Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình; mua sắm và lắp đặt trang thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130285-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Triệu Thành
Chủ đầu tư UBND xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình; mua sắm và lắp đặt trang thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201262853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ từ ngân sách huyện theo Quyết định số 6212/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của UBND huyện Triệu Sơn; Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 16:08:00 đến ngày 2021-01-28 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,658,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.487947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079589E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2.926.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.778.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ quản lý dự án hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ giám sát cũ còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc địa hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trắc đạc công trình.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ (Tải trọng 7 tấn đến 15 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,2272m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,768m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3396100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8665100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,6926m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,5757m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9897100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0774tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7204tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3498tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt73,2673m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,8641m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2928tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1915tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3513100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5014100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,3054m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1278m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,6321m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,6321m2
B PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,6794m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4359100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3928tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0216tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5208tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,7803m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5551100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7829tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3485tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,268tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt91,1601m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,9055100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,0579tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9421m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3306100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2106tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0736tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,3321m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8884100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4603tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt117,7245m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0749m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,7548m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,0841m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2939m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110,11m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt108,8544m2
8Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt328,2864m2
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt144,24m2
10Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt152,3164m2
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt741,9363m2
12Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,1364m2
13Trát ô văng, lanh tô, lam, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt121,9m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt305,614m2
15Trát trần, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt690,55m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt116,98m
17Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt116,98m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt355,8223m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.926,1367m2
20Lan can thép hộp sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt64,48md
21Tay vịn ống thép D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,98md
22Tay vịn gỗ 60x70 cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,16md
23Trụ gỗ cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1trụ
24Lam chắn nắng thép hộp 50x100x2, sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt916,812kg
D TAM CẤP, CẦU THANG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0141m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8051m3
3Lát đá bậc tam cấpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,308m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,26m2
5Lát đá bậc cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt118,9632m2
E RÃNH NƯỚC, HỐ GA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9212m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4429100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,8876m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,7595m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt77,54m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,9m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,004m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8944m3
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2635tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2273100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt107cái
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,404m3
F BỤC GIẢNG, LÁT GẠCH
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,855m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,568m3
3Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt615,324m2
G PHẦN CỬA
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,84m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt102,60.0
3Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,008m2
4Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuôn 14x14Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt102,6m2
H PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép U80x40x3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7237tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7237tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt138,8921m2
4Ke chống bão 4cái/m2:Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.660cái
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1484100m2
6Tôn úp nócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,444m2
7Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,1444m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,1444m2
9Lắp dựng cốt thép D20 làm thang tay lên máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0333tấn
10Nắp tôn lên máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,4836100m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58bộ
2Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36cái
3Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
4Lắp đặt ô cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
8Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11bộ
9Lắp đặt hộp điện tổng 600x450x170Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
10Lắp đặt hộp điện 350x250x170Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
11Đế âm tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automatTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt800m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.200m
18Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
19Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
J PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
4Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cọc
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,2m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,092100m3
K THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,64100m
3Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm8cái
4COLIE inox D100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
L PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
2Bình bột MFZL4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bình
3Bình CO2 MT3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bình
4Hộp đựng bình chữa cháy + Giá đỡTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4Bộ
M SÂN BÊ TÔNG
1Lớp cát tạo phẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,54m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,8m3
3Cắt khe chia ô chống nứt 3,0mx3,0mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,210m
N PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt131,0628m3
2Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt461,0263m2
3Tháo dỡ vì kèo, xà gồTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6Công
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3701100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt137,01m3
O MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn làm việc hiệu bộTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3Cái
2Ghế làm việc hiệu bộTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3Cái
3TiviTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3Cái
4Tủ tài liệu 3 buồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3Cái
5Bàn ghế tiếp khách hiệu bộTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
6Bàn ghế học sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50Bộ
7Bàn ghế làm việc cho giáo viênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15Bộ
8Bảng từ lớp họcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Cái
9Máy inTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.487947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079589E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2.926.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.778.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ quản lý dự án hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ giám sát cũ còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc địa hình 1 - Có bằng đại học trắc đạc công trình.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
7 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ (Tải trọng 7 tấn đến 15 tấn) Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->