Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139439-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thanh Lương | Chủ đầu tư | - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Lương Địa chỉ: 15 tổ 24B, ngõ 230 Lạc Trung, Hai Bà Trưng, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Trung – Chủ tịch UBND quận Hai Bà Trưng; địa chỉ: Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3978 0364 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hai Bà Trưng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 15:25:00 đến ngày 2021-01-28 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,139,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng tối thiểu các hợp đồng đã thực hiện công trình về việc Thi công xây dựng có tính chất tính chất tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019):(i) số lượng hợp đồng là:- 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ đồng, hoặc: (ii) số lượng hợp đồng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, nhưng ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng > 1,6 tỷ đồng.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng: Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng; Hợp đồng và biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công) Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: cấp III* Nhà thầu tham dự phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (là bản sao công chứng) để chứng minh năng lực phù hợp với quy mô gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III và đã đăng tải thông tin năng lực hoạt động xây dựng trên Trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng theo quy định.* Không nợ đọng thuế các năm 2017, 2018, 2019. Yêu cầu: Có bản sao công chứng Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ học vấn:+ Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng được cấp với phạm vi hoạt động trên cả nước, có chứng minh thư nhân dân+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).(Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật tối thiểu 10 công nhân chia làm 4 tổ mộc, nề, bê tông, cốt thép trong đó các tổ trưởng phải có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận;Cung cấp bản sao công chứng chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Bê tông nền sân | 27,457 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Phá dỡ bó vỉa cũ, móng bó vỉa | 10,755 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,059 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,33 | m3 | |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 1,203 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,012 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,396 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,396 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,396 | 100m3 | |
| B | PHẦN LÀM MỚI BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | 0,256 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | 3,974 | m3 | |
| 3 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 39,739 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - bốc xếp xuống | 17,236 | tấn | |
| 5 | Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | 8 | m | |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường đá tự nhiên, kích thước 23x26x100cm | 120,19 | m | |
| 7 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường đá tự nhiên, kích thước 23x26x100cm | 120,19 | m | |
| 8 | Lắp dựng bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm, vữa XM mác 75 | 8 | m | |
| C | XÂY DỰNG MẶT SÂN CHƠI | |||
| 1 | Đào khuôn hè, độ sâu | 73,214 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,732 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,732 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,732 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,826 | 100m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,132 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa hè, chiều rộng | 38,166 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa hè, chiều rộng | 8,189 | m3 | |
| 9 | Xoa nền hoàn thiện sân A1 | 67,486 | m2 | |
| 10 | Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 413,298 | m2 | |
| 11 | Lát vỉa hè bằng đá marble màu xanh xám băm nhám bo viền KT 30x30x5cm | 413,298 | m2 | |
| D | XÂY DỰNG BỒN CÂY, CẢI TẠO HỐ GA | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 1 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 1 | gốc cây | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | 0,136 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,364 | m3 | |
| 5 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 6,822 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp đá bó bồn cây bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | 2,763 | tấn | |
| 7 | Bó bồn cây bằng đá10x15x70 cm | 97 | viên | |
| 8 | Lắp dựng bó bồn cây | 97 | m | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,488 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,05 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,86 | m3 | |
| 13 | Mua bộ khung + nắp ga gang | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - Lắp dựng lại Ga gang hiện trạng | 4 | cấu kiện | |
| E | LÀM MỚI HÀNG RÀO, LAN CAN INOX | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 77,096 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,771 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,771 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,771 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,71 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,286 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 36,121 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 6,596 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,914 | 100m2 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 30,124 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,36 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,776 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 33,004 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 666,6 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 92,95 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 759,55 | m2 | |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,059 | tấn | |
| 19 | Sản xuất ống thép inox | 0,958 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng lan can inox | 98,667 | m2 | |
| F | LÀM MỚI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,88 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,029 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,88 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột thép chiều cao cột | 8 | cột | |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x260 | 8 | bộ | |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | 8 | cọc | |
| 9 | Lắp đèn chao cao áp, đèn huỳnh quang, chao cao áp | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | 8 | cái | |
| 11 | Tủ điện ngoài trời 350x400 | 1 | hộp | |
| 12 | Aptomat 2P- 20A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 200 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 100 | m | |
| 16 | Ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D50/40 | 230 | m | |
| G | LÀM MỚI MÓNG THIẾT BỊ TDTT | |||
| 1 | Đào móng thiết bị bằng thủ công, rộng | 8,88 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,089 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,089 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,089 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,519 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,399 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,543 | m3 | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,08 | tấn | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,08 | tấn | |
| 10 | Bulong thanh thép M18x300 DG 905 CBG 02/2020 | 112 | cái | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,818 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng tối thiểu các hợp đồng đã thực hiện công trình về việc Thi công xây dựng có tính chất tính chất tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019):(i) số lượng hợp đồng là:- 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ đồng, hoặc: (ii) số lượng hợp đồng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, nhưng ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng > 1,6 tỷ đồng.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng: Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng; Hợp đồng và biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công) Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: cấp III* Nhà thầu tham dự phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (là bản sao công chứng) để chứng minh năng lực phù hợp với quy mô gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III và đã đăng tải thông tin năng lực hoạt động xây dựng trên Trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng theo quy định.* Không nợ đọng thuế các năm 2017, 2018, 2019. Yêu cầu: Có bản sao công chứng Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ học vấn:+ Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng được cấp với phạm vi hoạt động trên cả nước, có chứng minh thư nhân dân+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).(Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát). | 5 | 2 |
| 2 | kỹ sư xây dựng | 1 | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
| 3 | kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
| 4 | kỹ sư điện | 1 | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
| 6 | kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | Các cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp bộ môn chuyên nghành, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân | 10 | Công nhân kỹ thuật tối thiểu 10 công nhân chia làm 4 tổ mộc, nề, bê tông, cốt thép trong đó các tổ trưởng phải có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận;Cung cấp bản sao công chứng chứng chỉ đào tạo nghề | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy khoan phá bê tông | Máy khoan phá bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi