Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình; mua sắm và lắp đặt trang thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Triệu Thành | Chủ đầu tư | UBND xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình; mua sắm và lắp đặt trang thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ từ ngân sách huyện theo Quyết định số 6212/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của UBND huyện Triệu Sơn; Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 16:08:00 đến ngày 2021-01-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,658,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.487947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079589E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2.926.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.778.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ quản lý dự án hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ giám sát cũ còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc địa hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trắc đạc công trình.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ (Tải trọng 7 tấn đến 15 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,2272 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,768 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3396 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8665 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,6926 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,5757 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9897 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0774 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7204 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3498 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,2673 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,8641 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2928 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1915 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3513 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5014 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,3054 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1278 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,6321 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,6321 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,6794 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4359 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3928 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0216 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5208 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,7803 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5551 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7829 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3485 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,268 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 91,1601 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,9055 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,0579 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9421 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3306 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2106 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0736 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3321 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8884 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4603 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 117,7245 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0749 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,7548 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,0841 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2939 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110,11 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108,8544 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 328,2864 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 144,24 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 152,3164 | m2 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 741,9363 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,1364 | m2 |
| 13 | Trát ô văng, lanh tô, lam, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 121,9 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 305,614 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 690,55 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,98 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,98 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 355,8223 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.926,1367 | m2 |
| 20 | Lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64,48 | md |
| 21 | Tay vịn ống thép D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,98 | md |
| 22 | Tay vịn gỗ 60x70 cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,16 | md |
| 23 | Trụ gỗ cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | trụ |
| 24 | Lam chắn nắng thép hộp 50x100x2, sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 916,812 | kg |
| D | TAM CẤP, CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0141 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8051 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,308 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,26 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 118,9632 | m2 |
| E | RÃNH NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9212 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4429 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,8876 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,7595 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77,54 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,9 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,004 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8944 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2635 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2273 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 107 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,404 | m3 |
| F | BỤC GIẢNG, LÁT GẠCH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,855 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,568 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 615,324 | m2 |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,84 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102,6 | 0.0 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,008 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuôn 14x14 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102,6 | m2 |
| H | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7237 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7237 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 138,892 | 1m2 |
| 4 | Ke chống bão 4cái/m2: | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.660 | cái |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1484 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,444 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,1444 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,1444 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép D20 làm thang tay lên mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0333 | tấn |
| 10 | Nắp tôn lên mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,4836 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp điện tổng 600x450x170 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp điện 350x250x170 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Đế âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 800 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.200 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cọc |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,092 | 100m3 |
| K | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 4 | COLIE inox D100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| L | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Bình bột MFZL4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bình |
| 3 | Bình CO2 MT3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy + Giá đỡ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | Bộ |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp cát tạo phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,54 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,8 | m3 |
| 3 | Cắt khe chia ô chống nứt 3,0mx3,0m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,2 | 10m |
| N | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 131,0628 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 461,0263 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Công |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3701 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 137,01 | m3 |
| O | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc hiệu bộ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc hiệu bộ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | Cái |
| 3 | Tivi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Tủ tài liệu 3 buồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | Cái |
| 5 | Bàn ghế tiếp khách hiệu bộ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn ghế học sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | Bộ |
| 7 | Bàn ghế làm việc cho giáo viên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | Bộ |
| 8 | Bảng từ lớp học | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Máy in | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.487947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079589E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2.926.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.778.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ quản lý dự án hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ giám sát cũ còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc địa hình | 1 | - Có bằng đại học trắc đạc công trình.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ (Tải trọng 7 tấn đến 15 tấn) | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi