Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 11:28:00 đến ngày 2021-01-28 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,928,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đàoĐặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: .70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,458 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,189 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,189 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,083 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,222 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,795 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,961 | m3 |
| 9 | Phá dỡ con tiện bê tông thành cầu thang và bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | công |
| 10 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,63 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp con tiện bê tông, hệ cửa lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | Công |
| 12 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,78 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất tại mỏ được cấp phép khai thác theo quy đinh, hệ số đầm chặt 1,13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 154,799 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,48 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,48 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,48 | 10m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,37 | 100m3 |
| C | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,401 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,09 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,472 | m3 |
| 4 | Đầm chặt lại nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | công |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,223 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,612 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,083 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,132 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,928 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,345 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,549 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,394 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,134 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,677 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,394 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,519 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,037 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,69 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,965 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,141 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,927 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,868 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,305 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,505 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,538 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,705 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,975 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,454 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,52 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,092 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,219 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,395 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,088 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,026 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,965 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,968 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,315 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,813 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 87,579 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 305,395 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 301,38 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,88 | m |
| 45 | Chi tiết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | chi tiết |
| 46 | Chi tiết đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | chi tiết |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 168,19 | m |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 86,8 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 270,5 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 124,758 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 95,89 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 746,631 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 301,38 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cột sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,643 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,2 | m2 |
| 56 | Đắp chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÔNG TIẾN", 1 Ngôi sao và 6 chi tiết hoa văn bằng vữa đắp nổi sơn hoàn thiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | toàn bộ |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,575 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,691 | 100m2 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,349 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,752 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 205,761 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,94 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,913 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,337 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,539 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,539 | tấn |
| 67 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,911 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,18 | m |
| 69 | Ke chống bão (TT 2 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 382 | cái |
| 70 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,03 | m2 |
| 71 | Cửa đi lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, nhựa u-PVC, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,72 | m2 |
| 72 | Cửa đi lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, nhựa u-PVC, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa u-PVC, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,6 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa u-PVC, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,15 | m2 |
| 75 | Sản xuất vách kính cố đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,54 | m2 |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,474 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,197 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,672 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,204 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,264 | m2 |
| 81 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,47 | m3 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 84 | Cầu dao 1P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 88 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 99 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 100 | Neo cố định ống nhựa thoát nước vào tường, 1 đoạn ống theo chiều dài nhà bố trí 3 vị trí neo cố định ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 101 | Hộp bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 102 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bình |
| 103 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 104 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,4 | m3 |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 109 | Dây tiếp địa, lập là 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,6 | m3 |
| 111 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 112 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,083 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,765 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,69 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,817 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,545 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,012 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,063 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,545 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,036 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,073 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,007 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,009 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,001 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,004 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,046 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,012 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,063 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,364 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,106 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,078 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,941 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,621 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,524 | m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,405 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,653 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,739 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,718 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,34 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,34 | m |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,106 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,617 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,739 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,253 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300, chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,446 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa gia cường lõi thép, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,47 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa gia cường lõi thép, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,143 | 100m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,59 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,646 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,027 | tấn |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,026 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,834 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,374 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,224 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,224 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,31 | m2 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,31 | m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,315 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,016 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,032 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1cấu kiện |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,053 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,106 | 100m3 |
| E | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,462 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,386 | m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,214 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,235 | m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,142 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,314 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát tạo phẳng dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,426 | m3 |
| 9 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 314,19 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,993 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 314,19 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,501 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,653 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,078 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,48 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,68 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,008 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,239 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,659 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,785 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,785 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,135 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,843 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,089 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,177 | 100m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49,865 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,313 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,211 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,051 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,564 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,096 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,019 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,038 | 100m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | m2 |
| 38 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cọc |
| 39 | Lắp dựng cột đèn, cột gang chiều cao cột 7m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 cột |
| 40 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 cần đèn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,064 | 100 m |
| 42 | Lắp bảng điện Bakelit | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bảng |
| 43 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m |
| 45 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | khung |
| 46 | Dây nối đấy thép F10, dài 2m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,48 | m |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,113 | 100m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,26 | m3 |
| 49 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 60/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100 m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 55 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 bộ |
| 56 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 57 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại lắp tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,82 | kg |
| 58 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn đường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 60 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 61 | Bu lông M18x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,328 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,288 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,648 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,027 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,002 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | tấn |
| 69 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,142 | m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,011 | 100m3 |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,257 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,005 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,007 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,033 | tấn |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,764 | m3 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,925 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,4 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,925 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,01 | m2 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,137 | 100m3 |
| 81 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,521 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,267 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,445 | m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,051 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m2 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,653 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,035 | tấn |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,438 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,655 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,618 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,474 | m2 |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,54 | m |
| 94 | Trát vẩy tường trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,385 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,092 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng con tiện bê tông đúc sẵn có lõi sắt 3 ly, thanh liên kết D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 77 | chi tiết |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,709 | 100m3 |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,861 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,823 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,078 | m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,263 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,525 | 100m3 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,402 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,146 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,052 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,169 | tấn |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,844 | m3 |
| 108 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,227 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,779 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 261,426 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 63,36 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 129,74 | m |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,68 | m |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 324,786 | m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường bằng gỗ sồi, kích thước D1500mm x R500mm x H750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 2 | Ghế ngồi bằng gỗ sồi kích thước R380mm x D330mm x H430mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 104 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đàoĐặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 | Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đặc điểm thiết bị ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Đặc điểm thiết bị ≥ 80L | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đặc điểm thiết bị ≥ 5T | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: .70kg | 1 |
| 9 | Máy hàn điện. | Đặc điểm thiết bị: 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi