Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý,tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 15:51:00 đến ngày 2021-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,132,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt | 9,1376 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá lẫn đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 31,2161 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lẫn đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 3,4685 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 3.468,45 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường đá lẫn đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 4,8534 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Như trên | 4,7484 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 3,8338 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 14,8155 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Như trên | 14,8155 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Như trên | 2,4623 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 14,8155 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h | Như trên | 1,7956 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 14,8155 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 4,2579 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 4,2579 | 100tấn |
| 16 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Như trên | 87,84 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa hè, đan rãnh | Như trên | 1,9501 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 13,81 | m3 |
| 19 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, bồn cây, bó gáy hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Như trên | 22,28 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, bồn cây, bó gáy hè | Như trên | 1,1014 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 87,04 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền hè bằng máy | Như trên | 0,4352 | 100m3 |
| 23 | Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 57,02 | m2 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa hè | Như trên | 220,84 | m |
| 25 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 64,15 | m2 |
| 26 | Lát gạch Terrazo | Như trên | 870,39 | m2 |
| 27 | Xây tường bó gáy hè bằng gạch đất XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,86 | m3 |
| 28 | Trát tường bó gáy hè, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 24,4 | m2 |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa đá bồn cây | Như trên | 108 | m |
| 30 | Trồng cây xanh (D=16-18cm) | Như trên | 0,27 | 100cây |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 9,1376 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T- Cấp đất I | Như trên | 9,1376 | 100m3/4km |
| B | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Như trên | 0,3936 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,3936 | 100m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ | Như trên | 1,1714 | 1000viên |
| 4 | Rải lớp nilon báo cáp | Như trên | 0,4059 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Như trên | 1,3974 | 100 m |
| 6 | Rải cáp ngầm 3x25+1x16 | Như trên | 1,4382 | 100m |
| 7 | Mốc báo cáp | Như trên | 18 | cái |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột điện | Như trên | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt khung móng M24 | Như trên | 5 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột thép 9m bằng máy | Như trên | 5 | 1 cột |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Như trên | 5 | bảng |
| 13 | Lắp cần đèn | Như trên | 5 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp đèn cao áp led 150W | Như trên | 5 | bộ |
| 15 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 | Như trên | 0,5 | 100m |
| 16 | Cọc tiếp địa đèn | Như trên | 5 | 1 bộ |
| C | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 | Như trên | 22,3341 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 9,0768 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào | Như trên | 336,635 | 100m |
| 4 | Lớp đá dăm phủ đầu cọc | Như trên | 53,8616 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 53,8616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,4143 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 2000x2000mm | Như trên | 205 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Như trên | 205 | mối nối |
| 9 | Đào móng bằng máy | Như trên | 1,0494 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,7801 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy | Như trên | 46,0688 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 7,37 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 7,37 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông đáy | Như trên | 0,0924 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 41,28 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông hố ga | Như trên | 3,5482 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy ga, ĐK | Như trên | 0,1392 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, ĐK | Như trên | 1,8495 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, ĐK | Như trên | 0,1062 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, ĐK | Như trên | 3,9768 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nắp ga, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1151 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nắp ga, ĐK >10mm | Như trên | 0,945 | tấn |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,98 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 20,98 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0689 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 1,28 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,1386 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu nước | Như trên | 0,2224 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm sàn thu nước, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 0,0158 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm sàn thu nước | Như trên | 0,133 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan, cửa thu nước bê tông đúc sẵn | Như trên | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ nắp ga composite 12.5T | Như trên | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt song chắn rác composite | Như trên | 7 | bộ |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 12,2452 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T - Cấp đất II | Như trên | 12,2452 | 100m3/4km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư giao thông | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy xúc | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Xe nâng 12m | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cưa gỗ cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi