Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210115959-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa
Tên gói thầu Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210111262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP.Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 15:10:00 đến ngày 2021-01-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,417,524,465 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên. Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình đường giao thông cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên, có tổng giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND, trong đó có hạng mục mặt đường BTNN và hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép. * Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn (bản chụp) hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư về quy mô, giá trị công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm ( căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm ( căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm ( căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng, an toàn công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng . + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm ( căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110cv ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tải gắn cẩu hoặc cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3.5 tấn ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo an toàn giao thông
1Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dâyTheo Chương V của E-HSMT1,08100m
2Giấy phản quangTheo Chương V của E-HSMT2,7m2
3Bê tông cột trụ rào M200 đúc sẵnTheo Chương V của E-HSMT3,456m3
4Cốt thép DTheo Chương V của E-HSMT0,01tấn
5Dây cuộn công trìnhTheo Chương V của E-HSMT270m
6Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắnTheo Chương V của E-HSMT0,149tấn
7Đèn tín hiệu chớp nháyTheo Chương V của E-HSMT2bộ
8Nhân công điều tiết giao thôngTheo Chương V của E-HSMT104công
9Cung cấp biển chữ nhật 1000x400Theo Chương V của E-HSMT0,32cái
10Cung cấp biển chữ nhật 1200x250Theo Chương V của E-HSMT0,16cái
11Cung cấp biển tam giác cạnh 90cmTheo Chương V của E-HSMT0,48cái
12Cung cấp biển tròn D90cmTheo Chương V của E-HSMT0,16cái
B Đường giao thông
1Phá dỡ tường rào bằng gạch xây hiện hữuTheo Chương V của E-HSMT40,572m3
2Phá dỡ sân bê tông hiện hữuTheo Chương V của E-HSMT85,351m3
3Xúc hỗn hợp xà bần lên xe ô tôTheo Chương V của E-HSMT1,259100m3
4Vận chuyển xà bần đổ đi Cl 1kmTheo Chương V của E-HSMT1,259100m3
5Vận chuyển tiếp 4km xà bần đổ điTheo Chương V của E-HSMT1,259100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 3Theo Chương V của E-HSMT5,749100m3
7Vận chuyển đất còn lại sau khi tận dụng để đắp đổ đi CL 1000m bằng ô tô 10TTheo Chương V của E-HSMT5,749100m3
8V/c tiếp 3 Km đất thừa đổ đi CL Theo Chương V của E-HSMT5,749100m3
9Trải cán CPSĐ nền đường máy đầm 25T , K>=0,98Theo Chương V của E-HSMT2,464100m3
10Cung cấp cấp phối sỏi đỏTheo Chương V của E-HSMT328,664m3
11Làm mặt đường đá dăm macadam lớp dưới dày 15cmTheo Chương V của E-HSMT0,281100m2
12Làm mặt đường đá dăm macadam lớp dưới dày 15cmTheo Chương V của E-HSMT9,057100m2
13Làm mặt đường đá dăm macadam lớp trên dày 15cmTheo Chương V của E-HSMT8,213100m2
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V của E-HSMT8,213100m2
15Thảm Bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 6cmTheo Chương V của E-HSMT8,213100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V của E-HSMT23,545100m2
17Thảm Bê tông nhựa chặt BTNC12,5 dày 4cmTheo Chương V của E-HSMT8,213100m2
18Thảm Bê tông nhựa chặt BTNC12,5 tăng cường dày 5cmTheo Chương V của E-HSMT15,332100m2
19Vận chuyển BTN cự ly Theo Chương V của E-HSMT3,824100tấn
20Vận chuyển tiếp 11km BTN cự ly >4kmTheo Chương V của E-HSMT3,824100tấn
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2cmTheo Chương V của E-HSMT45,954m2
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo Chương V của E-HSMT5cái
23Cung cấp biển báo tam giác, cạnh 70cmTheo Chương V của E-HSMT5cái
24Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=2,7mTheo Chương V của E-HSMT5trụ
25Cung cấp bu lông M16, L=50cm mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT10cái
26Cung cấp bu lông nối biển báo D10, L=120mm mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT10cái
27S/x thép tấm mạ kẽm dày 10mm chân trụ đỡTheo Chương V của E-HSMT0,035tấn
28Bê tông móng bó vỉa gờ chặn vỉa hè, đá 1x2 M150Theo Chương V của E-HSMT6,187m3
29Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250Theo Chương V của E-HSMT16,881m3
30Bê tông gờ chặn vỉa hè đá 1x2 M.200Theo Chương V của E-HSMT2,34m3
31Ván khuôn thép bó vỉa, gờ chặnTheo Chương V của E-HSMT1,143100m2
32Trải cán cấp phối đá dăm dày 10cmTheo Chương V của E-HSMT0,417100m3
33Lát gạch vỉa hè terrazzo KT(400x400)mmTheo Chương V của E-HSMT417m2
34Đào móng hố trồng câyTheo Chương V của E-HSMT2,014m3
35Bê tông lót đá 1x2 M150Theo Chương V của E-HSMT0,169m3
36Bê tông đá 1x2 M200Theo Chương V của E-HSMT0,353m3
37Ván khuônTheo Chương V của E-HSMT0,077100m2
38Cốt thép DTheo Chương V của E-HSMT0,053tấn
39Cốt thép DTheo Chương V của E-HSMT0,051tấn
40Lắp đặt kết cấu thépTheo Chương V của E-HSMT0,105tấn
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT2,014100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT2,014100m3
43Cung cấp đất trồng câyTheo Chương V của E-HSMT1,28m3
44Trồng cây dầuTheo Chương V của E-HSMT4cây
C Hệ thống thoát nước
1Đào hố móng cống, hố gaTheo Chương V của E-HSMT4,73100m3
2Bêtông lót móng đá 4x6 M150Theo Chương V của E-HSMT8,398m3
3Bêtông móng cống đá 1x2 M200 băng đườngTheo Chương V của E-HSMT3,456m3
4Ván khuôn móng hố ga, hố thu nướcTheo Chương V của E-HSMT0,168100m2
5BT hố ga đá 1x2 M200Theo Chương V của E-HSMT7,97m3
6Ván khuôn thép đổ BT hố ga, hố thuTheo Chương V của E-HSMT1,202100m2
7BTĐS đá 1x2 M250 nắp đan, gờ gác đanTheo Chương V của E-HSMT2,044m3
8V/khuôn tấm đan hố ga, gờ gác đanTheo Chương V của E-HSMT0,181100m2
9Cốt thép nắp đan hố ga, gờ gác đan ÞTheo Chương V của E-HSMT0,206tấn
10Cốt thép nắp đan hố ga ÞTheo Chương V của E-HSMT0,093tấn
11Cốt thép mạ kẽm thang thăm hố ga ÞTheo Chương V của E-HSMT0,041tấn
12Thép tấm mạ kẽm lưới chắn rácTheo Chương V của E-HSMT0,111tấn
13Thép hình mạ kẽm lưới chắn rác, gờ gác đan, nắp đanTheo Chương V của E-HSMT0,805tấn
14Cung cấp chốt bản lềTheo Chương V của E-HSMT7bộ
15Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống D800mmTheo Chương V của E-HSMT94cái
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo Chương V của E-HSMT47mối nối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo Chương V của E-HSMT47mối nối
18Lắp đặt cống BTĐS Þ800 vỉa hè đốt dài 2,5mTheo Chương V của E-HSMT43đoạn ống
19Lắp đặt cống BTĐS Þ800 H30 đốt dài 2,5mTheo Chương V của E-HSMT4đoạn ống
20Lắp dựng nắp đan hố ga, hố thu nước, gờ gác đanTheo Chương V của E-HSMT28cấu kiện
21Đắp đất lèn lưng cống, hố ga bằng máy đầm 16T K=0,95Theo Chương V của E-HSMT3,941100m3
22Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo Chương V của E-HSMT0,277100m3
23Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,277100m3
24Lắp đặt ống PVC D220Theo Chương V của E-HSMT0,21100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên. Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình đường giao thông cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên, có tổng giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND, trong đó có hạng mục mặt đường BTNN và hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép. * Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn (bản chụp) hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư về quy mô, giá trị công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm ( căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).44
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm ( căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).44
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm ( căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).33
4 Cán bộ phụ trách chất lượng, an toàn công trình 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng . + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm ( căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 7 tấn ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy đào ≥ 0,4m3 ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy đầm dùi Không2
5 Máy đầm bàn Không2
6 Máy cắt thép, uốn thép Không2
7 Máy hàn Không2
8 Máy ủi ≥ 110cv ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy lu ≥ 10 tấn ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Xe tải gắn cẩu hoặc cần trục ôtô Sức nâng ≥ 3.5 tấn ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->