Gói thầu: Gói thầu 03: Xây Dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139230-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Phương Tú
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây Dựng
Số hiệu KHLCNT 20210126948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ (từ nguồn vốn sự nghiệp) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 16:54:00 đến ngày 2021-01-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 424,583,325 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường và các hồ sơ liên quan của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD&CN, chứng chỉ giám sát (bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD&CN, hoặc ngành hệ thống điện (bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (Gồm công nhân nề, bê tông, mộc, vận hành máy xây dựng, sắt, cấp thoát nước, điện, hàn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 0.85KW
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ôtô tự đổ 2,5tấn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN, TƯỜNG RÀO
1Cải tạo sân, bậc tam cấpĐắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,904100m3
2Cải tạo sân, bậc tam cấpMua đất đồi93,269m2
3Cải tạo sân, bậc tam cấpĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 20042,395m3
4Cải tạo sân, bậc tam cấpLát sân gạch terrazoo 400x400452m2
5Cải tạo sân, bậc tam cấpLát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7529,7m2
6Bồn câyXây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,021m3
7Bồn câyTrát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,475m2
8Bồn câyỐp gạch thẻ vào bồn cây, bồn hoa6,476m2
9Rãnh thoát nướcĐào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 14,255m3
10Rãnh thoát nướcVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T14,255m3
11Rãnh thoát nướcVận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T14,255m3
12Rãnh thoát nướcĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,315m3
13Rãnh thoát nướcXây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 756,283m3
14Rãnh thoát nướcTrát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7557,12m2
15Rãnh thoát nướcCốt thép tấm đan0,147tấn
16Rãnh thoát nướcVán khuôn tấm đan0,111100m2
17Rãnh thoát nướcBê tông tấm đan mác 200 đá 1x21,964m3
18Rãnh thoát nướcLắp dựng tấm đan51cái
19Tường rào xây mới L=33,8mĐào đất móng băng bằng thủ công, rộng 28,933m3
20Tường rào xây mới L=33,8mĐắp đất nền móng công trình, nền đường12,861m3
21Tường rào xây mới L=33,8mVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T16,072m3
22Tường rào xây mới L=33,8mVận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T16,072m3
23Tường rào xây mới L=33,8mVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,068100m2
24Tường rào xây mới L=33,8mĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,941m3
25Tường rào xây mới L=33,8mXây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7513,131m3
26Tường rào xây mới L=33,8mXây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,082m3
27Tường rào xây mới L=33,8mVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,101100m2
28Tường rào xây mới L=33,8mCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,108tấn
29Tường rào xây mới L=33,8mĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,115m3
30Tường rào xây mới L=33,8mXây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,126m3
31Tường rào xây mới L=33,8mXây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,133m3
32Tường rào xây mới L=33,8mVán khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,047100m2
33Tường rào xây mới L=33,8mCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,052tấn
34Tường rào xây mới L=33,8mĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,521m3
35Tường rào xây mới L=33,8mTrát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50145,418m2
36Tường rào xây mới L=33,8mTrát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5018,79m2
37Tường rào xây mới L=33,8mSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ164,208m2
38Sửa chữa tường rào mặt tiền L=22,8mCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ75,451m2
39Sửa chữa tường rào mặt tiền L=22,8mCạo rỉ các kết cấu thép10,64m2
40Sửa chữa tường rào mặt tiền L=22,8mSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ75,451m2
41Sửa chữa tường rào mặt tiền L=22,8mSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,64m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡTháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4m2
2Phá dỡTháo dỡ cửa bằng thủ công3,3m2
3Phá dỡPhá lớp vữa trát tường, cột, trụ27,319m2
4Phá dỡCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ5,679m3
5Phá dỡVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T4,098m3
6Phá dỡVận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T4,098m3
7Xây mớiXây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,311m2
8Xây mớiTrát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,667m3
9Xây mớiĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,29m2
10Xây mớiLát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, gạch chống trơn18,434m2
11Xây mớiCông tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 7557,903m2
12Xây mớiCửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (BG quý III/2020)4,373m2
13Xây mớiCửa sổ chữ A nhôm hệ (BG quý III/2020)0,64m2
14Xây mớiVách nhôm kính hệ phòng giáo viên4,186m2 cấu kiện
15Xây mớiLắp dựng cửa vào khuôn9,199m2
16Xây mớiThi công trần bằng tấm nhựa1,5751m2
17Xây mớiSơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ5,679bộ
18Phần thiết bịLắp đặt chậu xí bệt1cái
19Phần thiết bịLắp đặt hộp đựng giấy INOX1bộ
20Phần thiết bịLắp đặt chậu xí xổm (loại trẻ nhỏ)4bộ
21Phần thiết bịLắp đặt chậu rửa 1 vòi3cái
22Phần thiết bịLắp đặt gương soi3bộ
23Phần thiết bịLắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
24Phần thiết bịLắp đặt vòi sịt1cái
25Phần thiết bịLắp đặt phễu thu đường kính 100mm5cái
26Phần thiết bịVòi phụ bằng đồng1bể
27Phần thiết bịLắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m31bộ
28Phần thiết bịVan phao điện (phao + dây dẫy 2x1.5)1100m
29Phần cấp nướcLắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,15cái
30Phần cấp nướcLắp đặt van ren, đường kính van 2cái
31Phần cấp nướcLắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm18cái
32Phần cấp nướcLắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D206m
33Phần cấp nướcĐục tường gạch chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu 20100m
34Phần cấp nướcLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,15cái
35Phần cấp nướcLắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm12cái
36Phần cấp nướcKhóa gạt đường kính 424100m
37Thoát nước sinh hoạtLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm0,06100m
38Thoát nước sinh hoạtLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,08100m
39Thoát nước sinh hoạtLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm0,14cái
40Thoát nước sinh hoạtLắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm12cái
41Thoát nước sinh hoạtLắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm17cái
42Thoát nước sinh hoạtLắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm17cái
43Mái treGia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,176tấn
44Mái treLắp dựng cột thép các loại0,176tấn
45Mái treGia công vì kèo, xà gồ thép hình mạ kẽm0,351tấn
46Mái treLắp dựng vì kèo, xà gồ0,351tấn
47Mái treSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,801m2
48Mái treLợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,456100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường và các hồ sơ liên quan của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD&CN, chứng chỉ giám sát (bản sao có chứng thực)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD&CN, hoặc ngành hệ thống điện (bản sao có chứng thực)33
3 Công nhân kỹ thuật 10 (Gồm công nhân nề, bê tông, mộc, vận hành máy xây dựng, sắt, cấp thoát nước, điện, hàn)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 16T Không yêu cầu1
2 Đầm bàn 1Kw Không yêu cầu1
3 Máy cắt bê tông 1,5kw Không yêu cầu1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Không yêu cầu1
5 Máy cắt uốn 5kW Không yêu cầu1
6 Máy hàn 23 KW Không yêu cầu1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Không yêu cầu1
8 Máy khoan 4,5KW Không yêu cầu1
9 Máy khoan bê tông 0.85KW Không yêu cầu1
10 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Không yêu cầu1
11 Máy nén khí 360m3/h Không yêu cầu1
12 Máy trộn vữa 150l Không yêu cầu1
13 Ôtô tự đổ 2,5tấn Không yêu cầu1
14 Máy đầm đất cầm tay 70kg Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->