Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Văn Tự | Chủ đầu tư | - UBND xã Văn Tự Địa chỉ: Xã Văn Tự, huyện Thường Tín, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS xã và các nguồn HTHP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 14:09:00 đến ngày 2021-01-28 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,380,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 165,7521 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 1,4398 | tấn |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo chương V | 352 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V | 203,4 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 66,54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo chương V | 25,952 | m2 |
| 7 | Phá dõ hoa sắt cửa sổ | Theo chương V | 5,016 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 18,0152 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 177,027 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 331,6047 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo chương V | 19,008 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát má, hẻm cửa thay mới | Theo chương V | 34,452 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng của seno mái | Theo chương V | 45,416 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 1.231,1593 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo chương V | 229,7366 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo chương V | 501,3046 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 6,197 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 1,7112 | m3 |
| 19 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo chương V | 39 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 135,864 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 37,4067 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 0,204 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V | 9 | bộ |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 30,7996 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 30,7996 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải:trần nhựa, thiết bị vệ sinh cũ; mái tôn, xà gồ...đến bãi đổ theo quy định | Theo chương V | 1 | gói |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 8,1648 | 100m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm vữa XM mác 75 | Theo chương V | 352 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 177,027 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 331,6047 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,008 | m2 |
| 34 | Trát hẻm cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 34,452 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 590,09 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.934,2022 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 45,416 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 45,416 | m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm + chênh kính giữa 6,38mm và 5mm | Theo chương V | 29,16 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm+ chênh kính giữa 6,38mm và 5mm | Theo chương V | 23,82 | m2 |
| 41 | Cửa sổ hất chữ A, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm+ chênh kính giữa 6,38mm và 5mm | Theo chương V | 11,04 | m2 |
| 42 | Vách kính cố định, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm+ chênh kính giữa 6,38mm và 5mm | Theo chương V | 19,104 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,4658 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,4658 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 167,5152 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu xanh dày 0.45mm | Theo chương V | 1,6575 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp mái | Theo chương V | 52,908 | md |
| 48 | Quốc huy inox mạ đồng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,0252 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 3,5514 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,1592 | m2 |
| 53 | Nẹp đồng chống trơn | Theo chương V | 111,6 | md |
| 54 | Đánh bóng granito bậc cầu thang | Theo chương V | 36,6204 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 39 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 135,864 | m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tôn 3 lớp | Theo chương V | 37,4067 | m2 |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,204 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,42 | m2 |
| 60 | Đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V | Theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Công tắc một hạt 250V,10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Hạt công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1,5) | Theo chương V | 20 | m |
| 64 | Ống gen PVC d=16mm | Theo chương V | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Xịt hang | Theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 9 | bộ |
| 70 | Van xả tiểu nam | Theo chương V | 9 | bộ |
| 71 | Van xả tiểu nữ | Theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Khay để xà phòng | Theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Vòi rửa sàn | Theo chương V | 6 | cái |
| 76 | ga thu sàn D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Van khóa các loại | Theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 36 | cái |
| 80 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Tê nhựa PPR D32/32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Tê nhựa PPR D25/25 | Theo chương V | 30 | cái |
| 84 | Cút ren trong PPR D25x1/2" | Theo chương V | 33 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PVC - D34 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PVC - D48 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PVC - D90 | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PVC - D110 | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 91 | Tê PVC D90/34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Tê PVC D110/48 | Theo chương V | 9 | cái |
| 93 | Tê PVC D90/90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Chếch PVC, D34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Chếch PVC, D48 | Theo chương V | 9 | cái |
| 96 | Chếch PVC, D90 | Theo chương V | 18 | cái |
| 97 | Chếch PVC, D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Cút PVC, D34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Cút PVC, D48 | Theo chương V | 9 | cái |
| 100 | Cút PVC, D90 | Theo chương V | 18 | cái |
| 101 | Cút PVC, D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Côn thu PVC D90/34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Côn thu PVC D110/48 | Theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Y nhựa PVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Y nhựa PVC D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Bịt nhựa PVC D90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Bịt nhựa PVC D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 108 | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | Theo chương V | 0 | 0.0 |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 111 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Máy bơm nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Ống nhựa PVC - D90 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 115 | Chếch PVC, D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Cút PVC, D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Đèn led D178-15W gắn trần | Theo chương V | 9 | bộ |
| 118 | Aptomat MCB 1P-20A-4.5KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp cần đèn chữ L. 2,6m | Theo chương V | 2 | cần đèn |
| 120 | Đèn led 80W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Bulong M16 | Theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 123 | Hộp luồn dây điện PVC 14x8 | Theo chương V | 30 | m |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 174,9183 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 43,4095 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 141,445 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 67,1528 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V | 54,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 21,75 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp láng granito tam cấp | Theo chương V | 10,362 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo chương V | 53,049 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng của seno mái | Theo chương V | 16,6796 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 1,5996 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 1,5996 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải :cửa gỗ, lớp láng granitro,... đến nơi đổ thải theo quy định | Theo chương V | 1 | gói |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 218,3278 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 208,5978 | m2 |
| 15 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trăng an toàn dày 6.38mm. Cộng chênh kính giữa 5mm và 6.38mm | Theo chương V | 6 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trăng an toàn dày 6.38mm. Cộng chênh kính giữa 5mm và 6.38mm | Theo chương V | 4,5 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trăng an toàn dày 6.38mm. Cộng chênh kính giữa 5mm và 6.38mm | Theo chương V | 11,25 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,362 | m2 |
| 19 | Nẹp đồng chống trơn | Theo chương V | 70,56 | md |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 53,049 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 16,6796 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,6796 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 0,5321 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 1,7776 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 3,984 | m3 |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,84 | m2 |
| 3 | Gia công cột bằng inox ống | Theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng inox hộp 50x100x1.5 | Theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột inox | Theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 6 | Bulong M16 | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,04 | m3 |
| 8 | Quả cầu inox D51 | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ròng rọc inox | Theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lá cờ Tổ Quốc | Theo chương V | 2 | lá |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,4602 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,108 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,8272 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo chương V | 1,716 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,6744 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,36 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 9,6744 | m2 |
| 20 | Đắp chữ VXM mác 100# chiều cao chữ 100mm "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THƯỜNG TÍN THÀNH PHỐ HÀ NỘI" | Theo chương V | 1 | gói |
| 21 | Đắp chữ VXM mác 100# chiều cao chữ 250mm "ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND - XÃ VĂN TỰ" | Theo chương V | 1 | gói |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,7488 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,7854 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,1381 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0511 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,1023 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,1023 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,1504 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,88 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 3,1152 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0918 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 9,181 | m3 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,0912 | 100m2 |
| 37 | Máng thu nước | Theo chương V | 35,2 | md |
| 38 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 17,6 | md |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,4822 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,4822 | tấn |
| 41 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D114x4 | Theo chương V | 0,3892 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,3892 | tấn |
| 43 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dàn bằng thép ống mạ kẽm D114x4 | Theo chương V | 0,3286 | tấn |
| 44 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dàn bằng thép ống mạ kẽm D60x2,5 | Theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung thép | Theo chương V | 0,4818 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 81,2252 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 49 | Râu thép vuông 20x20 | Theo chương V | 251,2 | kg |
| 50 | Rọ chắn rác inox D150 | Theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Ống PVC D110 | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 52 | Chếch, cút D110 | Theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Đai inox giữ ống | Theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,4493 | m3 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,5059 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,0859 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0318 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0636 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0636 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,3568 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,728 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 2,0064 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 4,6546 | m3 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,5704 | 100m2 |
| 69 | Máng thu nước | Theo chương V | 18,4 | md |
| 70 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 9,2 | md |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,2521 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,2521 | tấn |
| 73 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D114x4 | Theo chương V | 0,2335 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,2335 | tấn |
| 75 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dàn bằng thép ống mạ kẽm D114x4 | Theo chương V | 0,1972 | tấn |
| 76 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dàn bằng thép ống mạ kẽm D60x2,5 | Theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 77 | Lắp dựng khung thép | Theo chương V | 0,2891 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 44,8988 | m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 81 | Râu thép vuông 20x20 | Theo chương V | 150,72 | kg |
| 82 | Rọ chắn rác inox D150 | Theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Ống PVC D110 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Chếch, cút D110 | Theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Đai inox giữ ống | Theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 17,343 | m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,6633 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 50,931 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 26,991 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép công suất ≥5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi