Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG YẾN PHÚC | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Thắng, Địa chỉ: xã Quỳnh Thắng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn bán đấu giá đất ở) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 19:27:00 đến ngày 2021-01-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,639,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.459954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91991E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu hoặc cống hộp bằng bê tông cốt thép giá trị tối thiểu là 1.148.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.148.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ hoặc đăng ký của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ hoặc đăng ký của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ hoặc đăng ký của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất thân cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,7694 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thân cống bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,0495 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đệm móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0391 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng lót cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6101 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 39,82 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,1601 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành thân cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3863 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,993 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34,99 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1273 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,0965 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,0607 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 152,42 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8689 | 100m3 |
| B | TƯỜNG CÁNH, SÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất tường cánh, sân cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,6471 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng nhân công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,27 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,18 | m3 |
| 4 | Ván móng tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5961 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,33 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,9521 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cuối tường cánh, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,1169 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0215 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,1472 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,87 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1521 | 100m3 |
| C | GIA CỐ SÂN TRƯỚC CỐNG | |||
| 1 | Đào đất sân cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,452 | 100m3 |
| 2 | Đào đất sân cống bằng nhân công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,74 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,93 | m3 |
| 4 | Ván móng sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,12 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50,6 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | rọ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2026 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,9904 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng nhân công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,2125 | m3 |
| 3 | Mua đất mỏ đất Ngọc Sơn cự ly vận chuyển 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.341,5378 | 0.0 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,4154 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,4154 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,4154 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,9782 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8707 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,9022 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,71 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,6402 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,134 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, bê tông bản mặt cống, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 73,95 | m3 |
| E | BẢN DẪN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0947 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0297 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,7964 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,85 | m3 |
| F | CHÂN KHAY, MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,9762 | 100m3 |
| 2 | Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,138 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,404 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34,6 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 52,54 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 157,62 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,647 | 100m3 |
| G | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào đất cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,65 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,208 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,42 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5 | m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,86 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0184 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0832 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,132 | 100m2 |
| H | LAN CAN CỐNG | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1934 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1934 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2399 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2399 | 100m |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3841 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0054 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,03 | 100m |
| 9 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | 0.0 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,6 | m2 |
| I | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | m3 |
| 4 | Đào đất khơi dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,4 | 100m3 |
| 6 | Cống BTLT D1000, miệng bát âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 4m |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 8 | Phá dỡ đất đắp đe quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,4 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 10 | Đắp đất hoàn trả bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.459954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91991E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu hoặc cống hộp bằng bê tông cốt thép giá trị tối thiểu là 1.148.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.148.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,6 m3 | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ hoặc đăng ký của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ hoặc đăng ký của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy lu ≥8T | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ hoặc đăng ký của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy hàn 23Kw | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 80 lít | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi