Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quất Lưu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 16:37:00 đến ngày 2021-01-28 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,013,980,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình; công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Trong đó có các hạng mục chính tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Nhà xây mới, cổng tường rào, sân vườn, nhà để xe, nhà vệ sinh điện nước đồng bộ, sử dụng vốn ngân sách nhà nước(Các hạng mục tương tự theo yêu cầu nêu trên được tính theo tổng các hạng mục trong các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đề xuất)* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình; công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Trong đó có các hạng mục chính tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Nhà xây mới, cổng tường rào, sân vườn, nhà để xe, nhà vệ sinh điện nước đồng bộ, sử dụng vốn ngân sách nhà nước(Các hạng mục tương tự theo yêu cầu nêu trên được tính theo tổng các hạng mục trong các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đề xuất)* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà bếp ăn | |||
| 1 | Phá dỡ nhà ăn cũ và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào móng cột trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,9112 | m3 |
| 3 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2594 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5928 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,1067 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9889 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,7434 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3182 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1737 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8896 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1984 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2667 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2046 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2389 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,8589 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4956 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,73 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,43 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,96 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,4561 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,564 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,625 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,083 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,575 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2132 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5103 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9785 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2214 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6557 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7894 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,9735 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9655 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6196 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9954 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2531 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1477 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,7456 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0976 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7042 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7458 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,004 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0027 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,2 | m |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 196,55 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,8438 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,941 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 292,3922 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 153,44 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,6 | m |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,68 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,48 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,48 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,3778 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,7856 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,153 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,178 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,178 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 326,3627 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 520,6326 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3269 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 65 | Sơn tĩnh điện thép vuông đặc | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 326,9 | kg |
| 66 | Hệ khung bàn bếp bằng inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 148,1792 | kg |
| 67 | Tấm đá granit bệ bếp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,184 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,22 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,08 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,64 | m2 |
| 72 | Thang thép lên mái theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | thang |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9406 | 100m2 |
| 74 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,294 | m3 |
| 75 | Trồng cây theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cây |
| 76 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5152 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5051 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6593 | m3 |
| 79 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5501 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 82 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5308 | m3 |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,27 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,2062 | m2 |
| 85 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0498 | 100m2 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4242 | m3 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0264 | tấn |
| 90 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 92 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 216 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 125 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 110 | Thanh cài ATM | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | thanh |
| 111 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cuộn |
| 112 | Đinh vít + nở nhựa | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 113 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 117 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 118 | Bình sứ châm kim | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bình |
| 119 | Que hàn 4ly | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | kg |
| 120 | Bu lông + đai ốc | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 121 | Kẹp nối tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 124 | Giếng khoan và máy bơm cấp nước | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | giếng |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m |
| 128 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút RT PPR D25x1/2'' | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút RT PPR D20x1/2'' | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 150 | Thử áp lực đường ống | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D48 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Chóp thông hơi bể | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Nắp bể phốt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,536 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút, chếch 90 độ PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| B | Sân vườn | |||
| 1 | Đào xúc đất Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan BTCT cũ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 311 | cái |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,2254 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,26 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4558 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,2657 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,346 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,75 | m2 |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | gốc |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,69 | m3 |
| 12 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 162,2316 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,8322 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7352 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,9846 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 513,136 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 138,05 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,062 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3258 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4826 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 344 | 1cấu kiện |
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông 18x22x100cm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 248,312 | m |
| 23 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,4494 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,4494 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4966 | 100m2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,9197 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3117 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,3251 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,2 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,55 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,55 | m2 |
| 32 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 776,9335 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 405,3566 | m3 |
| 34 | Lớp bạt kẻ chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.377,9716 | m2 |
| 35 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | 10m |
| 36 | Lát gạch xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.378,0716 | m2 |
| C | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào cũ đã hư hỏng và chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9106 | m3 |
| 3 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,255 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0552 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7267 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1423 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1344 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4977 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7864 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5382 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,048 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,7262 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,786 | m3 |
| 15 | Sản xuất cửa inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,115 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng ray cửa đẩy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 17 | Bánh xe cánh đẩy D100 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Bản lề cánh phụ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Chốt + khóa cổng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Bộ chữ nổi mạ đồng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Trồng cây hoa trang trí bảng biển | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 22 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,4662 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6365 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,8221 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3616 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,944 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,0856 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,8824 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5062 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6204 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,353 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,866 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,523 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,84 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,5168 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 163,2826 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9318 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,47 | m2 |
| 40 | Sơn tĩnh điện hàng rào sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.931,8 | kg |
| 41 | Chi tiết giáo, mác hàng rào | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 211 | cái |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,4363 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,8676 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,5568 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 508,1094 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 633,46 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 610,9963 | m2 |
| 48 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 151,5338 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,5113 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2001 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,9393 | m3 |
| 52 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,0979 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7904 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2306 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2688 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,041 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4115 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3573 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1306 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7601 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1352 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7659 | tấn |
| 63 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,6347 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,5834 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,3396 | m3 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,6208 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 326,8374 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 419,08 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 427,4582 | m2 |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,0823 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3014 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0821 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1672 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8131 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0229 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0766 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0734 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0882 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0183 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,452 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,94 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0047 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9486 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5808 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1003 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0743 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,968 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0919 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0183 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9486 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1072 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1001 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,268 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0435 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0299 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0634 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0634 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1124 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,28 | m |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3778 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4612 | m3 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,72 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,928 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,8492 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,464 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,6844 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,3132 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,648 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0974 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,82 | m2 |
| 49 | Sơn tĩnh điện thép vuông đặc | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,36 | kg |
| 50 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,82 | m2 |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Hộp vỏ đựng aptomat 1 lỗ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| E | Nhà để xe 1 | |||
| 1 | Đào móng nhà để xe, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,8111 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,937 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,403 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,0006 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2342 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2901 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2232 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4035 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4003 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0935 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,367 | tấn |
| 12 | Bu lông M14x600 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4784 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,48 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,48 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,231 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,231 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,853 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,853 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9016 | 100m2 |
| 21 | Tôn ốp sườn khổ 400 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,6 | m |
| 22 | Máng thu nước | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,2 | m |
| 23 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,8 | m |
| 24 | Cút, chếch PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,24 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 27 | Rải bạt lót nền, chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 316,2 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,7556 | m3 |
| 29 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,2843 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9344 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0744 | 100m2 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1278 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,528 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,16 | m2 |
| 35 | Tấm đan thép rãnh thoát nước (đơn giá bao gồm hoàn thiện lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,6 | m2 |
| F | Nhà để xe 2 | |||
| 1 | Đào móng nhà để xe, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,8111 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,937 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,403 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,0006 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2342 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2901 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2232 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4035 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4003 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0935 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,367 | tấn |
| 12 | Bu lông M14x600 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4784 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,48 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,48 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,231 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,231 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,853 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,853 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9016 | 100m2 |
| 21 | Tôn ốp sườn khổ 400 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,6 | m |
| 22 | Máng thu nước | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,2 | m |
| 23 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,8 | m |
| 24 | Cút, chếch PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,24 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 27 | Rải bạt lót nền, chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 316,2 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,7556 | m3 |
| 29 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,2843 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9344 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0744 | 100m2 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1278 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,528 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,16 | m2 |
| 35 | Tấm đan thép rãnh thoát nước (đơn giá bao gồm hoàn thiện lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,6 | m2 |
| G | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,7406 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1225 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0635 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4578 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1159 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,5405 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6447 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1495 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0391 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1875 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0086 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2893 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0635 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,233 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4931 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1126 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1009 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1931 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7867 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0715 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0731 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2485 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2485 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5605 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,3015 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,858 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126,0904 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,0826 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,48 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,31 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,8726 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126,0904 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,008 | m2 |
| 37 | Gạch thông gió | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | viên |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,6878 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,04 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 42 | Hệ khung inox đỡ mặt bàn 50x25x1,2mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 43 | Hệ khung inox đỡ máng tiểu 40x20x1,2mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 44 | Máng tiểu inox dày 1,4mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Tay vịn inox | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,361 | m2 |
| 47 | Vách ngăn tấm compact | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,8 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất 3 cánh, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất 2 cánh, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất 1 cánh, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 51 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 52 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,58 | m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,68 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7976 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0319 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 58 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8114 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,368 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2066 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,5344 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,667 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0624 | tấn |
| 65 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 66 | Tủ điện kim loại-KT 400x250x150mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 82 | Vòi nước D15 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Van phao bể nước mái D25 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Thanh treo khăn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Hộp xà phòng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 - 90 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 - 90 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 - 90 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC DN110 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC DN90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC DN60 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC DN34 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê chếch nhựa DN110/110 - 45 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê chếch nhựa DN 110/90 - 45 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê chếch nhựa DN 110/60 - 45 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút DN 110-135 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút DN 90 - 135 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút DN 60 - 135 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút DN 34 - 135 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê thông tắc DN110 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 113 | nắp thông tắc | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình; công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Trong đó có các hạng mục chính tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Nhà xây mới, cổng tường rào, sân vườn, nhà để xe, nhà vệ sinh điện nước đồng bộ, sử dụng vốn ngân sách nhà nước(Các hạng mục tương tự theo yêu cầu nêu trên được tính theo tổng các hạng mục trong các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đề xuất)* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 7 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi