Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210116173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Làng trẻ em SOS Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 08:06:00 đến ngày 2021-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,621,986,739 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng gồm: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh:- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minhkhả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét có giá trị > 1,2 tỷ đồng (Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư điện, hệ thống điệnTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, hệ thống điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư cấp thoát nướcTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);+ Giấy chứng nhận đăng kí ô tô (Bản sao chứng thực); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN THÃNH SÂN PHƠI VÀ TẬP THỂ THAO | |||
| 1 | Chặt cây cau vua | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | gốc cây |
| 5 | Đánh cây bụi chồng vị trí khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 6 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,044 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,782 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6866 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,446 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1449 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1446 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,592 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,4167 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5056 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,336 | m3 |
| 19 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 364,4 | m |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (phạm vi > 5km, đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,18 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG - CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0147 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,83 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,09 | m2 |
| 6 | Nhân công tháo dỡ đèn, quạt, dây điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6675 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,8096 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,1414 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5473 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 100m |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1251 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6947 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4652 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2174 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5521 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan bể đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9408 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa tự hoại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2384 | m3 |
| 20 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,736 | m2 |
| 21 | Láng bể tự hoại không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6966 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0359 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1799 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3322 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1386 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1193 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,386 | m3 |
| 30 | Khoan cấy bằng keo RAMSET thép D10 sàn ban công + vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | lỗ |
| 31 | Khoan cấy bằng keo RAMSET thép D16 sàn ban công + vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | lỗ |
| 32 | Khoan cấy bằng keo RAMSET thép D18 sàn ban công + vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | lỗ |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7347 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1461 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7035 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0938 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3677 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7189 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4124 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1072 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0387 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,232 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,7073 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5967 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây cầu thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2623 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4639 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 602,9022 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,849 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,8134 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,73 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,93 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,168 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,22 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,1 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,9792 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,28 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,1792 | m2 |
| 61 | Gia công khu sắt hộp mạ kẽm I 100 x 50 x4.5x7 trần tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,123 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,123 | tấn |
| 63 | Lan can cầu thang,ban công thép hộp 15x15 tay vin thép 40x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,37 | m2 |
| 64 | Hoa sắt inox 304 cửa sổ hộp 15x15x1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,816 | kg |
| 65 | Cửa đi nhôm hệ 55dầy 2mm, kính mờ an toàn 2 lớp dầy 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,64 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm hệ 55 dầy 2mm, kính mờ an toàn 2 lớp dầy 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,2356 | m2 |
| 67 | Gia công lắp đặt máng nước inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | md |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 602,9 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,46 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,35 | m2 |
| 71 | Lắp đặt hộp automat 6 MODUL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 72 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (LED 18W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường ( LED BUL 9W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 79 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm ( TIVI) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE, đường kính 40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 435 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 87 | Lắp đặt dây 2(1x6)+E2.5)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn dây 2(1x2.5)+E2.5)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn dây 2(1.1.5)+E1.5)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 90 | Lắp đặt dây cáp truyền hình đồng trục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 91 | Cột đèn sân vườn 3 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bể |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm (T32, T32-27) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 101 | Lắp đặt chếch, cút, T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch, cút, T 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt chếch, T, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi ( vòi chậu bếp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng gồm: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh:- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minhkhả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét có giá trị > 1,2 tỷ đồng (Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Trình độ: Kỹ sư điện, hệ thống điệnTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, hệ thống điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Trình độ: Kỹ sư cấp thoát nướcTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);+ Giấy chứng nhận đăng kí ô tô (Bản sao chứng thực); | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 3 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 5 | Máy khoan | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 6 | Máy tời điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi