Gói thầu: Gói thầu 03: Xây Dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học Phương Tú |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây Dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ (từ nguồn vốn sự nghiệp) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 16:54:00 đến ngày 2021-01-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 424,583,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường và các hồ sơ liên quan của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD&CN, chứng chỉ giám sát (bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD&CN, hoặc ngành hệ thống điện (bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (Gồm công nhân nề, bê tông, mộc, vận hành máy xây dựng, sắt, cấp thoát nước, điện, hàn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 0.85KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ôtô tự đổ 2,5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cải tạo sân, bậc tam cấp | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,904 | 100m3 |
| 2 | Cải tạo sân, bậc tam cấp | Mua đất đồi | 93,269 | m2 |
| 3 | Cải tạo sân, bậc tam cấp | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 42,395 | m3 |
| 4 | Cải tạo sân, bậc tam cấp | Lát sân gạch terrazoo 400x400 | 452 | m2 |
| 5 | Cải tạo sân, bậc tam cấp | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 29,7 | m2 |
| 6 | Bồn cây | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,021 | m3 |
| 7 | Bồn cây | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,475 | m2 |
| 8 | Bồn cây | Ốp gạch thẻ vào bồn cây, bồn hoa | 6,476 | m2 |
| 9 | Rãnh thoát nước | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 14,255 | m3 |
| 10 | Rãnh thoát nước | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 14,255 | m3 |
| 11 | Rãnh thoát nước | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | 14,255 | m3 |
| 12 | Rãnh thoát nước | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,315 | m3 |
| 13 | Rãnh thoát nước | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,283 | m3 |
| 14 | Rãnh thoát nước | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,12 | m2 |
| 15 | Rãnh thoát nước | Cốt thép tấm đan | 0,147 | tấn |
| 16 | Rãnh thoát nước | Ván khuôn tấm đan | 0,111 | 100m2 |
| 17 | Rãnh thoát nước | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | 1,964 | m3 |
| 18 | Rãnh thoát nước | Lắp dựng tấm đan | 51 | cái |
| 19 | Tường rào xây mới L=33,8m | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 28,933 | m3 |
| 20 | Tường rào xây mới L=33,8m | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,861 | m3 |
| 21 | Tường rào xây mới L=33,8m | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 16,072 | m3 |
| 22 | Tường rào xây mới L=33,8m | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | 16,072 | m3 |
| 23 | Tường rào xây mới L=33,8m | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,068 | 100m2 |
| 24 | Tường rào xây mới L=33,8m | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,941 | m3 |
| 25 | Tường rào xây mới L=33,8m | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 13,131 | m3 |
| 26 | Tường rào xây mới L=33,8m | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,082 | m3 |
| 27 | Tường rào xây mới L=33,8m | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,101 | 100m2 |
| 28 | Tường rào xây mới L=33,8m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,108 | tấn |
| 29 | Tường rào xây mới L=33,8m | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,115 | m3 |
| 30 | Tường rào xây mới L=33,8m | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,126 | m3 |
| 31 | Tường rào xây mới L=33,8m | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,133 | m3 |
| 32 | Tường rào xây mới L=33,8m | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,047 | 100m2 |
| 33 | Tường rào xây mới L=33,8m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn |
| 34 | Tường rào xây mới L=33,8m | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,521 | m3 |
| 35 | Tường rào xây mới L=33,8m | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 145,418 | m2 |
| 36 | Tường rào xây mới L=33,8m | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 18,79 | m2 |
| 37 | Tường rào xây mới L=33,8m | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 164,208 | m2 |
| 38 | Sửa chữa tường rào mặt tiền L=22,8m | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 75,451 | m2 |
| 39 | Sửa chữa tường rào mặt tiền L=22,8m | Cạo rỉ các kết cấu thép | 10,64 | m2 |
| 40 | Sửa chữa tường rào mặt tiền L=22,8m | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,451 | m2 |
| 41 | Sửa chữa tường rào mặt tiền L=22,8m | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,64 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 27,319 | m2 |
| 4 | Phá dỡ | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 5,679 | m3 |
| 5 | Phá dỡ | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,098 | m3 |
| 6 | Phá dỡ | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | 4,098 | m3 |
| 7 | Xây mới | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,311 | m2 |
| 8 | Xây mới | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,667 | m3 |
| 9 | Xây mới | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,29 | m2 |
| 10 | Xây mới | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, gạch chống trơn | 18,434 | m2 |
| 11 | Xây mới | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 57,903 | m2 |
| 12 | Xây mới | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (BG quý III/2020) | 4,373 | m2 |
| 13 | Xây mới | Cửa sổ chữ A nhôm hệ (BG quý III/2020) | 0,64 | m2 |
| 14 | Xây mới | Vách nhôm kính hệ phòng giáo viên | 4,186 | m2 cấu kiện |
| 15 | Xây mới | Lắp dựng cửa vào khuôn | 9,199 | m2 |
| 16 | Xây mới | Thi công trần bằng tấm nhựa | 1,575 | 1m2 |
| 17 | Xây mới | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 5,679 | bộ |
| 18 | Phần thiết bị | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | cái |
| 19 | Phần thiết bị | Lắp đặt hộp đựng giấy INOX | 1 | bộ |
| 20 | Phần thiết bị | Lắp đặt chậu xí xổm (loại trẻ nhỏ) | 4 | bộ |
| 21 | Phần thiết bị | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | cái |
| 22 | Phần thiết bị | Lắp đặt gương soi | 3 | bộ |
| 23 | Phần thiết bị | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ |
| 24 | Phần thiết bị | Lắp đặt vòi sịt | 1 | cái |
| 25 | Phần thiết bị | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 5 | cái |
| 26 | Phần thiết bị | Vòi phụ bằng đồng | 1 | bể |
| 27 | Phần thiết bị | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | 1 | bộ |
| 28 | Phần thiết bị | Van phao điện (phao + dây dẫy 2x1.5) | 1 | 100m |
| 29 | Phần cấp nước | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,15 | cái |
| 30 | Phần cấp nước | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái |
| 31 | Phần cấp nước | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 18 | cái |
| 32 | Phần cấp nước | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | 6 | m |
| 33 | Phần cấp nước | Đục tường gạch chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu | 20 | 100m |
| 34 | Phần cấp nước | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,15 | cái |
| 35 | Phần cấp nước | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 12 | cái |
| 36 | Phần cấp nước | Khóa gạt đường kính 42 | 4 | 100m |
| 37 | Thoát nước sinh hoạt | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100m |
| 38 | Thoát nước sinh hoạt | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100m |
| 39 | Thoát nước sinh hoạt | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,14 | cái |
| 40 | Thoát nước sinh hoạt | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 12 | cái |
| 41 | Thoát nước sinh hoạt | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 17 | cái |
| 42 | Thoát nước sinh hoạt | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 17 | cái |
| 43 | Mái tre | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,176 | tấn |
| 44 | Mái tre | Lắp dựng cột thép các loại | 0,176 | tấn |
| 45 | Mái tre | Gia công vì kèo, xà gồ thép hình mạ kẽm | 0,351 | tấn |
| 46 | Mái tre | Lắp dựng vì kèo, xà gồ | 0,351 | tấn |
| 47 | Mái tre | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,801 | m2 |
| 48 | Mái tre | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,456 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường và các hồ sơ liên quan của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD&CN, chứng chỉ giám sát (bản sao có chứng thực) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD&CN, hoặc ngành hệ thống điện (bản sao có chứng thực) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | (Gồm công nhân nề, bê tông, mộc, vận hành máy xây dựng, sắt, cấp thoát nước, điện, hàn) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 16T | Không yêu cầu | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Không yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kW | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy khoan 4,5KW | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0.85KW | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Không yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy nén khí 360m3/h | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Ôtô tự đổ 2,5tấn | Không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi