Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND xã Tân Sơn Địa chỉ: Xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã Tân Sơn và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 17:17:00 đến ngày 2021-01-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,740,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc Thủy Lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc Thủy Lợi;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc Thủy Lợi tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An Toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ an toàn lao động hạng III+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tịnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 01 máy lu tĩnh. Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 01 máy lu tĩnh. Tải trọng tối thiểu 12 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công (máy đầm, máy trộn bê tông, …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết của nhà thầu về cung cấp đầy đủ các máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công - Đào xúc đất cấp II (2%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,3028 | m3 |
| 2 | Đào san đất không thích hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,2484 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,1514 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,1514 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) (2%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,095 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) (98%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 102,6526 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,5219 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,4101 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,4101 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,4101 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2735 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,052 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,007 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7113 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,3801 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (Theo ĐG 4657/2018) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,1125 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (Theo ĐG 4657/2018) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,1125 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,1125 | 100m2 |
| 4 | Tạo nhám, làm sạch mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 737,38 | m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 8 cm (Theo ĐG 4657/2018) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8438 | 100m2 |
| 6 | Đá hộc ghép vỉa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,876 | m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (Theo ĐG 4657/2018) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | 100m2 |
| 8 | Rãi cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,2 | m3 |
| 9 | Rải nilong giữ nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 20 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108 | m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2064 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,402 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3978 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,17 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0583 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,6796 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,44 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,278 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4428 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 246 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,26 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,28 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0904 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,14 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,444 | tấn |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,578 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,25 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,88 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,64 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,64 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,459 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0209 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5288 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3687 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2413 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,34 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,82 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc Thủy Lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc Thủy Lợi;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc Thủy Lợi tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ An Toàn | 1 | Kỹ sư Xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ an toàn lao động hạng III+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư | 1 | Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Xe lu tịnh | Tối thiểu 01 máy lu tĩnh. Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Xe lu rung | Tối thiểu 01 máy lu tĩnh. Tải trọng tối thiểu 12 tấn, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công (máy đầm, máy trộn bê tông, …) | Có cam kết của nhà thầu về cung cấp đầy đủ các máy móc. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi