Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Câu lạc bộ thể dục thể thao lực lượng vũ trang quận 10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TOÀN TÂM D.T.D |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo Câu lạc bộ thể dục thể thao lực lượng vũ trang quận 10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách UBND quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 15:55:00 đến ngày 2021-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 210,874,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng thi công cải tạo công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 đồng (3 x 160.000.000 = 480.000.000 đồng).-Hoặc số lượng hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công cải tạo công trình xây dựng dân dụng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 480.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm file scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư công trình đó chấp thuận (kèm xác nhận của Chủ đầu tư).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải kèm file scan Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, quyết định bổ nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Nhà thầu phải kèm file scan Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử.-Có hợp đồng lao động loại không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Nhà thầu phải kèm file scan Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Danh sách công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ (không xét lao động phổ thông).Nhà thầu phải kèm file scan chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Nhà số 5 | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | m2 |
| 2 | Nhà số 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,5 | m2 |
| 3 | Đục bỏ, chặt cây nền sân hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 278 | m2 |
| B | CẢI TẠO PHÒNG THỂ DỤC THỂ THAO SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo bỏ tường ngăn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 2 | Cải tạo tường, mastic sơn nước (màu theo chỉ định) | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch rỗng D.100 vách ngăn, trát VXM M.75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m2 |
| 4 | Đóng trần thạch cao khung chìm, mastic sơn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 139 | m2 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng trần (đèn led D.150) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 6 | Sơn dầu cửa sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| C | CẢI TẠO PHÒNG THỂ DỤC THỂ THAO SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo bỏ tường ngăn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m2 |
| 2 | Cải tạo tường, mastic sơn nước (màu theo chỉ định) | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch rỗng D.100 vách ngăn, trát VXM M.75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m2 |
| 4 | Đóng trần thạch cao khung chìm, mastic sơn nước | 136 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng trần (đèn led D.150) | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 6 | Sơn dầu cửa sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| D | CẢI TẠO PHÒNG THỂ DỤC THỂ THAO SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo bỏ tường ngăn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m2 |
| 2 | Cải tạo tường, mastic sơn nước (màu theo chỉ định) | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m2 |
| 3 | Đóng trần thạch cao khung chìm, mastic sơn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | m2 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng trần (đèn led D.150) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 5 | Sơn dầu cửa sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| E | CẢI TẠO NHÀ CĂN TIN-BẾP (4&6) | |||
| 1 | Tháo bỏ tường ngăn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
| 2 | Cải tạo tường, mastic sơn nước (màu theo chỉ định) | Theo hồ sơ thiết kế | 230,4 | m2 |
| 3 | Đóng trần thạch cao khung chìm, mastic sơn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 178 | m2 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng trần (đèn led D.150) | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 5 | Sơn dầu cửa sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| F | CẢI TẠO NỀN SÂN (8) | |||
| 1 | Láng VMX M.100, D.70 tạo dốc thoát nước 2% | Theo hồ sơ thiết kế | 278 | m2 |
| G | CẢI TẠO NỚI RỘNG SÂN TENNIS(9) | |||
| 1 | CẢI TẠO NỚI RỘNG SÂN TENNIS(9) | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng thi công cải tạo công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 đồng (3 x 160.000.000 = 480.000.000 đồng).-Hoặc số lượng hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công cải tạo công trình xây dựng dân dụng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 480.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm file scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư công trình đó chấp thuận (kèm xác nhận của Chủ đầu tư).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải kèm file scan Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, quyết định bổ nhiệm). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Nhà thầu phải kèm file scan Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận, hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử.-Có hợp đồng lao động loại không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Nhà thầu phải kèm file scan Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận, hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Danh sách công nhân kỹ thuật | 10 | Nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ (không xét lao động phổ thông).Nhà thầu phải kèm file scan chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy cắt, uốn sắt | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi