Gói thầu: 02TC.SCL2021: Sửa chữa nhà điều hành và công trình phụ trợ - Đội truyền tải điện Nho Quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210123037-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình
Tên gói thầu 02TC.SCL2021: Sửa chữa nhà điều hành và công trình phụ trợ - Đội truyền tải điện Nho Quan
Số hiệu KHLCNT 20210121685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 16:09:00 đến ngày 2021-01-28 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 976,577,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, thi công xây lắp trong điều kiện các đơn vị thuộc hệ thống Truyền tải điện đang trực tiếp quản lý và vận hành bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây mới công trình công nghiệp cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 683.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 683.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.366.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1,785m2
2Tháo dỡ trầnChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT37,0566m2
3Tháo dỡ đường ống cấp nước (bậc 3,0/7 - Nhóm 1)Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT5Công
4Tháo dỡ bệ xíChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT4bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT6bộ
6Tháo dỡ chậu rửaChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT4bộ
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,9663m3
8Phá dỡ nền gạch nhà WCChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT37,0566m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT107,604m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1.311,88m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT318,9746m2
12Vận chuyển rác thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn cự ly 5kmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT3Ca
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT22,8m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ lan can cầu thangChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT22,81m2
15Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,3013m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,0153tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,0107100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2cái
19Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT3,0132m2
20Trát tường WC, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT107,604m2
21Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT107,604m2
22Chống thấm bằng màng kỹ thuật và khò nhiệtChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT18,5283m2
23Lát nền, sàn gạch KT 300x300Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT37,0566m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1.081,3586m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT572,296m2
26Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ 4 cánh kính trắng dày 5mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT33,72m2
27Lắp dựng cửa kính cường lực, kính trắng dày 12mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT14,784m2
28Phụ kiện cửa kính cường lực2bộ
29Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT92,757m2
30Lắp dựng vách ngăn compositeChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2,1m2
31Lắp dựng hoa sắt bảo vệ vách kính các phòng ( trừ 01 phòng lớn tầng 1 đã có )Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1,185tấn
32Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT22bộ
33Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT4bộ
34Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT8cái
35Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT8bộ
36Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT4cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5mm2Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT150m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT50m
39Lắp đặt ống nhựa ĐK27mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,5100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa ĐK27mm2Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT20cái
41Lắp đặt tê nhựa ĐK27mm2Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT30cái
42Lắp đặt ống nhựa ĐK90mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,3100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa ĐK90mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT8cái
44Lắp đặt tê nhựa ĐK90Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT4cái
45Lắp đặt ống nhựa ĐK60mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,3100m
46Lắp đặt côn cút nhựa ĐK60mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT8cái
47Lắp đặt tê nhựa ĐK60Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT6cái
48Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT4cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT4bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT4bộ
51Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT6bộ
52Cảm ứng tiểu namChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT6bộ
53Lắp đặt xí bệtChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT4bộ
54Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1bộ
55Lắp đặt gương soiChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT4cái
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT4bộ
B NHÀ XE VÀ NHÀ KHO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT32,256m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT35,1187m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT4,0432m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT3,7338m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,0832100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,168tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,8192m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,1024100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,0194tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,1313tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT24,0537m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT3,2032m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT3,2032m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,0637tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,2807tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,3111100m3
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2,4235m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT4,8469m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1,0938m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,1988100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,0367tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,1795tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2,8699m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,3514100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,0647tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,3483tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT6,8544m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,7199100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,7243tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,1683m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,0265100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,0029tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,011tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT19,271m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,7489m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT138,36m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT98,5944m2
38Trát trần, vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT68,5444m2
39Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT64,8m2
40Lát nền, sàn gạch 500x500mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT47,4176m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT98,5944m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT206,9044m2
43Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,0407tấn
44Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính, kính trắng 5mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1,8m2
45Cửa cuốn kéo tayChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT24,3m2
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,4133m3
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT5,8673m2
48Kẻ chỉ chống trơnChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1Công
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT4bộ
50Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT4cái
51Lắp đặt ô cắm đôiChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT6cái
52Hộp điện tổng KT 300x200x200Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 40AChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT20m
55Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT30m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT50m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT50m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT100m
59Đế âm tườngChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT5cái
60Hộp đựng bình chữa cháy, khung nhôm kính 600x400x150Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1Hộp
61Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1bình
62Bình chữa cháy MFZ4 4kgChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2bình
C BIỂN HIỆU
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,8787m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT7,492m2
3Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT7,492m2
4Bộ chữ Inox mạ đồng biển hiệuChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1Bộ
D CỘT CỜ
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1,16m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT8,08m2
3Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT8,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, thi công xây lắp trong điều kiện các đơn vị thuộc hệ thống Truyền tải điện đang trực tiếp quản lý và vận hành bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây mới công trình công nghiệp cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 683.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 683.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.366.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)53
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->