Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình | Chủ đầu tư | UBND thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191181728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Ninh Bình (từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất khu dân cư mới phía Nam cầu vượt đường sắt, phường NInh Phong, thành phố Ninh Bình) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 16:07:00 đến ngày 2021-01-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,853,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4170683E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: Có các hạng mục Đường bê tông xi măng, Cấp thoát nước, điện; Các hạng mục tương tự phải đáp ứng được quy mô, tính chất với các hạng mục của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về hạ tầng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động phần xây dựng giao thông và cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc chuyên ngành về cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động phần cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hoàn thiện xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường bộ;+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đảm bảo an toàn giao thông cho thiết bị ra vào công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ đảm bảo an toàn giao thông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung có trọng lượng khi gia tải ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi có công suất ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục theo xe kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn có thể tích thùng trộn ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tải thùng có tải trọng hàng ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải có công suất ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Xe ô tô trộn bê tông có tải trọng hàng ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Xe thang có chiều cao nâng ≥9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Tời điện có sức kéo ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Bút thử điện cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6.333,74 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.400,78 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 407,936 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 67,5665 | 100m3 |
| 5 | Lớp móng trên cấp phối đá dăm lọai II | Theo yêu cầu của HSTK | 44,3993 | 100m3 |
| 6 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 837,5 | m |
| 7 | Gỗ trèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 3,61 | m3 |
| 8 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 7.742,5 | m |
| 9 | Cắt khe co, khe 1x5 | Theo yêu cầu của HSTK | 774,25 | 10m |
| 10 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 9.314,82 | m |
| 11 | Cắt khe dọc, khe 1x7 | Theo yêu cầu của HSTK | 931,482 | 10m |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 23,1245 | 100m2 |
| 13 | Đào nền đường-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6353 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 134,05 | m3 |
| 15 | Đào nền đường-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,0345 | 100m3 |
| 16 | Đào san đất-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 289,6552 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của HSTK | 128,5651 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | Theo yêu cầu của HSTK | 16.718,0913 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.493,2098 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | Theo yêu cầu của HSTK | 179.041,4043 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 289,6552 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8349 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất-đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3405 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 294,8306 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt bo vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 300x230x500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.080,5 | m |
| 26 | Lắp đặt bo vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 300x230x1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7.161 | m |
| 27 | Sản xuất bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 549,1335 | m3 |
| 28 | Bê tông rãnh đan, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 206,06 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉa thẳng hè | Theo yêu cầu của HSTK | 50,6418 | 100m2 |
| 30 | Đệm bo vỉa VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2.472,6 | m2 |
| 31 | Đệm bo vỉa và đan rãnh BTXM đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 501,17 | m3 |
| 32 | Ván khuôn vỉa bo | Theo yêu cầu của HSTK | 8,242 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,43 | 1m3 |
| 35 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,51 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,92 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 39,4867 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 643,734 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 643,734 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1938 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn đáy ga | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0978 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.544,589 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 182,6649 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 331,716 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố rãnh nước | Theo yêu cầu của HSTK | 40,1179 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 30,3222 | tấn |
| 11 | Trát thành rãnh, ga phía trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8.771,1812 | m2 |
| 12 | Láng đáy rãnh, ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3.236,77 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 430,8892 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 20,0519 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 38,4063 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 5.547 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,4812 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 69,3988 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 221,778 | m3 |
| 20 | Bê tông chèn gối cống, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 254,533 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, bê tông chèn gối cống | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9741 | 100m2 |
| 22 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 231,029 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, gối cống đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 21,5745 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép gối cống | Theo yêu cầu của HSTK | 5,816 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 350,661 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 1.040,212 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 123,6962 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22,5885 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | đoạn |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 552 | đoạn |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mm | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | đoạn |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | đoạn |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 500 | mối nối |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Theo yêu cầu của HSTK | 51 | mối nối |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 51 | mối nối |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,6507 | 100m3 |
| 38 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 130,9476 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,008 | m3 |
| 40 | Bê tông đáy cửa thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,008 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đáy cửa thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6288 | 100m2 |
| 42 | Bê tông thành cửa thu nước - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,4756 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thành cửa thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5291 | 100m2 |
| 44 | Tấm chắn rác bằng gang đúc 570x300x25 + giá đỡ bằng gang | Theo yêu cầu của HSTK | 156 | bộ |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8192 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6698 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,199 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 368 | 1cấu kiện |
| C | CẤP NƯỚC - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 483,132 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 17,7704 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của HSTK | 909,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 282,7635 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,7553 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4832 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,197 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1312 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4392 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,8492 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,175 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,016 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 64,5998 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,44 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,272 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1577 | tấn |
| D | CẤP NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu của HSTK | 32,62 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D110*63 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê nhựa D250*90 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt D250*63 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn,côn D90x63 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối EE đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU nhựa đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU đường kính 250mm | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU đường kính 300mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU thép đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D100*90 độ | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 24 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 250mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 250mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cặp bích |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 63*90 độ | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D63*63 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90*90 độ | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x63 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê nhựa D250*110 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 250x90 độ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt BE đường kính 300mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt BE đường kính 80mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 41 | Nước bơm xúc xả thổi rửa đường ống trong 1h đồng hồ | Theo yêu cầu của HSTK | 3.013,3152 | m3 |
| 42 | Nước bơm thử áp lực đường ống | Theo yêu cầu của HSTK | 92,2426 | m3 |
| 43 | Máy bơm nước chạy bằng DIEZEL công suất 20cv phục vụ thổi rửa và thử áp lực | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | ca |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14,5 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13,17 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 32,62 | 100m |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Lắp sứ chuỗi Polymel 35kV- néo trên cột ly tâm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | Chuỗi |
| 2 | Lắp sứ đứng Polymel 35kV + ty + kẹp trên cột ly tâm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Quả |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70/11-35kV | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | m |
| 4 | Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | Cái |
| 5 | Chụp chống sét silicon | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 7 | Thang trèo | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 8 | Xà cầu dao XCD-35 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 9 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 10 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 11 | Colie ôm cáp lên cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 12 | Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 13 | Cáp đồng 35kV -1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu-35mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | Cái |
| 17 | Ống thép mạ kẽm D160 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø160/125 | Theo yêu cầu của HSTK | 401,88 | m |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | Cái |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x120-40,5kV | Theo yêu cầu của HSTK | 440,64 | m |
| 21 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x120mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 22 | Đầu cáp 3 pha 35kV Tplug | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè | Theo yêu cầu của HSTK | 398 | m |
| 2 | Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | hố |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | HT |
| 2 | Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50-40,5kV | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | m |
| 3 | Đầu cáp T-Plug 36(42)kV-800A 50mm2, bộ 3 pha | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 35kV trong nhà 3x50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp MBA sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 (3 sợi/pha) | Theo yêu cầu của HSTK | 168 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M95 nối đất trung tính MBA | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-240mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-95mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu-35mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Cái |
| 11 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Cái |
| 12 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMU | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Trụ |
| 14 | Lắp đặt hộp chụp cực, máng cáp trung hạ thế | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | móng |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | vị trí |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT, THÁO HẠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5.0 (190) bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 128 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-5.0 (190) bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | Cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | HT |
| 4 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240-0,6kV | Theo yêu cầu của HSTK | 263 | m |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x240mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø160/125 | Theo yêu cầu của HSTK | 208 | m |
| 7 | Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(120-150) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 324 | Cái |
| 9 | Móc treo cáp F20mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 324 | Cái |
| 10 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSTK | 648 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | Cái |
| 12 | Ghíp bọc IPC150-150: 70-150/70-150mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSTK | 76 | Cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulong 25-150 | Theo yêu cầu của HSTK | 88 | Cái |
| 14 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.203,6 | m |
| 15 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x150mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3.267,8 | m |
| J | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 128 | móng |
| 2 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-10 | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | móng |
| 3 | Rãnh cáp ngầm hạ thế đoạn đi trên vỉa hè | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: RLL | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | vị trí |
| K | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 630A - 35kV - 170kV, polimer, mở ngang (đã bao gồm trục truyền động ngang + giá đỡ tay thao tác) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 42kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Chi phí vận chuyển bốc dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
| L | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 1000kVA-35(22)/0,4kV | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 750kVA-35(22)/0,4kV | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | máy |
| 3 | TBA 1 cột hợp bộ compact 1000 kVA - 35(22)/0.4kV | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | trạm |
| 4 | TBA 1 cột hợp bộ compact 750 kVA - 35(22)/0.4kV | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | trạm |
| 5 | Chi phí vận chuyển bốc dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao chém ngang 3 pha 630A-35kV loại ngoài trời | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 35kV-polimer trên cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 750kVA-35(22)/0,4kV | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 1000kVA-35(22)/0,4kV | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 35kV | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ phân phối hạ thế | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Tủ |
| O | THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ ( 3 pha ) |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ ( 1 pha ) |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,6% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4170683E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: Có các hạng mục Đường bê tông xi măng, Cấp thoát nước, điện; Các hạng mục tương tự phải đáp ứng được quy mô, tính chất với các hạng mục của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về hạ tầng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó phần đường giao thông | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Chỉ huy phó phần cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Chỉ huy phó phần điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động phần xây dựng giao thông và cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc chuyên ngành về cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động phần cấp điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách về môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 12 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 13 | Cán bộ giám sát hoàn thiện xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường bộ;+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 14 | Cán bộ đảm bảo an toàn giao thông cho thiết bị ra vào công trường | 2 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ đảm bảo an toàn giao thông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 2 | Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 4 | Máy lu rung có trọng lượng khi gia tải ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 5 | Máy ủi có công suất ≥110CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 5 |
| 7 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục theo xe kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn có thể tích thùng trộn ≥250l | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 14 | Ô tô tải thùng có tải trọng hàng ≥2,5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy rải có công suất ≥50m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 17 | Xe ô tô trộn bê tông có tải trọng hàng ≥8T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 18 | Xe thang có chiều cao nâng ≥9m | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Tời điện có sức kéo ≥3T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Bút thử điện cao áp | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi