Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109307-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cổ phần cấp nước bến thành
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201004365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 10:50:00 đến ngày 2021-01-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,521,549,935 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.656E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: là hợp đồng có hạng mục Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên, trong đó tổng chiều dài phần Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là L0 = 638(m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.866.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.866.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) ít nhất 02 công trình tương tự. (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là 638m).).- Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc chỉ huy phó 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là 638m).).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc chỉ huy phó 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là 638m).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu > 0,3 m3;Thiết bị sử dụng tốt (Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định của thiết bị còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng > 5,0T;Thiết bị sử dụng tốt (Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có trọng lượng > 50 kg;Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có dung tích thùng > 250l;Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất > 1 Kw;Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có công suất > 1,5 Kw;Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG
1Cắt mặt đường nhựa, BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT506,73410m
2Đào bốc mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT88,528m3
3Đào bốc mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT19,413m3
4Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT56m2
5Đào phui mương ống bằng thủ công, đất cấp III.Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT80,192m3
6Đào phui mương ống bằng thủ công, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT159,512m3
7Đào phui mương ống bằng máy, đất cấp III.Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT4,731100m3
8Đào phui mương ống bằng máy, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT4,118100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT4,366100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,92100m3
11Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT7,683100m3
12Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 5 km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT7,683100m3
13Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT5,713100m3
14Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 5 km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT5,713100m3
15Đúc beton canh chận phụ tùng mac 150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT11,555m3
16Ván khuôn đổ beton phụ tùngMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,844100m2
17Gia công thép Þ12 gân neo khuỷuMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT47,952kg
18Trải cán lớp đá 2x3 quanh trụ cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,001100m3
19Bê tông tấm đan đá 1x2 Mac 200Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,3m3
20Lắp đặt ván khuôn tấm đan (5 tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,016100m2
21Lắp đặt cốt thép đanMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,029tấn
22Lắp đan vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT5cái
B PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
1Ống gang 300Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT1526m
2Ống nhựa 100 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT3,1100m
3Ống gang 300 + ống mồiMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT16m
4Ống gang 200 + ống mồiMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT66m
5Nối ống gang 300 bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT151mối nối
6Ống nhựa 100 uPVC + ống mồiMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,29100m
7Ống nhựa 150 uPVC + ống mồiMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,25100m
8Ống HDPE OD125 + ống mồiMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,07100m
9Ống PE D50 + ống mồiMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,13100m
10Ống cơi họng ổ khoáMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,21100m
11Họng ổ khoáMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT21Cái
12Tê MJ 300FF x 300BMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT1Cái
13Tê MJ 300FF x 200BMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT4Cái
14Tê MJ 300FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT3Cái
15Tê MJ 300FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT3Cái
16Tê MJ 200FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT1Cái
17Tê MJ 200FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT3Cái
18Tê MJ 150FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT2Cái
19Tê MJ 100FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT4Cái
20Kiềng câu nước 300 x 50B (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT2Cái
21Van Þ300 BBMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT1Cái
22Van Þ200 BBMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT4Cái
23Van Þ150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT4Cái
24Van Þ100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT10Cái
25Van Þ50 BBMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT2Cái
26Khuỷu 1/8 MJ Þ300 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT14Cái
27Khuỷu 1/8 MJ Þ200 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT10Cái
28Khuỷu 1/8 MJ Þ150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT8Cái
29Khuỷu 1/8 MJ Þ100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT26Cái
30Khuỷu 1/4 MJ Þ40 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT2Cái
31Khuỷu 1/8 MJ Þ100 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT6Cái
32Khuỷu 1/8 MJ Þ40 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT2Cái
33Bù manchon Þ200 BFMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT10Cái
34Bù manchon Þ150 BFMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT9Cái
35Bù manchon Þ100 BFMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT23Cái
36Bù manchon Þ80 BFMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT2Cái
37Bù manchon Þ40 BFMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT2Cái
38Bù cái Þ50x40 BFMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT2Cái
39Bù manchon Þ100 BF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT6Cái
40Bù đực Þ300 BMMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT4Cái
41Bù đực Þ200 BMMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT1Cái
42Bù đực Þ150 BMMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT1Cái
43Bù đực Þ40 BMMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT1Cái
44Manchon MJ Þ300 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT6Cái
45Manchon MJ Þ200 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT3Cái
46Manchon MJ Þ150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT2Cái
47Manchon MJ Þ100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT4Cái
48Manchon MJ Þ100 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT3Cái
49Ống nối MJ Þ40FFMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT1Cái
50Bửng chận 300Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT3Cái
51Bửng chận 200Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT10Cái
52Bửng chận 150Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT6Cái
53Bửng chận 100Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT23Cái
54Bửng chận 80Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT2Cái
55Bửng chận 40Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT2Cái
56Nút bịt nhựa Þ50Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT2Cái
57Kiềng câu nước 300 x 3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT3Cái
58Đai lấy nước PP 100 x 3/4" kèm van cóc đồng thau ống nong (TBC)Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT74Cái
59Van cóc 3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT3Cái
60Ống nhựa HDPE OD25Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,34100m
61Ống nhựa LLDPE 27Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT1,515100m
62Khuỷu nối thúc 25 x 3/4" (có ren trong bằng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT3Cái
63Khuỷu DHN 1/4 RT đồng thau 3/4" x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT74Cái
64Kiềng câu nước 300 x 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT3Cái
65Kiềng câu nước 100 x 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT5Cái
66Van cóc 1'' x 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT8Cái
67Ống nhựa 32 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,45100m
68Nút bịt nhựa 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT77Cái
69Nút bịt nhựa Þ1''Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT8Cái
C VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI
1Đồng hồ nước 15 mmMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT77Cái
2Đồng hồ nước 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT8Cái
3Trụ cứu hoả 100Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT1Cái
4Trụ cứu hoả 150Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT1Cái
D LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THỬ ÁP ĐƯỜNG ỐNG
1Þ 300 gang: 910 mMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT9,1100m
2Þ 100 uPVC: 310 mMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT3,1100m
3Þ 50PE:  13mMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,13100m
4Þ 32OD:  45mMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,45100m
5Þ 27:  151,5mMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT1,515100m
6Þ 25OD:  34mMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,34100m
E KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT
1Þ 300: 910mMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT9,1100m
2Þ 100: 310mMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT3,1100m
3Tổng lượng nước xúc xảMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT586,929
F PHẦN VẬT TƯ THUỘC CHI PHÍ SẢN XUẤT CỦA CÔNG TY
1Khuỷu nối thúc 25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT154Cái
2Hộp bảo vệ đồng hồ nước 15 ly (gồm van bi khóa từ và van bi có khớp nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT77Cái
3Ống nối ren ngoài 27 x 27Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT77Cái
4Ống nhựa 27 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,385100m
5Van 27 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT77Cái
6Van góc 32 x 1,1/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT16Cái
7Hộp bảo vệ đồng hồ nước 25 lyMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT8Cái
8Ống nối ren ngoài 34 x 34Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT16Cái
9Ống nhựa 34 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,04100m
10Van 34 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT8Cái
11Ống nhựa OD 32 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,08100m
12Ống nhựa OD 25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,77100m
G TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12cm Ecy > 190 MPA
1Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT19,373100m²
2Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 75cm, K>=0,98 (trừ tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT4,645100m3
3Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 bằng nhủ tương nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT6,197100m²
4Trải BTNNóng hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT6,197100m²
5Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (phần phui đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT6,197100m²
6Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (phần phui đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT6,197100m²
H TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12cm Ecy > 155 MPA
1Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT3,419100m²
2Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 55cm, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,649100m3
3Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 bằng nhủ tương nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT1,181100m²
4Trải BTNNóng hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT1,181100m²
5Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần phui đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT1,181100m²
6Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (phần phui đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT1,181100m²
7Cào bốc mặt nhựa cũ dày =Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT20,669100m²
8Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần cào bốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT20,669100m²
9Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (cào bốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT20,669100m²
I TÁI LẬP MẶT LỀ BÊ TÔNG XI MĂNG
1Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,153100m3
2Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT15,261m3
J TÁI LẬP LỀ GẠCH TERAZZO
1Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,051100m3
2Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT2,559m3
3Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT56m2
4Lát gạch terazzo 400x400x30mm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT56m2
K TÁI LẬP LỀ ĐÁ GRANIT
1Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,006100m3
2Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,318m3
3Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT6,35m2
4Lát đá GranitMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT6,35m2
L TÁI LẬP NỀN GẠCH
1Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT0,026100m3
2Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT1,275m3
3Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT25,5m2
4Lát gạch, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT25,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.656E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: là hợp đồng có hạng mục Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên, trong đó tổng chiều dài phần Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là L0 = 638(m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.866.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.866.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) ít nhất 02 công trình tương tự. (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là 638m).).- Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.32
2 Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc chỉ huy phó 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là 638m).).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn).21
3 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc chỉ huy phó 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là 638m).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn).21
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3;Thiết bị sử dụng tốt (Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định của thiết bị còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu).1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng > 5,0T;Thiết bị sử dụng tốt (Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu).1
3 Máy đầm cóc Có trọng lượng > 50 kg;Thiết bị sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông có dung tích thùng > 250l;Thiết bị sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn có công suất > 1 Kw;Thiết bị sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi có công suất > 1,5 Kw;Thiết bị sử dụng tốt1
7 Máy phát điện Thiết bị sử dụng tốt1
8 Máy cắt đường Thiết bị sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước Thiết bị sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->