Gói thầu: gói thầu số 01: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129433-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát
Chủ đầu tư - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư và Bên mời thầu là UBND huyện Bát Xát và Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bát Xát, địa chỉ Tổ 5 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát.
Tên gói thầu gói thầu số 01: thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210129387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 14:03:00 đến ngày 2021-01-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,137,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.70631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41262E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 796.278.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 796.278.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông công trình xây dựng cấp IV trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cấp điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị THEO YÊU CẦU CỦA HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị THEO YÊU CẦU CỦA HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị THEO YÊU CẦU CỦA HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị THEO YÊU CẦU CỦA HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị THEO YÊU CẦU CỦA HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị THEO YÊU CẦU CỦA HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị THEO YÊU CẦU CỦA HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị THEO YÊU CẦU CỦA HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằngTheo yêu cầu của HSMT19,44100m2
2Đào, xúc đất cấp I + vận chuyển đổ thải, san đất bãi thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT11,418100m3
3Đào, xúc đất cấp III, tận dụng đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT14,8475100m3
4San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSMT17,646100m3
B GIAO THÔNG
1Đào, xúc đất cấp III, tận dụng đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT4,832100m3
2Đắp đất nền đườngTheo yêu cầu của HSMT2,168100m3
3Đổ bê tông đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu của HSMT183,522m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSMT9,176100m2
5Thi công móng đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo yêu cầu của HSMT9,176100m2
6Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSMT0,603100m2
7Cắt khe co giãn của đường BTXMTheo yêu cầu của HSMT17,610m
C BÓ VỈA - VỈA HÈ
1Đổ bê tông đá 1x2, B15Theo yêu cầu của HSMT3,741m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo yêu cầu của HSMT0,625100m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSMT118m
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu của HSMT1,534m3
5Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block xi măng tự chèn, chiều dày 6cmTheo yêu cầu của HSMT424,67m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSMT21,234m3
7Vữa XM M100Theo yêu cầu của HSMT8,493m3
8Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT0,654m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSMT0,305m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSMT0,719m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSMT8,72m2
12Vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT0,196m3
13Đất màu trồng cây (theo VB 335STC/2017)Theo yêu cầu của HSMT3,16m3
14Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu của HSMT10cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo yêu cầu của HSMT101cây / 90 ngày
16Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m,Theo yêu cầu của HSMT10cây
17Cây sao đen D10, cao 3m (Theo VB 496/KL-STC NGÀY 24/10/2019)Theo yêu cầu của HSMT10cây
D THOÁT NƯỚC MẶT - cống dọc 60x80cm
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT1,6095100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSMT0,55100m3
3Vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT2,31m3
4Đổ bê tông, đá 2x4, B12,5Theo yêu cầu của HSMT41,58m3
5Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu của HSMT3,08100m2
6Thi công + lắp đặt tấm đan theo yêu cầu của hồ sơ thiết kếTheo yêu cầu của HSMT77tấm
E Cống dọc chịu lực 60x80cm + tấm đan
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT0,6768100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSMT0,217100m3
3Vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT1,596m3
4Đổ bê tông đá 2x4, B15Theo yêu cầu của HSMT27,36m3
5Ván khuôn cống rãnhTheo yêu cầu của HSMT0,988100m2
6Đổ bê tông đá 1x2, B20Theo yêu cầu của HSMT4,104m3
7Cốt thép xà mũ mốTheo yêu cầu của HSMT0,285tấn
8Ván khuôn xà mũ mốTheo yêu cầu của HSMT0,395100m2
9Thi công + lắp đặt tấm đan theo yêu cầu của hồ sơ thiết kếTheo yêu cầu của HSMT38tấm
F Hố ga rãnh hộp 60x80cm + tấm đan
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT0,681100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSMT0,4100m3
3Vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT0,605m3
4Đổ bê tông, đá 2x4, B12,5Theo yêu cầu của HSMT11,949m3
5Ván khuôn hố ga rãnhTheo yêu cầu của HSMT0,823100m2
6Đổ bê tông đá 1x2, B15Theo yêu cầu của HSMT1,456m3
7Cốt thép xà mũ mốTheo yêu cầu của HSMT0,088tấn
8Ván khuôn xà mũ mốTheo yêu cầu của HSMT0,188100m2
9Thi công + lắp đặt tấm đan theo yêu cầu của hồ sơ thiết kếTheo yêu cầu của HSMT14tấm
G Cửa thu nước bằng BTCT
1Đào móng cột, trụ đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT0,216m3
2Thi công + lắp đặt cửa thu nước theo yêu cầu của hồ sơ thiết kếTheo yêu cầu của HSMT3cấu kiện
H
1Phá dỡ kết cấu cống cũ theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế + vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT1m3
2Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSMT0,32100m
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu của HSMT16cái
I CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống thép đường kính 76mm dày 3mm, 5,37kg/mTheo yêu cầu của HSMT0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10Theo yêu cầu của HSMT1,79100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu của HSMT1,79100m
4Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu của HSMT1,79100m
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
6Lắp đặt cút, chếch, nối góc độ HPDE D50Theo yêu cầu của HSMT6cái
7Đào móng hố van, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT0,047100m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSMT0,031100m3
9Vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT0,09m3
10Đổ bê tông đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSMT0,269m3
11Ván khuôn hố vanTheo yêu cầu của HSMT0,019100m2
12Xây gạch chỉ hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSMT0,54m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Theo yêu cầu của HSMT2,05m2
14Đổ bê tông đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSMT0,086m3
15Thi công + lắp đặt tấm đan theo yêu cầu của hồ sơ thiết kếTheo yêu cầu của HSMT2cái
16Lắp đặt tê HDPE D50Theo yêu cầu của HSMT1cái
17Lắp đặt van ren D50Theo yêu cầu của HSMT1cái
18Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63Theo yêu cầu của HSMT2cái
19Lắp đặt Kép D50Theo yêu cầu của HSMT2cái
20Đổ bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSMT0,025m3
21Ván khuôn móng đỡ gốiTheo yêu cầu của HSMT0,005100m2
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu của HSMT0,16100m
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo yêu cầu của HSMT16cái
24Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50/25mm PN16Theo yêu cầu của HSMT16cái
J XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV - 1. Cột PCI 8.5
1Cột PCI 8.5-4.3Theo yêu cầu của HSMT11cột
2Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu của HSMT238,928kg
3Dây nối AL35Theo yêu cầu của HSMT0,228kg
4Ghíp cáp vạn xoắn 120/35 - 1 bu lông (GN2)Theo yêu cầu của HSMT6bộ
5Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu của HSMT6bộ
K 3. Cáp + phụ kiện
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Theo yêu cầu của HSMT142m
2Móc treo MT F16Theo yêu cầu của HSMT1cái
3Móc néo MTN F16STheo yêu cầu của HSMT12cái
4Kẹp treo cáp ES 4x120Theo yêu cầu của HSMT1cái
5Kẹp ngưng cáp EA 4x120Theo yêu cầu của HSMT12cái
6Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu của HSMT18bộ
7Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lông (GN2)Theo yêu cầu của HSMT16bộ
8Bịt đầu cáp B120Theo yêu cầu của HSMT12cái
L MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV - Móng cột MC
1Đào đất cấp III + vận chuyển đổ thải đúng nới quy địnhTheo yêu cầu của HSMT32,111m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,237100m3
3Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu của HSMT0,082100m2
4Bê tông đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSMT0,819m3
5Bê tông đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSMT6,657m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSMT0,308100m2
M XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV - Cột PCI
1Vận chuyển, lắp đặt cột bê tôngTheo yêu cầu của HSMT11cột
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LTheo yêu cầu của HSMT1,810 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu của HSMT0,19100kg
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu của HSMT0,579100kg
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo yêu cầu của HSMT0,143km/dây
N CHIẾU SÁNG - tủ điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm trụ đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT0,504m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu của HSMT0100m3
3Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu của HSMT0,003100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSMT0,23m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSMT0,019100m2
6Khung móng tủ M16x650Theo yêu cầu của HSMT1bộ
7Tủ điện chiếu sáng 1250x600x350-100ATheo yêu cầu của HSMT1tủ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu của HSMT1tủ
O Tiếp địa tủ
1Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu của HSMT62,57kg
2Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
3Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT4m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,04100m3
P Công tơ 3 pha + giá đỡ cáp ngầm + cần đèn + chóa + bóng đèn
1Công tơ 3 pha điện từ + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT1cái
2Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu của HSMT5,935kg
3Lắp đặt giá, Trọng lượng =Theo yêu cầu của HSMT1bộ
4Bulong + Ecu M8x50Theo yêu cầu của HSMT8bộ
5Bulong + Ecu M10x80Theo yêu cầu của HSMT8bộ
6Cần đèn đơn CĐ-01 + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT1bộ
7Cần đèn đôi CĐ-02 + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT3bộ
8Chóa đèn cao áp Master S150W không bóngTheo yêu cầu của HSMT4bộ
9Bóng đèn cáp áp Osram S150W+ lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT4bộ
10Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Theo yêu cầu của HSMT21m
11Rải cáp ngầmTheo yêu cầu của HSMT0,21100m
12Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16Theo yêu cầu của HSMT68m
13Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện ABC 4x16Theo yêu cầu của HSMT0,68100m
14ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu của HSMT11,5m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu của HSMT0,115100m
16Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSMT10m
17Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu của HSMT0,1100m
18Móc treo MTN F16STheo yêu cầu của HSMT7cái
19Kẹp ngưng cáp EA 4x16Theo yêu cầu của HSMT7cái
20Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu của HSMT8bộ
21Ghíp cáp vạn xoắn 95/16 - 1 bu lôngTheo yêu cầu của HSMT14bộ
22Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x16 + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT1cái
23Bịt đầu cáp B16Theo yêu cầu của HSMT8cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu của HSMT0,810 đầu cốt
25Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu của HSMT8cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu của HSMT0,810 đầu cốt
Q THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV + CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu của HSMT4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu của HSMT31 vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu của HSMT4sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu của HSMT4sợi
5Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu của HSMT1tụ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaTheo yêu cầu của HSMT1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A, 1 pha (VL, NC, Mx0.4)Theo yêu cầu của HSMT2cái
8Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo yêu cầu của HSMT1cái
9Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnTheo yêu cầu của HSMT11 vị trí
R KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu của HSMT11 cái
2Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu của HSMT11 cái
S PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nhà số 1 + vận chuyển đổ thải đúng nới quy địnhTheo yêu cầu của HSMT1trọn gói
2Phá dỡ nhà số 2 + vận chuyển đổ thải đúng nới quy địnhTheo yêu cầu của HSMT1trọn gói
3Phá dỡ nhà số 3 + vận chuyển đổ thải đúng nới quy địnhTheo yêu cầu của HSMT1trọn gói
T Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao
1Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giaoTheo yêu cầu của HSMT1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.70631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41262E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 796.278.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 796.278.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông công trình xây dựng cấp IV trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cấp điện.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc THEO YÊU CẦU CỦA HSMT1
2 Máy lu rung THEO YÊU CẦU CỦA HSMT1
3 Máy ủi THEO YÊU CẦU CỦA HSMT1
4 Máy đầm bàn THEO YÊU CẦU CỦA HSMT2
5 Máy đầm dùi THEO YÊU CẦU CỦA HSMT2
6 Máy trộn bê tông THEO YÊU CẦU CỦA HSMT2
7 Ô tô tải THEO YÊU CẦU CỦA HSMT1
8 Máy cắt uốn cốt thép THEO YÊU CẦU CỦA HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->