Gói thầu: 02TC.SCL2021: Sửa chữa nhà điều hành và công trình phụ trợ - Đội truyền tải điện Nho Quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | 02TC.SCL2021: Sửa chữa nhà điều hành và công trình phụ trợ - Đội truyền tải điện Nho Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 16:09:00 đến ngày 2021-01-28 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 976,577,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, thi công xây lắp trong điều kiện các đơn vị thuộc hệ thống Truyền tải điện đang trực tiếp quản lý và vận hành bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây mới công trình công nghiệp cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 683.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 683.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.366.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1,785 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 37,0566 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đường ống cấp nước (bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 5 | Công |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,9663 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch nhà WC | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 37,0566 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 107,604 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1.311,88 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 318,9746 | m2 |
| 12 | Vận chuyển rác thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn cự ly 5km | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 3 | Ca |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ lan can cầu thang | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 22,8 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,3013 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 3,0132 | m2 |
| 20 | Trát tường WC, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 107,604 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 107,604 | m2 |
| 22 | Chống thấm bằng màng kỹ thuật và khò nhiệt | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 18,5283 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 37,0566 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1.081,3586 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 572,296 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ 4 cánh kính trắng dày 5mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 33,72 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa kính cường lực, kính trắng dày 12mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 14,784 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa kính cường lực | 2 | bộ | |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 92,757 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách ngăn composite | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ vách kính các phòng ( trừ 01 phòng lớn tầng 1 đã có ) | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1,185 | tấn |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 22 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa ĐK27mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa ĐK27mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa ĐK27mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa ĐK90mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa ĐK90mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa ĐK90 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa ĐK60mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn cút nhựa ĐK60mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa ĐK60 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Cảm ứng tiểu nam | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | bộ |
| B | NHÀ XE VÀ NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 32,256 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 35,1187 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4,0432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 3,7338 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,8192 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 24,0537 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 3,2032 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 3,2032 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0637 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,2807 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,3111 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 2,4235 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4,8469 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1,0938 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,1988 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,1795 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 2,8699 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,3514 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,3483 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 6,8544 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,7199 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,7243 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,1683 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 19,271 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,7489 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 138,36 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 98,5944 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 68,5444 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 47,4176 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 98,5944 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 206,9044 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính, kính trắng 5mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 45 | Cửa cuốn kéo tay | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,4133 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 5,8673 | m2 |
| 48 | Kẻ chỉ chống trơn | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1 | Công |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Hộp điện tổng KT 300x200x200 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 100 | m |
| 59 | Đế âm tường | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Hộp đựng bình chữa cháy, khung nhôm kính 600x400x150 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1 | Hộp |
| 61 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1 | bình |
| 62 | Bình chữa cháy MFZ4 4kg | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 2 | bình |
| C | BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,8787 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 7,492 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 7,492 | m2 |
| 4 | Bộ chữ Inox mạ đồng biển hiệu | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 8,08 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 8,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, thi công xây lắp trong điều kiện các đơn vị thuộc hệ thống Truyền tải điện đang trực tiếp quản lý và vận hành bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây mới công trình công nghiệp cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 683.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 683.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.366.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi