Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130986-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ
Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thuận Đà. Địa chỉ: Số 06 đường 28, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp.HCM. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 9. Địa chỉ: Số 1, đường 420 Hai Bà Trưng, Phường Hiệp Phú, Quận 9, Tp.HCM.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210125016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 18:21:00 đến ngày 2021-01-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,258,318,598 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành hợp đồng thi công công trình dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên đáp ứng như sau:+ Có ít nhất 03 hợp đồng, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng Hoặc:+ Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng > 1,80 tỷ VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo (42 khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : XÂY DỰNG TRỤ SỞ KHU PHỐ
1Ép trước cọc BTC L cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế2,337100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế38mối nối
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế0,7125m3
4Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,46100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế19,5378m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế21,6042m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0548100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế3,2002m3
9Rải giấy dầu lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế0,3594100m2
10Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế6,0359m3
11Bê tông lót nền, đá 1x2, B12.5Theo hồ sơ thiết kế10,078m3
12Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế3,458m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, B20Theo hồ sơ thiết kế5,358m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, B20Theo hồ sơ thiết kế6,1446m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, B20Theo hồ sơ thiết kế6,333m3
16Bê tông bể tự hoại, hố ga đá 1x2, B15Theo hồ sơ thiết kế9,856m3
17Cốt thép viền miệng hố ga, bao quanh tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1575tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, B20Theo hồ sơ thiết kế1,183m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,399100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,6916100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, giằng móng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,5424100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,8349100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, xà, dầm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,8444100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,9814100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,265100m2
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0094tấn
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,6011tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0749tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,3582tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,3012tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,0545tấn
32Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,6604tấn
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,9126tấn
34Xây tường ngoài gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,7712m3
35Xây tường ngoài gạch ống 8x8x19, tường dày Theo hồ sơ thiết kế10,7256m3
36Xây tường trong gạch ống 8x8x19, tường dày Theo hồ sơ thiết kế5,496m3
37Xây hộp gen ngoài gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,6848m3
38Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tam cấp vữa XM B5Theo hồ sơ thiết kế0,7425m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Theo hồ sơ thiết kế258,09m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Theo hồ sơ thiết kế211,57m2
41Trát trần, vữa XM B5Theo hồ sơ thiết kế17,304m2
42Đắp phào thành senô vữa XM B7.5Theo hồ sơ thiết kế55m
43Trát gờ chỉ nước senô, vữa XM B5Theo hồ sơ thiết kế55m
44Trát trần, vữa XM B5Theo hồ sơ thiết kế55,44m2
45Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Theo hồ sơ thiết kế32,04m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM B5Theo hồ sơ thiết kế57,54m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế57,54m2
48ốp gạch ceramic 30x60cm vữa XM B5Theo hồ sơ thiết kế24,48m2
49ốp gạch vào chân tường 12x40cmTheo hồ sơ thiết kế9,732m2
50ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế23,727m2
51Lát nền, gạch ceramic 30x30mm, vữa XM B5Theo hồ sơ thiết kế6,48m2
52Lát nền gạch thạch anh 40x40cm, vữa XM B5Theo hồ sơ thiết kế92,54m2
53CCLD Cửa đi 4 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, STĐ kính CL 6mm, Lamri nhômTheo hồ sơ thiết kế6,48m2
54CCLD Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, STĐ kính CL 6mm, Lamri nhômTheo hồ sơ thiết kế10,37m2
55CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 888, STĐ kính CL 6mm, Lamri nhômTheo hồ sơ thiết kế23,72m2
56CCLD lam nhôm hộp 44x100 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế57,6Md
57Khóa tay nắt gạtTheo hồ sơ thiết kế6Bộ
58CCLD Trần thạch cao khung kim loại nổi 60x60 chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế6,48M2
59CCLD Trần thạch cao khung nhôm nổi 60*60cmTheo hồ sơ thiết kế72,24M2
60Lắp dựng bông sắt hộp 14x14x1.2, 20x20*1.2 theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế23,72m2
61Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế21,7066m2
62Gia công xà gồ thép 40x80x1.4Theo hồ sơ thiết kế0,4389tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,4389tấn
64Lợp mái tole mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế1,1729100m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế163,71m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế248,358m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế104,784m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế47,86m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế211,57m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế353,142m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,7798100m2
72Lắp công tắc loại 1 công tắc - 10ATheo hồ sơ thiết kế4cái
73Lắp công tắc loại 2 công tắc - 10ATheo hồ sơ thiết kế4cái
74Lắp ổ cắm loại ổ đơn 16ATheo hồ sơ thiết kế11cái
75Lắp ổ cắm loại ổ đôi 16ATheo hồ sơ thiết kế15cái
76Lắp ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế3cái
77Lắp đặt đèn LED âm trần bóng 11WTheo hồ sơ thiết kế38bộ
78Lắp đặt đèn LED nổi bóng 11WTheo hồ sơ thiết kế4bộ
79Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế11cái
80Đóng cọc đồng D16,L=2400mmTheo hồ sơ thiết kế2cọc
81Kéo rải dây đồng trần 11mm2Theo hồ sơ thiết kế12m
82Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế220m
83Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế110m
84Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế310m
85Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế155m
86Kéo rải các loại dây điện thoại 2PRTheo hồ sơ thiết kế50m
87Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế265m
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế70m
90Cung cấp, lắp đặt tủ điện TĐ-T ( 12 tép )Theo hồ sơ thiết kế1tủ
91Lắp đặt MCB 2P-50A-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
92Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo hồ sơ thiết kế7cái
93Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
94Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm h=6mTheo hồ sơ thiết kế4cột
95Lắp bộ bulong chân đènTheo hồ sơ thiết kế4bộ
96Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2.0mTheo hồ sơ thiết kế4cần đèn
97Lắp choá đèn LED 100WTheo hồ sơ thiết kế4bộ
98Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo hồ sơ thiết kế1cái
99Lắp đặt chậu xí bệt + van 3 ngãTheo hồ sơ thiết kế2bộ
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2cái
101Lắp đặt chậu LavaboTheo hồ sơ thiết kế2bộ
102Lắp đặt vòi cấp nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế2bộ
103Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế2bộ
104Lắp đặt vòi tướiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
105Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
106Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế1,1100m
108Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
110Lắp đăt cút uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế12cái
111Lắp đăt cút uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế28cái
112Lắp đăt cút uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế22cái
113Lắp đặt cút ren trong PVC D27Theo hồ sơ thiết kế6cái
114Lắp đăt Tê PVC D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
115Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27Theo hồ sơ thiết kế6cái
116Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế2cái
117Lắp đặt côn PVC D34x27Theo hồ sơ thiết kế12cái
118Lắp đặt côn PVC D27x21Theo hồ sơ thiết kế16cái
119Lắp đặt Van nối ren D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
120Lắp đặt Van nối ren D27Theo hồ sơ thiết kế1cái
121Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế1cái
122Lắp đặt ống PVC D220-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
123Lắp đặt ống PVC D168-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
124Lắp đặt ống PVC D114-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,55100m
125Lắp đặt ống PVC D60-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,45100m
126Lắp đặt ống PVC D114-PN6Theo hồ sơ thiết kế0,55100m
127Lắp đặt ống PVC D90-PN6Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
128Lắp đặt ống PVC D60-PN6Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
129Lắp đặt cút lơi PVC D114Theo hồ sơ thiết kế10cái
130Lắp đặt cút lơi PVC D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
131Lắp đặt cút lơi PVC D60Theo hồ sơ thiết kế12cái
132Lắp đặt Y lơi D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
133Lắp đặt Y lơi D114/60Theo hồ sơ thiết kế15cái
134Lắp đặt Tê cong PVC D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
135Lắp đặt Tê cong PVC D114*60Theo hồ sơ thiết kế4cái
136Lắp đặt phễu thu sàn D114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
137Lắp đặt phễu thu nước mưa D114mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
138Lắp đặt con thỏ D60Theo hồ sơ thiết kế8cái
139CCLD Trung tân báo cháy 4ZoneTheo hồ sơ thiết kế1bộ
140Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế5bộ
141Lắp đặt nút nhấn khẩnTheo hồ sơ thiết kế2cái
142Lắp đặt còi báo cháyTheo hồ sơ thiết kế2cái
143Lắp đặt đèn EXITTheo hồ sơ thiết kế1bộ
144Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế3bộ
145Điện trở cuối tuyếnTheo hồ sơ thiết kế1con
146Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 báo cháyTheo hồ sơ thiết kế50m
147Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 báo cháyTheo hồ sơ thiết kế50m
148Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế100m
149Lắp đặt hộp đấu nối trung gianTheo hồ sơ thiết kế15cái
150Măng sông PVC D20Theo hồ sơ thiết kế20cái
151Bình chữa cháy bột ABC - 8kgTheo hồ sơ thiết kế2bộ
152Bình chữa cháy khí CO2-5kgTheo hồ sơ thiết kế2bộ
153CCLD kệ đựng 2 bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế2kệ
154Nội quy và tiêu lệng PCCCTheo hồ sơ thiết kế2bộ
155Vật liệu phụ hệ PCCC ( Co, tê, cút , ốc vis .....)Theo hồ sơ thiết kế1
B HẠNG MỤC 2: SÂN - THẢM CỎ - TƯỜNG RÀO
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế1,7251100m2
2Bê tông nền, đá 1x2, B12.5Theo hồ sơ thiết kế8,6255m3
3Lát gạch sân Terazo 40x40cm vữa XM B5Theo hồ sơ thiết kế172,51m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế3,6248m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,576m3
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,8405m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Theo hồ sơ thiết kế26,2665m2
8Đắp đất nền sânTheo hồ sơ thiết kế3,6248m3
9Bả bằng bột bả vào bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế15,7599m2
10Sơn bó vỉa ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế15,7599m2
11Cung cấp đất trồng cỏ, cây kiểngTheo hồ sơ thiết kế14,512M2
12Trồng cỏ nhungTheo hồ sơ thiết kế0,7256100m2/ lần
13Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,7256100m2
14Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,4499100m3
15Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, L cọc 4,5m vào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế29,9475100m
16Đệm cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế0m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế2,662m3
18Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế5,1186m3
19Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế3,192m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, B15Theo hồ sơ thiết kế5,4042m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,132100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,6384100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,5404100m2
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2234tấn
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,3759tấn
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0046tấn
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0188tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1127tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,3599tấn
30Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,7588m3
31Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,1896m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Theo hồ sơ thiết kế132,405m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Theo hồ sơ thiết kế43,936m2
34Đắp phào đơn, vữa XM B5Theo hồ sơ thiết kế134,306m
35CCLD Cửa khung sắt hộp 40x40x1.4, 20x20x1.4 @150, pano tole, ray sắt L75x75x6 hoàn chỉnh theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế10,25m2
36CCLD Motuer điện + CB + hộp che motuer hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
37CCLD tường rào sắt hộp 30x30x1.4, 20x20x1.4Theo hồ sơ thiết kế62,6978m2
38CCLD khung sắt hộp 40x80x1.6, 30x60x1.4 bọc tole dày 0.24mmTheo hồ sơ thiết kế51,8301m2
39CCLD Bảng tên công trình bằng khung thép hộp 40x40x1.4, pano tole dày 0,5mm, chữ sơn màu trắng kích thược theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế4,5m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế97,5035m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế176,341m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế176,341m2
C HẠNG MỤC 3 : KÈ ĐÁ
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế71,8889100m
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo hồ sơ thiết kế5,3251m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế5,3251m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế5,3251m3
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế26,6255rọ
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế4,484100m3
7Bê tông lót nền, đá 1x2, B12.5Theo hồ sơ thiết kế34,8701m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế104,6103m3
D HẠNG MỤC 4 : SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo hồ sơ thiết kế4,4831100m2
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo hồ sơ thiết kế134,493m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,3449100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1,3449100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế11,1395100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành hợp đồng thi công công trình dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên đáp ứng như sau:+ Có ít nhất 03 hợp đồng, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng Hoặc:+ Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng > 1,80 tỷ VND.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo (42 khung/bộ) - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
2 Máy cắt uốn sắt - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
3 Đầm dùi - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
4 Máy trộn bê tông - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
5 Máy khoan bê tông - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
7 Máy hàn - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
8 Ô tô tự đổ - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->