Gói thầu: gói thầu số 01: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129433-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát | Chủ đầu tư | - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư và Bên mời thầu là UBND huyện Bát Xát và Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bát Xát, địa chỉ Tổ 5 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát. |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 14:03:00 đến ngày 2021-01-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,137,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.70631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41262E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 796.278.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 796.278.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông công trình xây dựng cấp IV trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cấp điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng | Theo yêu cầu của HSMT | 19,44 | 100m2 |
| 2 | Đào, xúc đất cấp I + vận chuyển đổ thải, san đất bãi thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 11,418 | 100m3 |
| 3 | Đào, xúc đất cấp III, tận dụng đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 14,8475 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 17,646 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào, xúc đất cấp III, tận dụng đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 4,832 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường | Theo yêu cầu của HSMT | 2,168 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 183,522 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSMT | 9,176 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo yêu cầu của HSMT | 9,176 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co giãn của đường BTXM | Theo yêu cầu của HSMT | 17,6 | 10m |
| C | BÓ VỈA - VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,741 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo yêu cầu của HSMT | 0,625 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 118 | m |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,534 | m3 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Theo yêu cầu của HSMT | 424,67 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 21,234 | m3 |
| 7 | Vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,493 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,654 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,305 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,719 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,72 | m2 |
| 12 | Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,196 | m3 |
| 13 | Đất màu trồng cây (theo VB 335STC/2017) | Theo yêu cầu của HSMT | 3,16 | m3 |
| 14 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | 1cây / 90 ngày |
| 16 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cây |
| 17 | Cây sao đen D10, cao 3m (Theo VB 496/KL-STC NGÀY 24/10/2019) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cây |
| D | THOÁT NƯỚC MẶT - cống dọc 60x80cm | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6095 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,31 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, đá 2x4, B12,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 41,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu của HSMT | 3,08 | 100m2 |
| 6 | Thi công + lắp đặt tấm đan theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Theo yêu cầu của HSMT | 77 | tấm |
| E | Cống dọc chịu lực 60x80cm + tấm đan | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6768 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,596 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đá 2x4, B15 | Theo yêu cầu của HSMT | 27,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cống rãnh | Theo yêu cầu của HSMT | 0,988 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,104 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà mũ mố | Theo yêu cầu của HSMT | 0,285 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà mũ mố | Theo yêu cầu của HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 9 | Thi công + lắp đặt tấm đan theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | tấm |
| F | Hố ga rãnh hộp 60x80cm + tấm đan | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,681 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,605 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, đá 2x4, B12,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,949 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga rãnh | Theo yêu cầu của HSMT | 0,823 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,456 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà mũ mố | Theo yêu cầu của HSMT | 0,088 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà mũ mố | Theo yêu cầu của HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 9 | Thi công + lắp đặt tấm đan theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | tấm |
| G | Cửa thu nước bằng BTCT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,216 | m3 |
| 2 | Thi công + lắp đặt cửa thu nước theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cấu kiện |
| H | ||||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cống cũ theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế + vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| I | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đường kính 76mm dày 3mm, 5,37kg/m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,79 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,79 | 100m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,79 | 100m |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút, chếch, nối góc độ HPDE D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đào móng hố van, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 9 | Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,09 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,269 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố van | Theo yêu cầu của HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,54 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,05 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,086 | m3 |
| 15 | Thi công + lắp đặt tấm đan theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê HDPE D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Kép D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đổ bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,025 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng đỡ gối | Theo yêu cầu của HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50/25mm PN16 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| J | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV - 1. Cột PCI 8.5 | |||
| 1 | Cột PCI 8.5-4.3 | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cột |
| 2 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu của HSMT | 238,928 | kg |
| 3 | Dây nối AL35 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,228 | kg |
| 4 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/35 - 1 bu lông (GN2) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| K | 3. Cáp + phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 142 | m |
| 2 | Móc treo MT F16 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Móc néo MTN F16S | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp ES 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 6 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lông (GN2) | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Bịt đầu cáp B120 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| L | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV - Móng cột MC | |||
| 1 | Đào đất cấp III + vận chuyển đổ thải đúng nới quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 32,111 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,819 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,657 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,308 | 100m2 |
| M | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV - Cột PCI | |||
| 1 | Vận chuyển, lắp đặt cột bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cột |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,19 | 100kg |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,579 | 100kg |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,143 | km/dây |
| N | CHIẾU SÁNG - tủ điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm trụ đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,504 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Khung móng tủ M16x650 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện chiếu sáng 1250x600x350-100A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| O | Tiếp địa tủ | |||
| 1 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu của HSMT | 62,57 | kg |
| 2 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,04 | 100m3 |
| P | Công tơ 3 pha + giá đỡ cáp ngầm + cần đèn + chóa + bóng đèn | |||
| 1 | Công tơ 3 pha điện từ + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu của HSMT | 5,935 | kg |
| 3 | Lắp đặt giá, Trọng lượng = | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bulong + Ecu M8x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Bulong + Ecu M10x80 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Cần đèn đơn CĐ-01 + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cần đèn đôi CĐ-02 + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Chóa đèn cao áp Master S150W không bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bóng đèn cáp áp Osram S150W+ lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,21 | 100m |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16 | Theo yêu cầu của HSMT | 68 | m |
| 13 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện ABC 4x16 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,68 | 100m |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,115 | 100m |
| 16 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | m |
| 17 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Móc treo MTN F16S | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 19 | Kẹp ngưng cáp EA 4x16 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 20 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/16 - 1 bu lông | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x16 + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bịt đầu cáp B16 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| Q | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tụ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A, 1 pha (VL, NC, Mx0.4) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 vị trí |
| R | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 cái |
| S | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà số 1 + vận chuyển đổ thải đúng nới quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Phá dỡ nhà số 2 + vận chuyển đổ thải đúng nới quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | trọn gói |
| 3 | Phá dỡ nhà số 3 + vận chuyển đổ thải đúng nới quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | trọn gói |
| T | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.70631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41262E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 796.278.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 796.278.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông công trình xây dựng cấp IV trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cấp điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1 |
| 2 | Máy lu rung | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1 |
| 3 | Máy ủi | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 2 |
| 7 | Ô tô tải | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi