Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210115959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP.Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 15:10:00 đến ngày 2021-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,417,524,465 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên. Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình đường giao thông cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên, có tổng giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND, trong đó có hạng mục mặt đường BTNN và hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép. * Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn (bản chụp) hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư về quy mô, giá trị công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm ( căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm ( căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm ( căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng, an toàn công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng . + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm ( căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110cv ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tải gắn cẩu hoặc cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3.5 tấn ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây | Theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 3 | Bê tông cột trụ rào M200 đúc sẵn | Theo Chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 6 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 7 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo Chương V của E-HSMT | 104 | công |
| 9 | Cung cấp biển chữ nhật 1000x400 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | cái |
| 10 | Cung cấp biển chữ nhật 1200x250 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | cái |
| 11 | Cung cấp biển tam giác cạnh 90cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | cái |
| 12 | Cung cấp biển tròn D90cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | cái |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào bằng gạch xây hiện hữu | Theo Chương V của E-HSMT | 40,572 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sân bê tông hiện hữu | Theo Chương V của E-HSMT | 85,351 | m3 |
| 3 | Xúc hỗn hợp xà bần lên xe ô tô | Theo Chương V của E-HSMT | 1,259 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi Cl 1km | Theo Chương V của E-HSMT | 1,259 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 4km xà bần đổ đi | Theo Chương V của E-HSMT | 1,259 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 3 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,749 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất còn lại sau khi tận dụng để đắp đổ đi CL 1000m bằng ô tô 10T | Theo Chương V của E-HSMT | 5,749 | 100m3 |
| 8 | V/c tiếp 3 Km đất thừa đổ đi CL | Theo Chương V của E-HSMT | 5,749 | 100m3 |
| 9 | Trải cán CPSĐ nền đường máy đầm 25T , K>=0,98 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,464 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp cấp phối sỏi đỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 328,664 | m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm macadam lớp dưới dày 15cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá dăm macadam lớp dưới dày 15cm | Theo Chương V của E-HSMT | 9,057 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường đá dăm macadam lớp trên dày 15cm | Theo Chương V của E-HSMT | 8,213 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,213 | 100m2 |
| 15 | Thảm Bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 6cm | Theo Chương V của E-HSMT | 8,213 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,545 | 100m2 |
| 17 | Thảm Bê tông nhựa chặt BTNC12,5 dày 4cm | Theo Chương V của E-HSMT | 8,213 | 100m2 |
| 18 | Thảm Bê tông nhựa chặt BTNC12,5 tăng cường dày 5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 15,332 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển BTN cự ly | Theo Chương V của E-HSMT | 3,824 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển tiếp 11km BTN cự ly >4km | Theo Chương V của E-HSMT | 3,824 | 100tấn |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2cm | Theo Chương V của E-HSMT | 45,954 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo tam giác, cạnh 70cm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=2,7m | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | trụ |
| 25 | Cung cấp bu lông M16, L=50cm mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Cung cấp bu lông nối biển báo D10, L=120mm mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | S/x thép tấm mạ kẽm dày 10mm chân trụ đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 28 | Bê tông móng bó vỉa gờ chặn vỉa hè, đá 1x2 M150 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,187 | m3 |
| 29 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,881 | m3 |
| 30 | Bê tông gờ chặn vỉa hè đá 1x2 M.200 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép bó vỉa, gờ chặn | Theo Chương V của E-HSMT | 1,143 | 100m2 |
| 32 | Trải cán cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 33 | Lát gạch vỉa hè terrazzo KT(400x400)mm | Theo Chương V của E-HSMT | 417 | m2 |
| 34 | Đào móng hố trồng cây | Theo Chương V của E-HSMT | 2,014 | m3 |
| 35 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,353 | m3 |
| 37 | Ván khuôn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 39 | Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 40 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 2,014 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 2,014 | 100m3 |
| 43 | Cung cấp đất trồng cây | Theo Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 44 | Trồng cây dầu | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào hố móng cống, hố ga | Theo Chương V của E-HSMT | 4,73 | 100m3 |
| 2 | Bêtông lót móng đá 4x6 M150 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,398 | m3 |
| 3 | Bêtông móng cống đá 1x2 M200 băng đường | Theo Chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga, hố thu nước | Theo Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 5 | BT hố ga đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ BT hố ga, hố thu | Theo Chương V của E-HSMT | 1,202 | 100m2 |
| 7 | BTĐS đá 1x2 M250 nắp đan, gờ gác đan | Theo Chương V của E-HSMT | 2,044 | m3 |
| 8 | V/khuôn tấm đan hố ga, gờ gác đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép nắp đan hố ga, gờ gác đan Þ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 10 | Cốt thép nắp đan hố ga Þ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 11 | Cốt thép mạ kẽm thang thăm hố ga Þ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 12 | Thép tấm mạ kẽm lưới chắn rác | Theo Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 13 | Thép hình mạ kẽm lưới chắn rác, gờ gác đan, nắp đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 14 | Cung cấp chốt bản lề | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống D800mm | Theo Chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo Chương V của E-HSMT | 47 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo Chương V của E-HSMT | 47 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt cống BTĐS Þ800 vỉa hè đốt dài 2,5m | Theo Chương V của E-HSMT | 43 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt cống BTĐS Þ800 H30 đốt dài 2,5m | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 20 | Lắp dựng nắp đan hố ga, hố thu nước, gờ gác đan | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 21 | Đắp đất lèn lưng cống, hố ga bằng máy đầm 16T K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,941 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D220 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên. Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình đường giao thông cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên, có tổng giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND, trong đó có hạng mục mặt đường BTNN và hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép. * Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn (bản chụp) hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư về quy mô, giá trị công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm ( căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác). | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm ( căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác). | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm ( căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chất lượng, an toàn công trình | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng . + Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm ( căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | ≥ 7 tấn ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Không | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Không | 2 |
| 6 | Máy cắt thép, uốn thép | Không | 2 |
| 7 | Máy hàn | Không | 2 |
| 8 | Máy ủi | ≥ 110cv ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy lu | ≥ 10 tấn ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Xe tải gắn cẩu hoặc cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 3.5 tấn ( Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi