đá 1x2, B15Theo Yêu cầu của HSMT0,374m3
5Ván khuôn hố thu nướcTheo Yêu cầu của HSMT0,025100m2
J THU NƯỚC SAU TALUY KHU DÂN CƯ
1Đào đất cấp IIITheo Yêu cầu của HSMT13,5m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Yêu cầu của HSMT0,008100m3
3Vữa XM M50Theo Yêu cầu của HSMT0,059m3
4Đổ bê tông đá 2x4, B12,5Theo Yêu cầu của HSMT0,886m3
5Ván khuôn hố thu rãnh nướcTheo Yêu cầu của HSMT0,061100m2
6Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Yêu cầu của HSMT0,1652100m3
7Đắp cát, đắp nền móng công trìnhTheo Yêu cầu của HSMT3,376m3
8Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 200mm Class 1Theo Yêu cầu của HSMT0,785100m
9Lắp đặt cút chuyển hướng D200mmTheo Yêu cầu của HSMT1cái
K PHÁ DỠ CỐNG CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + kết hợp vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhTheo Yêu cầu của HSMT10,8m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + kết hợp vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhTheo Yêu cầu của HSMT3,2m3
L KÈ ĐÁ HỘC XÂY VỮA
1Đào móng công trình, đất cấp III, tận dụng đất đắp thích hợp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy địnhTheo Yêu cầu của HSMT3,251100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Yêu cầu của HSMT0,96100m3
3Xây đá hộc, vữa XM mác 100Theo Yêu cầu của HSMT104,24m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo Yêu cầu của HSMT109,31m3
5Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmTheo Yêu cầu của HSMT0,333100m
6Thi công lớp đá tầng lọc, loại đá có đường kính DmaxTheo Yêu cầu của HSMT24,91m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Yêu cầu của HSMT10,39m2
8Đắp đất sét độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Yêu cầu của HSMT0,573100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Yêu cầu của HSMT1,411100m2
M CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống thép đường kính 76mm dày 3mm, 5,37kg/mTheo Yêu cầu của HSMT0,09100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10Theo Yêu cầu của HSMT1,45100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo Yêu cầu của HSMT1,45100m
4Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mmTheo Yêu cầu của HSMT1,45100m
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo Yêu cầu của HSMT1cái
6Lắp đặt cút, chếch, nối góc độ HPDE D50Theo Yêu cầu của HSMT2cái
7Đào móng hố van, đất cấp IIITheo Yêu cầu của HSMT0,047100m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Yêu cầu của HSMT0,031100m3
9Vữa XM M50Theo Yêu cầu của HSMT0,09m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150Theo Yêu cầu của HSMT0,269m3
11Ván khuôn hố vanTheo Yêu cầu của HSMT0,019100m2
12Xây gạch chỉ hố van, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu của HSMT0,54m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Theo Yêu cầu của HSMT2,05m2
14Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Theo Yêu cầu của HSMT0,086m3
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Yêu cầu của HSMT0,081m3
16ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu của HSMT0,005100m2
17Cốt thép tấm đanTheo Yêu cầu của HSMT0,008tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Yêu cầu của HSMT2cái
19Lắp đặt tê HDPE D50Theo Yêu cầu của HSMT1cái
20Lắp đặt van ren D50Theo Yêu cầu của HSMT1cái
21Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63Theo Yêu cầu của HSMT2cái
22Lắp đặt Kép D50Theo Yêu cầu của HSMT2cái
23Đổ bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 150Theo Yêu cầu của HSMT0,025m3
24Ván khuôn móng đỡ gốiTheo Yêu cầu của HSMT0,005100m2
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmTheo Yêu cầu của HSMT0,22100m
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo Yêu cầu của HSMT22cái
27Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50/25mm PN16Theo Yêu cầu của HSMT22cái
N XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV - VL - cột PCI
1Cột PCI 8.5-4.3Theo Yêu cầu của HSMT8cột
2Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo Yêu cầu của HSMT159,285kg
3Dây nối AL35Theo Yêu cầu của HSMT0,152kg
4Ghíp cáp vạn xoắn 120/35 - 1 bu lông (GN2)Theo Yêu cầu của HSMT4bộ
5Bulong + Ecu M16x50Theo Yêu cầu của HSMT4bộ
6Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Theo Yêu cầu của HSMT157m
7Móc treo MT F16Theo Yêu cầu của HSMT1cái
8Móc néo MTN F16STheo Yêu cầu của HSMT8cái
9Kẹp treo cáp ES 4x120Theo Yêu cầu của HSMT1cái
10Kẹp ngưng cáp EA 4x120Theo Yêu cầu của HSMT8cái
11Đai thép + khóa đaiTheo Yêu cầu của HSMT12bộ
12Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lông (GN2)Theo Yêu cầu của HSMT4bộ
13Bịt đầu cáp B120Theo Yêu cầu của HSMT8cái
O MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV - móng cột MC - 01
1Đào móng cột, trụ, đất cấp III, tận dụng đất đắp thích hợp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy địnhTheo Yêu cầu của HSMT4,394m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu của HSMT0,027100m3
3Rải bạt dứa lót móngTheo Yêu cầu của HSMT0,016100m2
4Bê tông đá 4x6, chiều rộng Theo Yêu cầu của HSMT0,162m3
5bêtông móng, đá 2x4, mác 150Theo Yêu cầu của HSMT1,328m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu của HSMT0,072100m2
P 2. Móng cột MC-02
1Đào móng cột, trụ, đất cấp III, tận dụng đất đắp thích hợp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy địnhTheo Yêu cầu của HSMT10,14m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Yêu cầu của HSMT0,057100m3
3Rải bạt dứa lót móngTheo Yêu cầu của HSMT0,043100m2
4bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Yêu cầu của HSMT0,432m3
5bêtông móng, đá 2x4, mác 150Theo Yêu cầu của HSMT3,499m3
6ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu của HSMT0,15100m2
Q 3. Tiếp địa lập lại
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo Yêu cầu của HSMT8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu của HSMT0,08100m3
R XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV - Cột PCI 8.5
1Lắp dựng cột PCITheo Yêu cầu của HSMT8cột
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LTheo Yêu cầu của HSMT1,210 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo Yêu cầu của HSMT0,126100kg
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Yêu cầu của HSMT0,386100kg
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo Yêu cầu của HSMT0,157km/dây
S CHIẾU SÁNG - 1. Tủ điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo Yêu cầu của HSMT0,504m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Yêu cầu của HSMT0100m3
3Rải bạt dứa lót móngTheo Yêu cầu của HSMT0,003100m2
4bêtông móng, đá 1x2, mác 200Theo Yêu cầu của HSMT0,23m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu của HSMT0,019100m2
6Khung móng tủ M16x650Theo Yêu cầu của HSMT1bộ
7Tủ điện chiếu sáng 1250x600x350-100A + lắp đặtTheo Yêu cầu của HSMT1tủ
8Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo Yêu cầu của HSMT62,57kg
9Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Theo Yêu cầu của HSMT1bộ
10Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo Yêu cầu của HSMT4m3
11Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu của HSMT0,04100m3
12Công tơ 3 pha điện từ + lắp đặtTheo Yêu cầu của HSMT1cái
13Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo Yêu cầu của HSMT5,935kg
14Lắp đặt giá, Trọng lượng =Theo Yêu cầu của HSMT1bộ
15Bulong + Ecu M8x50Theo Yêu cầu của HSMT8bộ
16Bulong + Ecu M10x80Theo Yêu cầu của HSMT8bộ
17Cần đèn đơn CĐ-01+ lắp đặtTheo Yêu cầu của HSMT2bộ
18Cần đèn đôi CĐ-02 + lắp đặtTheo Yêu cầu của HSMT3bộ
T 5. Chóa + bóng đèn + cáp, phụ kiện
1Chóa đèn cao áp Master S150W không bóng + lắp đặtTheo Yêu cầu của HSMT5bộ
2Bóng đèn cáp áp Osram S150WTheo Yêu cầu của HSMT5bộ
3Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Theo Yêu cầu của HSMT11m
4Rải cáp ngầmTheo Yêu cầu của HSMT0,11100m
5Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Theo Yêu cầu của HSMT10,5m
6Rải cáp ngầmTheo Yêu cầu của HSMT0,105100m
7Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo Yêu cầu của HSMT141m
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện ABC 4x25Theo Yêu cầu của HSMT1,41100m
9ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo Yêu cầu của HSMT11,5m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo Yêu cầu của HSMT0,115100m
11Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo Yêu cầu của HSMT13m
12Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo Yêu cầu của HSMT0,13100m
13Móc treo MTN F16STheo Yêu cầu của HSMT6cái
14Móc treo MT F16Theo Yêu cầu của HSMT1cái
15Kẹp treo cáp ES 4x25Theo Yêu cầu của HSMT1cái
16Kẹp ngưng cáp EA 4x25Theo Yêu cầu của HSMT6cái
17Đai thép + khóa đaiTheo Yêu cầu của HSMT10bộ
18Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông (GN6 + GN2)Theo Yêu cầu của HSMT18bộ
19Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x25Theo Yêu cầu của HSMT1cái
20Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x16Theo Yêu cầu của HSMT1cái
21Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo Yêu cầu của HSMT21 đầu cáp
22Bịt đầu cáp B25Theo Yêu cầu của HSMT12cái
23Bịt đầu cáp B16Theo Yêu cầu của HSMT4cái
24Đầu cốt đồng M25Theo Yêu cầu của HSMT4cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Yêu cầu của HSMT0,410 đầu cốt
26Đầu cốt đồng M16Theo Yêu cầu của HSMT4cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Yêu cầu của HSMT0,410 đầu cốt
U THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV + CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Yêu cầu của HSMT4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Yêu cầu của HSMT21 vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Yêu cầu của HSMT4sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Yêu cầu của HSMT4sợi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Yêu cầu của HSMT4sợi
6Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo Yêu cầu của HSMT1tụ
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaTheo Yêu cầu của HSMT1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A, 1 pha (VL, NC, Mx0.4)Theo Yêu cầu của HSMT2cái
9Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo Yêu cầu của HSMT1cái
10Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnTheo Yêu cầu của HSMT11 vị trí
V KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo Yêu cầu của HSMT11 cái
2Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuTheo Yêu cầu của HSMT11 cái
W Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao
1Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giaoTheo yêu cầu của HSMT1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.303025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60605E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 1.074.745.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.074.745.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông công trình xây dựng cấp IV trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tối thiểu 01 người; Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cấp điện.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc THEO YÊU CẦU CỦA HSMT1
2 Máy lu rung THEO YÊU CẦU CỦA HSMT1
3 Máy ủi THEO YÊU CẦU CỦA HSMT1
4 Máy đầm bàn THEO YÊU CẦU CỦA HSMT2
5 Máy đầm dùi THEO YÊU CẦU CỦA HSMT2
6 Máy trộn bê tông THEO YÊU CẦU CỦA HSMT2
7 Ô tô tải THEO YÊU CẦU CỦA HSMT1
8 Máy cắt uốn cốt thép THEO YÊU CẦU CỦA HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->