Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương - Đường 19/5 - Khu phố Hợp Thành - thị Trấn Lạc Dương - huyện Lạc Dương - tỉnh Lâm Đồng, Số điện thoại: 02633 839 426 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 11:05:00 đến ngày 2021-01-28 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,878,732,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,180,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu một trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.818099238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163619847E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.716.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng cầu - đường hoặc đường bộ; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường bộ hoặc cầu, đường hạng III;- Có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy; - Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;-Tài liệu chứng minh:+Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành· nghề giám sát thi công đường bộ hoặc cầu, đường hạng III còn hiệu lực.+ Bản sao hợp đồng lao động.+Lý lịch quá trình công tác.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.+ Bản sao chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng cầu - đường hoặc đường bộ; ; - Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;-Tài liệu chứng minh:+Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao hợp đồng lao động.+Lý lịch quá trình công tác.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng cầu - đường hoặc đường bộ; ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường bộ hoặc cầu, đường hạng III.- Đã từng là KCS của ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;-Tài liệu chứng minh:+Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao hợp đồng lao động.+Lý lịch quá trình công tác.+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành· nghề giám sát thi công đường bộ hoặc cầu, đường hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kế toán hoặc tài chính; - Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về xây dựng còn hiệu lực.- Có bảng danh sách bố trí công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực. Tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký máy, đã được kiểm định và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký máy, đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký máy, đã được kiểm định và còn hiệu lực. Tải trọng ≥ 20T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký máy, đã được kiểm định và còn hiệu lực. Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký máy, đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải ≥130CV (Rải bê tông nhựa nóng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký máy, đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa 80 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký máy, đã được kiểm định và còn hiêu lực, Có xác nhận đánh giá tác động môi trường của cơ quan quản lý. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn, máy cắt uốn sắt thép, đầm dùi, đầm đất cầm tay 70kg (mỗi loại 02 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy toàn đạc (bộ máy bao gồm : máy toàn đạc, chân gương, mia , gương sào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy chuẩn (máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch (lò nấu sơn, thiết bị kẻ vạch sơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký máy, đã được kiểm định và còn hiệu lực. Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất mương thoát nước bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,02 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,406 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21,426 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21,426 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,144 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,144 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17,466 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17,466 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,903 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,903 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa 47km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,903 | 100 tấn |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, gia công trụ biển báo D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9 | trụ |
| 2 | Sản xuất, gia công biển tam giác cạnh 87.5cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 49,152 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 48 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 162,229 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 49,599 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,975 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,666 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,281 | tấn |
| 6 | Bê tông mương dọc vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 671,357 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 121,817 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3.427 | cấu kiện |
| E | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,332 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào cống đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn phạm vi 1km, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,217 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất đào cống đi đổ 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,217 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,832 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thi công bê tông ống cống | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,745 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thi công bê tông bản vượt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,288 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống,đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,504 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt,đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt,đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 12 | Bê tông bản đáy cống chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,464 | m3 |
| 13 | Bê tông cống hộp vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,26 | m3 |
| 14 | Bê tông bản vượt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn đoạn 1m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản vượt trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,419 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hố ga vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,167 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D ≤18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,323 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 6 | Sản xuất, gia công thép hình hố ga, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,867 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông móng hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,455 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 10 | Bê tông tường hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,821 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.818099238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163619847E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.716.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng cầu - đường hoặc đường bộ; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường bộ hoặc cầu, đường hạng III;- Có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy; - Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;-Tài liệu chứng minh:+Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành· nghề giám sát thi công đường bộ hoặc cầu, đường hạng III còn hiệu lực.+ Bản sao hợp đồng lao động.+Lý lịch quá trình công tác.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.+ Bản sao chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | -Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng cầu - đường hoặc đường bộ; ; - Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;-Tài liệu chứng minh:+Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao hợp đồng lao động.+Lý lịch quá trình công tác.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng cầu - đường hoặc đường bộ; ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường bộ hoặc cầu, đường hạng III.- Đã từng là KCS của ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;-Tài liệu chứng minh:+Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao hợp đồng lao động.+Lý lịch quá trình công tác.+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành· nghề giám sát thi công đường bộ hoặc cầu, đường hạng III còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kế toán hoặc tài chính; - Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân có tay nghề | 15 | - Đã được huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về xây dựng còn hiệu lực.- Có bảng danh sách bố trí công nhân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực. Tải trọng ≥10T | 2 |
| 2 | Máy đào | Có giấy đăng ký máy, đã được kiểm định và còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước 5m3 | Có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi | Có giấy đăng ký máy, đã được kiểm định và còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Lu rung | Có giấy đăng ký máy, đã được kiểm định và còn hiệu lực. Tải trọng ≥ 20T | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | Có giấy đăng ký máy, đã được kiểm định và còn hiệu lực. Tải trọng ≥ 10T | 1 |
| 7 | Máy san | Có giấy đăng ký máy, đã được kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rải ≥130CV (Rải bê tông nhựa nóng) | Có giấy đăng ký máy, đã được kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa 80 T/h | Có giấy đăng ký máy, đã được kiểm định và còn hiêu lực, Có xác nhận đánh giá tác động môi trường của cơ quan quản lý. | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường 190CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn, máy cắt uốn sắt thép, đầm dùi, đầm đất cầm tay 70kg (mỗi loại 02 cái) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô sức nâng ≥6T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy toàn đạc (bộ máy bao gồm : máy toàn đạc, chân gương, mia , gương sào) | Còn sử dụng tốt; đã được kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy thủy chuẩn (máy thủy bình) | Còn sử dụng tốt; đã được kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Bộ thiết bị sơn kẻ vạch (lò nấu sơn, thiết bị kẻ vạch sơn) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Lu bánh hơi | Có giấy đăng ký máy, đã được kiểm định và còn hiệu lực. Tải trọng ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi