Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cổ phần cấp nước bến thành |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201004365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 10:50:00 đến ngày 2021-01-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,521,549,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.656E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: là hợp đồng có hạng mục Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên, trong đó tổng chiều dài phần Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là L0 = 638(m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.866.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.866.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) ít nhất 02 công trình tương tự. (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là 638m).).- Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc chỉ huy phó 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là 638m).).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc chỉ huy phó 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là 638m).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gầu > 0,3 m3;Thiết bị sử dụng tốt (Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định của thiết bị còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng > 5,0T;Thiết bị sử dụng tốt (Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có trọng lượng > 50 kg;Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích thùng > 250l;Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất > 1 Kw;Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất > 1,5 Kw;Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa, BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 506,734 | 10m |
| 2 | Đào bốc mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 88,528 | m3 |
| 3 | Đào bốc mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 19,413 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 56 | m2 |
| 5 | Đào phui mương ống bằng thủ công, đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 80,192 | m3 |
| 6 | Đào phui mương ống bằng thủ công, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 159,512 | m3 |
| 7 | Đào phui mương ống bằng máy, đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4,731 | 100m3 |
| 8 | Đào phui mương ống bằng máy, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4,118 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4,366 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 7,683 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 5 km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 7,683 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 5,713 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 5 km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 5,713 | 100m3 |
| 15 | Đúc beton canh chận phụ tùng mac 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 11,555 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ beton phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,844 | 100m2 |
| 17 | Gia công thép Þ12 gân neo khuỷu | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 47,952 | kg |
| 18 | Trải cán lớp đá 2x3 quanh trụ cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2 Mac 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,3 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ván khuôn tấm đan (5 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cốt thép đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,029 | tấn |
| 22 | Lắp đan vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 5 | cái |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Ống gang 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 152 | 6m |
| 2 | Ống nhựa 100 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3,1 | 100m |
| 3 | Ống gang 300 + ống mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | 6m |
| 4 | Ống gang 200 + ống mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6 | 6m |
| 5 | Nối ống gang 300 bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 151 | mối nối |
| 6 | Ống nhựa 100 uPVC + ống mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,29 | 100m |
| 7 | Ống nhựa 150 uPVC + ống mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,25 | 100m |
| 8 | Ống HDPE OD125 + ống mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,07 | 100m |
| 9 | Ống PE D50 + ống mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,13 | 100m |
| 10 | Ống cơi họng ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,21 | 100m |
| 11 | Họng ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 21 | Cái |
| 12 | Tê MJ 300FF x 300B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Tê MJ 300FF x 200B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Tê MJ 300FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Tê MJ 300FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Tê MJ 200FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Tê MJ 200FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Tê MJ 150FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Tê MJ 100FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Kiềng câu nước 300 x 50B (GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Van Þ300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Van Þ200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Van Þ150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Van Þ100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 10 | Cái |
| 25 | Van Þ50 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Khuỷu 1/8 MJ Þ300 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 14 | Cái |
| 27 | Khuỷu 1/8 MJ Þ200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 10 | Cái |
| 28 | Khuỷu 1/8 MJ Þ150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 8 | Cái |
| 29 | Khuỷu 1/8 MJ Þ100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 26 | Cái |
| 30 | Khuỷu 1/4 MJ Þ40 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Khuỷu 1/8 MJ Þ100 FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Khuỷu 1/8 MJ Þ40 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Bù manchon Þ200 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 10 | Cái |
| 34 | Bù manchon Þ150 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 9 | Cái |
| 35 | Bù manchon Þ100 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 23 | Cái |
| 36 | Bù manchon Þ80 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Bù manchon Þ40 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Bù cái Þ50x40 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Bù manchon Þ100 BF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6 | Cái |
| 40 | Bù đực Þ300 BM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4 | Cái |
| 41 | Bù đực Þ200 BM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Bù đực Þ150 BM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Bù đực Þ40 BM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Manchon MJ Þ300 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6 | Cái |
| 45 | Manchon MJ Þ200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Cái |
| 46 | Manchon MJ Þ150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Manchon MJ Þ100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4 | Cái |
| 48 | Manchon MJ Þ100 FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Cái |
| 49 | Ống nối MJ Þ40FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Bửng chận 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Cái |
| 51 | Bửng chận 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 10 | Cái |
| 52 | Bửng chận 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6 | Cái |
| 53 | Bửng chận 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 23 | Cái |
| 54 | Bửng chận 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 55 | Bửng chận 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 56 | Nút bịt nhựa Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 57 | Kiềng câu nước 300 x 3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Cái |
| 58 | Đai lấy nước PP 100 x 3/4" kèm van cóc đồng thau ống nong (TBC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 74 | Cái |
| 59 | Van cóc 3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Cái |
| 60 | Ống nhựa HDPE OD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,34 | 100m |
| 61 | Ống nhựa LLDPE 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,515 | 100m |
| 62 | Khuỷu nối thúc 25 x 3/4" (có ren trong bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Cái |
| 63 | Khuỷu DHN 1/4 RT đồng thau 3/4" x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 74 | Cái |
| 64 | Kiềng câu nước 300 x 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Cái |
| 65 | Kiềng câu nước 100 x 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 5 | Cái |
| 66 | Van cóc 1'' x 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 8 | Cái |
| 67 | Ống nhựa 32 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,45 | 100m |
| 68 | Nút bịt nhựa 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 77 | Cái |
| 69 | Nút bịt nhựa Þ1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 8 | Cái |
| C | VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Đồng hồ nước 15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 77 | Cái |
| 2 | Đồng hồ nước 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Trụ cứu hoả 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Trụ cứu hoả 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| D | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THỬ ÁP ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Þ 300 gang: 910 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 9,1 | 100m |
| 2 | Þ 100 uPVC: 310 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3,1 | 100m |
| 3 | Þ 50PE: 13m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,13 | 100m |
| 4 | Þ 32OD: 45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,45 | 100m |
| 5 | Þ 27: 151,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,515 | 100m |
| 6 | Þ 25OD: 34m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,34 | 100m |
| E | KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT | |||
| 1 | Þ 300: 910m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 9,1 | 100m |
| 2 | Þ 100: 310m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3,1 | 100m |
| 3 | Tổng lượng nước xúc xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 586,929 | m³ |
| F | PHẦN VẬT TƯ THUỘC CHI PHÍ SẢN XUẤT CỦA CÔNG TY | |||
| 1 | Khuỷu nối thúc 25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 154 | Cái |
| 2 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước 15 ly (gồm van bi khóa từ và van bi có khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 77 | Cái |
| 3 | Ống nối ren ngoài 27 x 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 77 | Cái |
| 4 | Ống nhựa 27 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,385 | 100m |
| 5 | Van 27 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 77 | Cái |
| 6 | Van góc 32 x 1,1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước 25 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Ống nối ren ngoài 34 x 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 16 | Cái |
| 9 | Ống nhựa 34 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 10 | Van 34 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Ống nhựa OD 32 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,08 | 100m |
| 12 | Ống nhựa OD 25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,77 | 100m |
| G | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12cm Ecy > 190 MPA | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 19,373 | 100m² |
| 2 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 75cm, K>=0,98 (trừ tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4,645 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6,197 | 100m² |
| 4 | Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6,197 | 100m² |
| 5 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (phần phui đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6,197 | 100m² |
| 6 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (phần phui đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6,197 | 100m² |
| H | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12cm Ecy > 155 MPA | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3,419 | 100m² |
| 2 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 55cm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,181 | 100m² |
| 4 | Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,181 | 100m² |
| 5 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần phui đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,181 | 100m² |
| 6 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (phần phui đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,181 | 100m² |
| 7 | Cào bốc mặt nhựa cũ dày = | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 20,669 | 100m² |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần cào bốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 20,669 | 100m² |
| 9 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (cào bốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 20,669 | 100m² |
| I | TÁI LẬP MẶT LỀ BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 15,261 | m3 |
| J | TÁI LẬP LỀ GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2,559 | m3 |
| 3 | Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 56 | m2 |
| 4 | Lát gạch terazzo 400x400x30mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 56 | m2 |
| K | TÁI LẬP LỀ ĐÁ GRANIT | |||
| 1 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,318 | m3 |
| 3 | Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6,35 | m2 |
| 4 | Lát đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6,35 | m2 |
| L | TÁI LẬP NỀN GẠCH | |||
| 1 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,275 | m3 |
| 3 | Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 25,5 | m2 |
| 4 | Lát gạch, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 25,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.656E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: là hợp đồng có hạng mục Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên, trong đó tổng chiều dài phần Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là L0 = 638(m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.866.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.866.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) ít nhất 02 công trình tương tự. (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là 638m).).- Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc chỉ huy phó 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là 638m).).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc chỉ huy phó 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là 638m).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có dung tích gầu > 0,3 m3;Thiết bị sử dụng tốt (Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định của thiết bị còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | có tải trọng > 5,0T;Thiết bị sử dụng tốt (Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Có trọng lượng > 50 kg;Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | có dung tích thùng > 250l;Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | có công suất > 1 Kw;Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | có công suất > 1,5 Kw;Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt đường | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi