Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210111532-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Chủ đầu tư UBND thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20191181728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Ninh Bình (từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất khu dân cư mới phía Nam cầu vượt đường sắt, phường NInh Phong, thành phố Ninh Bình)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 16:07:00 đến ngày 2021-01-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,853,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,100,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4170683E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: Có các hạng mục Đường bê tông xi măng, Cấp thoát nước, điện; Các hạng mục tương tự phải đáp ứng được quy mô, tính chất với các hạng mục của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về hạ tầng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động phần xây dựng giao thông và cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc chuyên ngành về cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động phần cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hoàn thiện xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường bộ;+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đảm bảo an toàn giao thông cho thiết bị ra vào công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ đảm bảo an toàn giao thông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung có trọng lượng khi gia tải ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi có công suất ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
7-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục theo xe kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn có thể tích thùng trộn ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tải thùng có tải trọng hàng ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải có công suất ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Xe ô tô trộn bê tông có tải trọng hàng ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
18-Xe thang có chiều cao nâng ≥9m
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Tời điện có sức kéo ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Bút thử điện cao áp
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK6.333,74m3
2Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2.400,78m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK407,936100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu của HSTK67,5665100m3
5Lớp móng trên cấp phối đá dăm lọai IITheo yêu cầu của HSTK44,3993100m3
6Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma títTheo yêu cầu của HSTK837,5m
7Gỗ trèn kheTheo yêu cầu của HSTK3,61m3
8Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma títTheo yêu cầu của HSTK7.742,5m
9Cắt khe co, khe 1x5Theo yêu cầu của HSTK774,2510m
10Trám khe dọc mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK9.314,82m
11Cắt khe dọc, khe 1x7Theo yêu cầu của HSTK931,48210m
12Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK23,1245100m2
13Đào nền đường-đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,6353100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK134,05m3
15Đào nền đường-đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK6,0345100m3
16Đào san đất-đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK289,6552100m3
17Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của HSTK128,5651100m3
18Mua đất đá hỗn hợp đắp nềnTheo yêu cầu của HSTK16.718,0913m3
19Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK1.493,2098100m3
20Mua đất đá hỗn hợp đắp nềnTheo yêu cầu của HSTK179.041,4043m3
21Vận chuyển đất-đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK289,6552100m3
22Vận chuyển đất-đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,8349100m3
23Vận chuyển đất-đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK1,3405100m3
24San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK294,8306100m3
25Lắp đặt bo vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 300x230x500mmTheo yêu cầu của HSTK1.080,5m
26Lắp đặt bo vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 300x230x1000mmTheo yêu cầu của HSTK7.161m
27Sản xuất bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, M200Theo yêu cầu của HSTK549,1335m3
28Bê tông rãnh đan, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK206,06m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉa thẳng hèTheo yêu cầu của HSTK50,6418100m2
30Đệm bo vỉa VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK2.472,6m2
31Đệm bo vỉa và đan rãnh BTXM đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK501,17m3
32Ván khuôn vỉa boTheo yêu cầu của HSTK8,242100m2
33Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmTheo yêu cầu của HSTK6cái
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK2,431m3
35Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,51m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,048100m2
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK1,92m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK39,4867100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK643,734m3
3Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK643,734m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK9,1938100m2
5Ván khuôn đáy gaTheo yêu cầu của HSTK1,0978100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.544,589m3
7Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK182,6649m3
8Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK331,716m3
9Ván khuôn mũ mố rãnh nướcTheo yêu cầu của HSTK40,1179100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK30,3222tấn
11Trát thành rãnh, ga phía trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8.771,1812m2
12Láng đáy rãnh, ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3.236,77m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK430,8892m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK20,0519100m2
15Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK38,4063tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo yêu cầu của HSTK5.5471cấu kiện
17Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,85Theo yêu cầu của HSTK12,4812100m3
18Đào móng cống - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK69,3988100m3
19Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK221,778m3
20Bê tông chèn gối cống, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK254,533m3
21Ván khuôn, bê tông chèn gối cốngTheo yêu cầu của HSTK5,9741100m2
22Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK231,029m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, gối cống đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK21,5745100m2
24Gia công, lắp đặt thép gối cốngTheo yêu cầu của HSTK5,816tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo yêu cầu của HSTK350,6611cấu kiện
26Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK1.040,212m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK123,6962100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK22,5885tấn
29Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmTheo yêu cầu của HSTK6đoạn
30Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu của HSTK552đoạn
31Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mmTheo yêu cầu của HSTK56đoạn
32Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu của HSTK54đoạn
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo yêu cầu của HSTK4mối nối
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu của HSTK500mối nối
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmTheo yêu cầu của HSTK51mối nối
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu của HSTK51mối nối
37Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,85Theo yêu cầu của HSTK40,6507100m3
38Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK130,9476m3
39Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK22,008m3
40Bê tông đáy cửa thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK22,008m3
41Ván khuôn đáy cửa thu nướcTheo yêu cầu của HSTK0,6288100m2
42Bê tông thành cửa thu nước - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK26,4756m3
43Ván khuôn thành cửa thu nướcTheo yêu cầu của HSTK5,5291100m2
44Tấm chắn rác bằng gang đúc 570x300x25 + giá đỡ bằng gangTheo yêu cầu của HSTK156bộ
45Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK10,8192m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,6698100m2
47Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK1,199tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo yêu cầu của HSTK3681cấu kiện
C CẤP NƯỚC - PHẦN KIẾN TRÚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK483,132m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK17,7704100m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu của HSTK909,6m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK282,7635m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK9,7553100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK3,4832100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,197100m2
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,1312100m2
9Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK4,4392m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK15,8492m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,175m3
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,016m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK64,5998m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK12,44m2
15Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,272m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1577tấn
D CẤP NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmTheo yêu cầu của HSTK14,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK2,7100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu của HSTK13,17100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo yêu cầu của HSTK32,62100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 500mmTheo yêu cầu của HSTK0,42100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmTheo yêu cầu của HSTK0,9100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmTheo yêu cầu của HSTK0,7100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D110*63Theo yêu cầu của HSTK8cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê nhựa D250*90Theo yêu cầu của HSTK9cái
10Lắp đặt D250*63 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSTK3cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn,côn D90x63Theo yêu cầu của HSTK9cái
12Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
13Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
16Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
17Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
18Lắp đặt mối nối EE đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
19Lắp đặt BU nhựa đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
20Lắp đặt BU đường kính 250mmTheo yêu cầu của HSTK19cái
21Lắp đặt BU đường kính 300mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
22Lắp đặt BU thép đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK27cái
23Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D100*90 độTheo yêu cầu của HSTK9cái
24Lắp bích thép đặc, đường kính ống 300mmTheo yêu cầu của HSTK1cặp bích
25Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu của HSTK8cặp bích
26Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu của HSTK1cặp bích
27Lắp bích thép đặc, đường kính ống 250mmTheo yêu cầu của HSTK1cặp bích
28Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 250mmTheo yêu cầu của HSTK8cặp bích
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmTheo yêu cầu của HSTK27cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 63*90 độTheo yêu cầu của HSTK11cái
31Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D63*63Theo yêu cầu của HSTK4cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90*90 độTheo yêu cầu của HSTK9cái
33Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x63Theo yêu cầu của HSTK9cái
34Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê nhựa D250*110Theo yêu cầu của HSTK6cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 250x90 độTheo yêu cầu của HSTK1cái
36Lắp đặt BE đường kính 300mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
37Lắp đặt BE đường kính 80mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
38Lắp đặt BE đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
39Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo yêu cầu của HSTK40cái
40Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
41Nước bơm xúc xả thổi rửa đường ống trong 1h đồng hồTheo yêu cầu của HSTK3.013,3152m3
42Nước bơm thử áp lực đường ốngTheo yêu cầu của HSTK92,2426m3
43Máy bơm nước chạy bằng DIEZEL công suất 20cv phục vụ thổi rửa và thử áp lựcTheo yêu cầu của HSTK7ca
44Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu của HSTK2,7100m
45Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mmTheo yêu cầu của HSTK14,5100m
46Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmTheo yêu cầu của HSTK13,17100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo yêu cầu của HSTK32,62100m
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Lắp sứ chuỗi Polymel 35kV- néo trên cột ly tâmTheo yêu cầu của HSTK12Chuỗi
2Lắp sứ đứng Polymel 35kV + ty + kẹp trên cột ly tâmTheo yêu cầu của HSTK8Quả
3Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70/11-35kVTheo yêu cầu của HSTK42m
4Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BLTheo yêu cầu của HSTK12Cái
5Chụp chống sét siliconTheo yêu cầu của HSTK6Bộ
6Ghế thao tác và giá đỡ ghế (cột đơn)Theo yêu cầu của HSTK2Bộ
7Thang trèoTheo yêu cầu của HSTK2Bộ
8Xà cầu dao XCD-35Theo yêu cầu của HSTK2Bộ
9Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1Theo yêu cầu của HSTK2Bộ
10Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP2Theo yêu cầu của HSTK2Bộ
11Colie ôm cáp lên cộtTheo yêu cầu của HSTK2Bộ
12Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét vanTheo yêu cầu của HSTK10m
13Cáp đồng 35kV -1x50mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
14Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70mm2Theo yêu cầu của HSTK6Cái
15Đầu cốt đồng Cu-50mm2Theo yêu cầu của HSTK12Cái
16Đầu cốt đồng Cu-35mm2Theo yêu cầu của HSTK12Cái
17Ống thép mạ kẽm D160Theo yêu cầu của HSTK24m
18Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø160/125Theo yêu cầu của HSTK401,88m
19Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu của HSTK32Cái
20Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x120-40,5kVTheo yêu cầu của HSTK440,64m
21Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x120mm2Theo yêu cầu của HSTK2Bộ
22Đầu cáp 3 pha 35kV TplugTheo yêu cầu của HSTK2Bộ
F PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Rãnh cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hèTheo yêu cầu của HSTK398m
2Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cápTheo yêu cầu của HSTK4hố
G PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TBA
1Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU)Theo yêu cầu của HSTK2HT
2Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50-40,5kVTheo yêu cầu của HSTK42m
3Đầu cáp T-Plug 36(42)kV-800A 50mm2, bộ 3 phaTheo yêu cầu của HSTK2Bộ
4Đầu cáp 3 pha 35kV trong nhà 3x50mm2Theo yêu cầu của HSTK2Bộ
5Cáp MBA sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 (3 sợi/pha)Theo yêu cầu của HSTK168m
6Dây đồng mềm M95 nối đất trung tính MBATheo yêu cầu của HSTK8m
7Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMUTheo yêu cầu của HSTK8m
8Đầu cốt đồng Cu-240mm2Theo yêu cầu của HSTK48Cái
9Đầu cốt đồng Cu-95mm2Theo yêu cầu của HSTK4Cái
10Đầu cốt đồng Cu-35mm2Theo yêu cầu của HSTK8Cái
11Biển báo an toànTheo yêu cầu của HSTK8Cái
12Biển báo tên trạmTheo yêu cầu của HSTK2Cái
13Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMUTheo yêu cầu của HSTK2Trụ
14Lắp đặt hộp chụp cực, máng cáp trung hạ thếTheo yêu cầu của HSTK2Bộ
H PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ)Theo yêu cầu của HSTK2móng
2Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụTheo yêu cầu của HSTK2vị trí
I PHẦN LẮP ĐẶT, THÁO HẠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5.0 (190) bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu của HSTK128Cột
2Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-5.0 (190) bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu của HSTK11Cột
3Tiếp địa lặp lại RLLTheo yêu cầu của HSTK27HT
4Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240-0,6kVTheo yêu cầu của HSTK263m
5Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x240mm2Theo yêu cầu của HSTK11bộ
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø160/125Theo yêu cầu của HSTK208m
7Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kVTheo yêu cầu của HSTK4Bộ
8Kẹp hãm cáp VX KH4x(120-150) mm2Theo yêu cầu của HSTK324Cái
9Móc treo cáp F20mm2Theo yêu cầu của HSTK324Cái
10Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Theo yêu cầu của HSTK648bộ
11Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240mm2Theo yêu cầu của HSTK44Cái
12Ghíp bọc IPC150-150: 70-150/70-150mm2, 2BLTheo yêu cầu của HSTK76Cái
13Ghíp nhôm 3 bulong 25-150Theo yêu cầu của HSTK88Cái
14Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2Theo yêu cầu của HSTK1.203,6m
15Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x150mm2Theo yêu cầu của HSTK3.267,8m
J PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5Theo yêu cầu của HSTK128móng
2Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-10Theo yêu cầu của HSTK11móng
3Rãnh cáp ngầm hạ thế đoạn đi trên vỉa hèTheo yêu cầu của HSTK50m
4Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: RLLTheo yêu cầu của HSTK27vị trí
K THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Dao cách ly 3 pha 630A - 35kV - 170kV, polimer, mở ngang (đã bao gồm trục truyền động ngang + giá đỡ tay thao tác)Theo yêu cầu của HSTK2bộ
2Chống sét van 42kV- PolymerTheo yêu cầu của HSTK2bộ
3Chi phí vận chuyển bốc dỡTheo yêu cầu của HSTK1Khoản
L THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 1000kVA-35(22)/0,4kVTheo yêu cầu của HSTK1máy
2Máy biến áp 750kVA-35(22)/0,4kVTheo yêu cầu của HSTK1máy
3TBA 1 cột hợp bộ compact 1000 kVA - 35(22)/0.4kVTheo yêu cầu của HSTK1trạm
4TBA 1 cột hợp bộ compact 750 kVA - 35(22)/0.4kVTheo yêu cầu của HSTK1trạm
5Chi phí vận chuyển bốc dỡTheo yêu cầu của HSTK1Khoản
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Lắp đặt cầu dao chém ngang 3 pha 630A-35kV loại ngoài trờiTheo yêu cầu của HSTK2bộ
2Lắp đặt chống sét van 35kV-polimer trên cộtTheo yêu cầu của HSTK2bộ
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt MBA 750kVA-35(22)/0,4kVTheo yêu cầu của HSTK1Máy
2Lắp đặt MBA 1000kVA-35(22)/0,4kVTheo yêu cầu của HSTK1Máy
3Lắp đặt tủ trung thế RMU 35kVTheo yêu cầu của HSTK2Tủ
4Lắp đặt tủ phân phối hạ thếTheo yêu cầu của HSTK2Tủ
O THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Theo yêu cầu của HSTK2bộ ( 3 pha )
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTheo yêu cầu của HSTK2bộ ( 1 pha )
3Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - STheo yêu cầu của HSTK2Máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,6%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4170683E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: Có các hạng mục Đường bê tông xi măng, Cấp thoát nước, điện; Các hạng mục tương tự phải đáp ứng được quy mô, tính chất với các hạng mục của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về hạ tầng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Chỉ huy phó phần đường giao thông 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Chỉ huy phó phần cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
4 Chỉ huy phó phần điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động phần xây dựng giao thông và cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc chuyên ngành về cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.32
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động phần cấp điện 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư.32
10 Cán bộ phụ trách về môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.32
11 Cán bộ quản lý giá thành 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.32
12 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.32
13 Cán bộ giám sát hoàn thiện xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường bộ;+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.32
14 Cán bộ đảm bảo an toàn giao thông cho thiết bị ra vào công trường 2 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ đảm bảo an toàn giao thông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo3
2 Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
3 Máy lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
4 Máy lu rung có trọng lượng khi gia tải ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
5 Máy ủi có công suất ≥110CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo3
6 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo5
7 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục theo xe kèm theo)1
8 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
9 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5 KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
10 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
11 Máy trộn có thể tích thùng trộn ≥250l Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
12 Máy hàn điện có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
13 Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
14 Ô tô tải thùng có tải trọng hàng ≥2,5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy rải có công suất ≥50m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
17 Xe ô tô trộn bê tông có tải trọng hàng ≥8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
18 Xe thang có chiều cao nâng ≥9m Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Tời điện có sức kéo ≥3T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
20 Bút thử điện cao áp Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->