Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130376-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý,tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201287984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 15:51:00 đến ngày 2021-01-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,132,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt9,1376100m3
2Đắp đá lẫn đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên31,2161100m3
3Đắp đất lẫn đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên3,4685100m3
4Vật liệu đá lẫn đấtNhư trên3.468,45m3
5Đắp nền đường đá lẫn đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên4,8534100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại IINhư trên4,7484100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên3,8338100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như trên14,8155100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Như trên14,8155100m2
10Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hNhư trên2,4623100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên14,8155100m2
12Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/hNhư trên1,7956100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmNhư trên14,8155100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư trên4,2579100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư trên4,2579100tấn
16Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0mmNhư trên87,84m2
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa hè, đan rãnhNhư trên1,9501100m2
18Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên13,81m3
19Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, bồn cây, bó gáy hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Như trên22,28m3
20Ván khuôn bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, bồn cây, bó gáy hèNhư trên1,1014100m2
21Bê tông móng hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên87,04m3
22Đắp cát nền hè bằng máyNhư trên0,4352100m3
23Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75Như trên57,02m2
24Lắp đặt bó vỉa hèNhư trên220,84m
25Lắp đặt tấm đan rãnhNhư trên64,15m2
26Lát gạch TerrazoNhư trên870,39m2
27Xây tường bó gáy hè bằng gạch đất XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Như trên10,86m3
28Trát tường bó gáy hè, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên24,4m2
29Lắp đặt bó vỉa đá bồn câyNhư trên108m
30Trồng cây xanh (D=16-18cm)Như trên0,27100cây
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên9,1376100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T- Cấp đất INhư trên9,1376100m3/4km
B Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Đào móng bằng máy đàoNhư trên0,3936100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,3936100m3
3Xếp gạch chỉNhư trên1,17141000viên
4Rải lớp nilon báo cápNhư trên0,4059100m2
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmNhư trên1,3974100 m
6Rải cáp ngầm 3x25+1x16Như trên1,4382100m
7Mốc báo cápNhư trên18cái
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150Như trên6m3
9Ván khuôn móng cột điệnNhư trên0,24100m2
10Lắp đặt khung móng M24Như trên5bộ
11Lắp dựng cột thép 9m bằng máyNhư trên51 cột
12Lắp bảng điện cửa cộtNhư trên5bảng
13Lắp cần đènNhư trên51 cần đèn
14Lắp đèn cao áp led 150WNhư trên5bộ
15Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2Như trên0,5100m
16Cọc tiếp địa đènNhư trên51 bộ
C Hạng mục: Cống thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3Như trên22,3341100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên9,0768100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đàoNhư trên336,635100m
4Lớp đá dăm phủ đầu cọcNhư trên53,8616m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên53,8616m3
6Ván khuôn móngNhư trên0,4143100m2
7Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 2000x2000mmNhư trên2051 đoạn ống
8Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmNhư trên205mối nối
9Đào móng bằng máyNhư trên1,0494100m3
10Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên0,7801100m3
11Đóng cọc tre bằng máyNhư trên46,0688100m
12Thi công lớp đá đệm móngNhư trên7,37m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 2x4, mác 150Như trên7,37m3
14Ván khuôn bê tông đáyNhư trên0,0924100m2
15Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Như trên41,28m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông hố gaNhư trên3,5482100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy ga, ĐK Như trên0,1392tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, ĐK Như trên1,8495tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, ĐK Như trên0,1062tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, ĐK Như trên3,9768tấn
21Lắp dựng cốt thép nắp ga, ĐK ≤10mmNhư trên0,1151tấn
22Lắp dựng cốt thép nắp ga, ĐK >10mmNhư trên0,945tấn
23Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên5,98m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên20,98m2
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,0689100m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Như trên1,28m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,1386tấn
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu nướcNhư trên0,2224100m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm sàn thu nước, đá 1x2, mác 250Như trên0,0158m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm sàn thu nướcNhư trên0,133tấn
31Lắp dựng cấu kiện tấm đan, cửa thu nước bê tông đúc sẵnNhư trên14cái
32Lắp đặt bộ nắp ga composite 12.5TNhư trên7bộ
33Lắp đặt song chắn rác compositeNhư trên7bộ
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên12,2452100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T - Cấp đất IINhư trên12,2452100m3/4km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự..53
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự.32
3 Kỹ sư giao thông 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt3
2 Máy đầm dùi 1,5kW Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt3
3 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt2
4 Máy hàn điện 23kW Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt2
5 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt1
6 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt2
9 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
10 Máy xúc Hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt2
12 Xe nâng 12m Hoạt động tốt1
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt2
14 Máy cưa gỗ cầm tay Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->