Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129341-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210129287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 11:28:00 đến ngày 2021-01-28 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,928,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đàoĐặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: .70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,4m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,458m3
3Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,189100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,189100m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,083m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,222m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45,795m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,961m3
9Phá dỡ con tiện bê tông thành cầu thang và bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3công
10Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,63100m3
11Bốc xếp con tiện bê tông, hệ cửa lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4Công
12Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,78100m3
B SAN NỀN
1Mua đất tại mỏ được cấp phép khai thác theo quy đinh, hệ số đầm chặt 1,13Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu154,799m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,4810m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,4810m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,4810m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,37100m3
C NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,401100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,09m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,472m3
4Đầm chặt lại nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4công
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,223m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,612100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,083tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,132tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,928m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,345m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,549m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,394m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,134tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,677tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,394m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,519100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,037100m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,69100m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,965100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,141tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,927tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,44m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,868100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,305tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,505tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,538m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,705100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,975tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,454m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,52100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,092tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,219tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,395m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,088100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,026tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,965m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu54,968m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,315m3
40Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,813m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu87,579m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu305,395m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu301,38m2
44Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu67,88m
45Chi tiết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3chi tiết
46Chi tiết đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3chi tiết
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu168,19m
48Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu86,8m2
49Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu270,5m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu124,758m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu95,89m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu746,631m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu301,38m2
54Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cột sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,643m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,2m2
56Đắp chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÔNG TIẾN", 1 Ngôi sao và 6 chi tiết hoa văn bằng vữa đắp nổi sơn hoàn thiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1toàn bộ
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,575100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,691100m2
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,349100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,752m3
61Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu205,761m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,94m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,913m3
64Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,337m2
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,539tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,539tấn
67Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,911100m2
68Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,18m
69Ke chống bão (TT 2 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu382cái
70Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,03m2
71Cửa đi lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, nhựa u-PVC, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,72m2
72Cửa đi lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, nhựa u-PVC, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,32m2
73Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa u-PVC, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,6m2
74Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa u-PVC, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,15m2
75Sản xuất vách kính cố đinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,54m2
76Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,474m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,197m3
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,672m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,204m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,264m2
81Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,47m3
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14bộ
83Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
84Cầu dao 1P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
86Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automatMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
87Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
88Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
91Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu75m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu120m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu200m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04100m
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30cái
99Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
100Neo cố định ống nhựa thoát nước vào tường, 1 đoạn ống theo chiều dài nhà bố trí 3 vị trí neo cố định ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Toàn bộ
101Hộp bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
102Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bình
103Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bình
104Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,4m3
106Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
107Gia công và đóng cọc chống sét có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cọc
108Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60m
109Dây tiếp địa, lập là 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,6m3
111Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
112Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1t.bộ
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,098100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,083m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,765m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,69m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,817m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,545m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,012tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,063tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,545m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,036100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,073100m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,007100m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,009100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,001tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,004tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,046m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,016100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,012tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,063tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,364m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,106100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,078tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,941m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,621m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,524m3
26Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,405m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,653m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,739m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,718m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,34m
32Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,34m
33Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,106m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,617m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,739m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,253m3
37Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300, chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,446m2
38Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa gia cường lõi thép, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,47m2
39Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa gia cường lõi thép, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3m2
40Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
41Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
42Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
48Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
52Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
55Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
56Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
57Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
58Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
59Lắp đặt giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,143100m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,59m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,646m3
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,027tấn
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,026100m2
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,834m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,374m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,224m2
68Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,224m2
69Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,31m2
70Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,31m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,315m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,016100m2
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,032tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41cấu kiện
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,053100m3
76Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,106100m3
E KHUÔN VIÊN
1Lu lèn lại mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,462100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,046100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,386m3
4Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu46,214m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,235m3
6Lu lèn lại mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,142100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,314100m3
8Đắp cát tạo phẳng dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,426m3
9Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu314,19m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,993m3
11Lát gạch Terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu314,19m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,501m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,653m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,078m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,48m2
16Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,68m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,008100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,239100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,659m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,785m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,785m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,135m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,843m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,089100m3
25Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,177100m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu49,865m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,313tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,24100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,211m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu781cấu kiện
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,051100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,564m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,096100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,019100m3
36Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,038100m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1m2
38Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cọc
39Lắp dựng cột đèn, cột gang chiều cao cột 7m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21 cột
40Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21 cần đèn
41Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,064100 m
42Lắp bảng điện BakelitMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bảng
43Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
44Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2m
45Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2khung
46Dây nối đấy thép F10, dài 2m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,48m
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,113100m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,26m3
49Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,4m3
50Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 60/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5100 m
51Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,18100m3
53Lắp đặt lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
55Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 bộ
56Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 tủ
57Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại lắp tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,82kg
58Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2m
59Lắp đặt đèn đường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
60Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
61Bu lông M18x250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,03100m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,328m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,288m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,648m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,027100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,002tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,05tấn
69Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,142m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,011100m3
71Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,257m3
72Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,005100m2
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,007tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,033tấn
75Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,764m3
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,925m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu46,4m
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,925m2
79Sản xuất lắp dựng cửa cổng bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,01m2
80Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,137100m3
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,521m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,267m3
83Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,445m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,051100m3
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04100m2
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,653m3
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,01tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,035tấn
89Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,438m3
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,655m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,618m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,474m2
93Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,54m
94Trát vẩy tường trang trí, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,385m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu52,092m2
96Sản xuất lắp dựng con tiện bê tông đúc sẵn có lõi sắt 3 ly, thanh liên kết D40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu77chi tiết
97Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,709100m3
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,861m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,823m3
100Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,078m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,263100m3
102Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,525100m3
103Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,402m3
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,146100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,052tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,169tấn
107Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,844m3
108Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,227m3
109Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,779m3
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu261,426m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu63,36m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu129,74m
113Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,68m
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu324,786m2
F THIẾT BỊ
1Bàn hội trường bằng gỗ sồi, kích thước D1500mm x R500mm x H750mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
2Ghế ngồi bằng gỗ sồi kích thước R380mm x D330mm x H430mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu104cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.33
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: 5kW1
2 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: 1kW1
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: 1,5kW1
4 Máy đàoĐặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m31
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đặc điểm thiết bị ≥ 250L1
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Đặc điểm thiết bị ≥ 80L1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đặc điểm thiết bị ≥ 5T1
8 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: .70kg1
9 Máy hàn điện. Đặc điểm thiết bị: 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->