Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129714-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Văn Tự
Chủ đầu tư - UBND xã Văn Tự Địa chỉ: Xã Văn Tự, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210129656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã và các nguồn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 14:09:00 đến ngày 2021-01-28 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,380,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V165,7521m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V1,4398tấn
3Phá dỡ gạch lát nềnTheo chương V352m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chương V203,4m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V66,54m2
6Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhTheo chương V25,952m2
7Phá dõ hoa sắt cửa sổTheo chương V5,016m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V18,0152m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo chương V177,027m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo chương V331,6047m2
11Phá lớp vữa trát cột, trụTheo chương V19,008m2
12Phá lớp vữa trát má, hẻm cửa thay mớiTheo chương V34,452m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măng của seno máiTheo chương V45,416m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V1.231,1593m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheo chương V229,7366m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo chương V501,3046m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V6,197m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V1,7112m3
19Phá dỡ gạch lát nềnTheo chương V39m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V135,864m2
21Tháo dỡ trầnTheo chương V37,4067m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V0,204m3
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V6bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V6bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V9bộ
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V30,7996m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V30,7996m3
28Vận chuyển phế thải:trần nhựa, thiết bị vệ sinh cũ; mái tôn, xà gồ...đến bãi đổ theo quy địnhTheo chương V1gói
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V8,1648100m2
30Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm vữa XM mác 75Theo chương V352m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V177,027m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V331,6047m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V19,008m2
34Trát hẻm cửa, vữa XM mác 75Theo chương V34,452m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V590,09m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.934,2022m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V45,416m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V45,416m2
39Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm + chênh kính giữa 6,38mm và 5mmTheo chương V29,16m2
40Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm+ chênh kính giữa 6,38mm và 5mmTheo chương V23,82m2
41Cửa sổ hất chữ A, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm+ chênh kính giữa 6,38mm và 5mmTheo chương V11,04m2
42Vách kính cố định, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm+ chênh kính giữa 6,38mm và 5mmTheo chương V19,104m2
43Gia công xà gồ thépTheo chương V1,4658tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,4658tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V167,5152m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi màu xanh dày 0.45mmTheo chương V1,6575100m2
47Tôn úp máiTheo chương V52,908md
48Quốc huy inox mạ đồngTheo chương V1bộ
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,018100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,0252m3
51Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V3,5514m3
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V19,1592m2
53Nẹp đồng chống trơnTheo chương V111,6md
54Đánh bóng granito bậc cầu thangTheo chương V36,6204m2
55Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V39m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V135,864m2
57Thi công trần bằng tôn 3 lớpTheo chương V37,4067m2
58Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,204m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,42m2
60Đèn ốp trần bóng Compact 15W-220VTheo chương V4bộ
61Công tắc một hạt 250V,10ATheo chương V2cái
62Hạt công tắcTheo chương V2cái
63Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1,5)Theo chương V20m
64Ống gen PVC d=16mmTheo chương V10m
65Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V6bộ
66Xịt hangTheo chương V6cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V6bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V6bộ
69Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V9bộ
70Van xả tiểu namTheo chương V9bộ
71Van xả tiểu nữTheo chương V6bộ
72Lắp đặt gương soiTheo chương V6cái
73Khay để xà phòngTheo chương V6cái
74Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo chương V9cái
75Vòi rửa sànTheo chương V6cái
76ga thu sàn D90Theo chương V12cái
77Van khóa các loạiTheo chương V3cái
78Côn nhựa PPR D32/25Theo chương V6cái
79Cút nhựa PPR D25Theo chương V36cái
80Cút nhựa PPR D32Theo chương V6cái
81Tê nhựa PPR D32/32Theo chương V3cái
82Tê nhựa PPR D32/25Theo chương V6cái
83Tê nhựa PPR D25/25Theo chương V30cái
84Cút ren trong PPR D25x1/2"Theo chương V33cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V0,45100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V0,2100m
87Ống nhựa PVC - D34Theo chương V0,06100m
88Ống nhựa PVC - D48Theo chương V0,06100m
89Ống nhựa PVC - D90Theo chương V0,4100m
90Ống nhựa PVC - D110Theo chương V0,25100m
91Tê PVC D90/34Theo chương V6cái
92Tê PVC D110/48Theo chương V9cái
93Tê PVC D90/90Theo chương V6cái
94Chếch PVC, D34Theo chương V6cái
95Chếch PVC, D48Theo chương V9cái
96Chếch PVC, D90Theo chương V18cái
97Chếch PVC, D110Theo chương V6cái
98Cút PVC, D34Theo chương V6cái
99Cút PVC, D48Theo chương V9cái
100Cút PVC, D90Theo chương V18cái
101Cút PVC, D110Theo chương V6cái
102Côn thu PVC D90/34Theo chương V6cái
103Côn thu PVC D110/48Theo chương V6cái
104Y nhựa PVC D90Theo chương V12cái
105Y nhựa PVC D110Theo chương V6cái
106Bịt nhựa PVC D90Theo chương V6cái
107Bịt nhựa PVC D110Theo chương V6cái
108PHẦN THOÁT NƯỚC MÁITheo chương V00.0
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V2bể
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V0,32100m
111Cút nhựa PPR D25Theo chương V8cái
112Máy bơm nướcTheo chương V1cái
113Van phao điệnTheo chương V1cái
114Ống nhựa PVC - D90Theo chương V0,16100m
115Chếch PVC, D90Theo chương V4cái
116Cút PVC, D90Theo chương V4cái
117Đèn led D178-15W gắn trầnTheo chương V9bộ
118Aptomat MCB 1P-20A-4.5KATheo chương V1cái
119Lắp cần đèn chữ L. 2,6mTheo chương V2cần đèn
120Đèn led 80WTheo chương V2bộ
121Bulong M16Theo chương V4cái
122Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo chương V30m
123Hộp luồn dây điện PVC 14x8Theo chương V30m
B NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V174,9183m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V43,4095m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V141,445m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo chương V67,1528m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chương V54,6m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V21,75m2
7Phá dỡ lớp láng granito tam cấpTheo chương V10,362m2
8Phá dỡ gạch lát nềnTheo chương V53,049m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măng của seno máiTheo chương V16,6796m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V1,5996m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V1,5996m3
12Vận chuyển phế thải :cửa gỗ, lớp láng granitro,... đến nơi đổ thải theo quy địnhTheo chương V1gói
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V218,3278m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V208,5978m2
15Cửa đi 4 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trăng an toàn dày 6.38mm. Cộng chênh kính giữa 5mm và 6.38mmTheo chương V6m2
16Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trăng an toàn dày 6.38mm. Cộng chênh kính giữa 5mm và 6.38mmTheo chương V4,5m2
17Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trăng an toàn dày 6.38mm. Cộng chênh kính giữa 5mm và 6.38mmTheo chương V11,25m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V10,362m2
19Nẹp đồng chống trơnTheo chương V70,56md
20Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V53,049m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V16,6796m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V16,6796m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V0,5321100m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V1,7776100m2
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V3,984m3
2Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V19,84m2
3Gia công cột bằng inox ốngTheo chương V0,0284tấn
4Gia công cột bằng inox hộp 50x100x1.5Theo chương V0,0285tấn
5Lắp dựng cột inoxTheo chương V0,0569tấn
6Bulong M16Theo chương V4cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,04m3
8Quả cầu inox D51Theo chương V2cái
9Ròng rọc inoxTheo chương V2bộ
10Lá cờ Tổ QuốcTheo chương V2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V1,4602m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0049100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0051100m2
14Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo chương V0,108m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V0,8272m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo chương V1,716m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V9,6744m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V6,36m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V9,6744m2
20Đắp chữ VXM mác 100# chiều cao chữ 100mm "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THƯỜNG TÍN THÀNH PHỐ HÀ NỘI"Theo chương V1gói
21Đắp chữ VXM mác 100# chiều cao chữ 250mm "ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND - XÃ VĂN TỰ"Theo chương V1gói
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V0,7488m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V0,7854m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,1381100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0511100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,1023100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,1023100m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,032100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0944100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V2,1504m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,192100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,88m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V3,1152m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0918100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V9,181m3
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V1,0912100m2
37Máng thu nướcTheo chương V35,2md
38Tôn úp nócTheo chương V17,6md
39Gia công xà gồ thépTheo chương V0,4822tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,4822tấn
41Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D114x4Theo chương V0,3892tấn
42Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,3892tấn
43Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dàn bằng thép ống mạ kẽm D114x4Theo chương V0,3286tấn
44Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dàn bằng thép ống mạ kẽm D60x2,5Theo chương V0,1532tấn
45Lắp dựng khung thépTheo chương V0,4818tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V81,2252m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0096tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0392tấn
49Râu thép vuông 20x20Theo chương V251,2kg
50Rọ chắn rác inox D150Theo chương V8cái
51Ống PVC D110Theo chương V0,4100m
52Chếch, cút D110Theo chương V24cái
53Đai inox giữ ốngTheo chương V24cái
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V0,4493m3
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V0,5059m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,0859100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0318100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0636100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0636100m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0192100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0608100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,3568m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1152100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,728m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V2,0064m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0465100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V4,6546m3
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V0,5704100m2
69Máng thu nướcTheo chương V18,4md
70Tôn úp nócTheo chương V9,2md
71Gia công xà gồ thépTheo chương V0,2521tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,2521tấn
73Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D114x4Theo chương V0,2335tấn
74Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,2335tấn
75Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dàn bằng thép ống mạ kẽm D114x4Theo chương V0,1972tấn
76Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dàn bằng thép ống mạ kẽm D60x2,5Theo chương V0,0919tấn
77Lắp dựng khung thépTheo chương V0,2891tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V44,8988m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0053tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0237tấn
81Râu thép vuông 20x20Theo chương V150,72kg
82Rọ chắn rác inox D150Theo chương V4cái
83Ống PVC D110Theo chương V0,2100m
84Chếch, cút D110Theo chương V12cái
85Đai inox giữ ốngTheo chương V12cái
86Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V17,343m2
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,6633m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V50,931m2
89Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V26,991m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép công suất ≥5kW Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn 23kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
9 Máy tời điện Còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->