Gói thầu: Gói 01 HHo: cung cấp VT và thi công xây dựng công trình Cải tạo lưới điện khu vực TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130577-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Yên
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Phú Yên
Tên gói thầu Gói 01 HHo: cung cấp VT và thi công xây dựng công trình Cải tạo lưới điện khu vực TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210127209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Trung giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 17:51:00 đến ngày 2021-01-28 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,191,161,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,800,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ từ năm 2017 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, được phân chia từ đầu giữa các nhà thầu và được chủ đầu tư chấp thuận): Tối thiểu 02 hợp đồng (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Đường dây trung áp với tổng chiều dài tuyến tối thiểu: 0,938 km.- Đường dây hạ áp với tổng chiều dài tuyến tối thiểu: 8,300 km.- TBA có công suất: 1.950 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 2,933 tỷ đồng (VN).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật25 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên , và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250 lít di động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Plăng xích 5T+ Bộ chân tó
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Cải tạo lưới điện khu vực TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2021
B PHẦN TBA
C PHẦN LẮP ĐẶT VTTB
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250KVA (Amorphous)VT A cấp8Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250KVA (Amorphous)-Sử dụng sứ ElbowVT A cấp5Máy
3Lắp đặt Chống sét van 35kVVT A cấp39Cái
4Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp LA SiliconTheo HS BCKTKT39Cái
5Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp sứ cao máy biến áp SiliconTheo HS BCKTKT24Cái
6Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp sứ hạ máy biến áp SiliconTheo HS BCKTKT32Cái
7Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO trên SiliconTheo HS BCKTKT24Cái
8Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO dưới SiliconTheo HS BCKTKT24Cái
9Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5AVT A cấp39Cái
10Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-400AVT A cấp13Cái
11Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-200AVT A cấp65Cái
12Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tử 3x5A 220/380VVT A cấp13Cái
13Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35mm2VT A cấp160Mét
14Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x240+1x120)/PVC/PVC-0,6/1kVVT A cấp104Mét
15Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kVVT A cấp80Mét
16Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kVVT A cấp80Mét
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 240-16 2 lỗ + gen nhựaTheo HS BCKTKT234Cái
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 120-14 2 lỗ + gen nhựaTheo HS BCKTKT194Cái
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 35 (1 lỗ) + gen nhựaTheo HS BCKTKT117Cái
20Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kVTheo HS BCKTKT71,5Mét
21Cung cấp và lắp đặt Dây đôi mềm ruột đồng 2x2.5 mm2Theo HS BCKTKT52Mét
22Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển ruột đồng 4x2.5, cách điện PVC, có lớp giáp thép bảo vệTheo HS BCKTKT52Mét
23Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F105/80Theo HS BCKTKT64Mét
24Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F60/50Theo HS BCKTKT408Mét
25Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạm biến ápTheo HS BCKTKT13Cái
26Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn trạm biến ápTheo HS BCKTKT13Cái
27Lắp đặt Tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha có thanh cáiVT A cấp8Tủ
28Lắp đặt Sứ đứng 35kV + ty (Pin post)VT A cấp24Quả
29Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thépTheo HS BCKTKT248T.bộ
30Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc buộc cổ sứ dài 1,5m (MV-5)Theo HS BCKTKT39Sợi
31Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đất (dài 8m)Theo HS BCKTKT64Kg
32Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (Polymer)VT A cấp24Cái
33Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp tiết diện dây 35 mm2Theo HS BCKTKT130Cái
34Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 95-240/16-35 (loại 2 bulong)VT A cấp36Cái
D PHẦN XÀ TRẠM VÀ BỆ MÓNG, TIẾP ĐỊA
1Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đôi GĐTĐ-2LTTheo HS BCKTKT5Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi TBA đôi XCC-TBA-2LTTheo HS BCKTKT5Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA cột đôi XSĐ-2LTTheo HS BCKTKT5Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-2LTTheo HS BCKTKT5Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôi XMBA-2LTTheo HS BCKTKT5Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột sắt 12M1-510Theo HS BCKTKT3Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ12-510Theo HS BCKTKT3Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì XFCO12-510Theo HS BCKTKT3Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ XSĐ-510Theo HS BCKTKT3Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét van BLCSVTheo HS BCKTKT24Bộ
11Lắp đặt Trụ thép mã kẽm nhúng nóng đỡ MBA tích hợp RMU MBA 250kVA (có thanh cái hạ thế) + hộp che MBAVT A cấp5Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Móng trạm biến áp kiểu trụ đỡ thépTheo HS BCKTKT5Móng
13Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp Giếng khoan TĐG-4/12 (có vỉa hè)Theo HS BCKTKT11H/thống
14Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp Giếng khoan TĐG-12/12 (có vỉa hè nền gạch xi măng)Theo HS BCKTKT2H/thống
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV
1Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT9Cột
2Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công)Theo HS BCKTKT14Cột
3Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp chân cột CT-0Theo HS BCKTKT7Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đầu cột CT-1Theo HS BCKTKT7Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc FCO cột đơn (XN-FCO)Theo HS BCKTKT1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì (FCO) cột BTLT đôiTheo HS BCKTKT1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì (FCO) cột sắtTheo HS BCKTKT1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà Cầu chì tự rơi - Chống sét van cột đơnTheo HS BCKTKT3Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà Cầu chì tự rơi - Chống sét van cột đôiTheo HS BCKTKT1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dùng cho dây bọc ĐTLTheo HS BCKTKT7Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dùng cho dây bọc NĐ-DTheo HS BCKTKT6Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dùng cho dây bọc NĐ-NTheo HS BCKTKT2Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dùng cho dây bọc NGTheo HS BCKTKT2Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT dây bọc NGNTheo HS BCKTKT2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt nạnh cột BTLT dây bọc ĐVNTheo HS BCKTKT1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm cột đơn (GGCN)Theo HS BCKTKT3Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm cột đôi (GGCN-D)Theo HS BCKTKT1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm cột sắt (GGCN-S)Theo HS BCKTKT1Bộ
19Lắp đặt Cách điện đứng Polymer 22kV + kẹp cáp phi từ tínhVT A cấp48Bộ
20Lắp đặt Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiệnVT A cấp48Chuỗi
21Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35 kV Polymer + Dây chảyVT A cấp6Cái
22Lắp đặt Cầu chì tự rơi thao tác có tải 35 kV Polymer + Dây chảyVT A cấp15Cái
23Lắp đặt Giáp níu dây nhôm lõi thép bọc XLPE-95mm2 + yếm giáp níuVT A cấp48Cái
24Lắp đặt Đầu cáp co nguội 24kV-ba pha: 50mm2 loại ngoài trời + Đầu cốtVT A cấp5Bộ
25Lắp đặt Đầu cáp ngầm trung thế Elbow 24kV 250A cỡ cáp 3C 50mm2VT A cấp5Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây nhôm lõi thép AC 95mm2Theo HS BCKTKT3Cái
27Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 95-240/35-95 (loại 2 bulong)VT A cấp36Cái
28Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 95-240/16-35 (loại 1 bulong)VT A cấp15Cái
29Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt 1 lỗ nhôm - đồng cho dây nhôm 95mm2Theo HS BCKTKT15Cái
30Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng bấm 35-10 1 lỗTheo HS BCKTKT15Cái
31Lắp đặt Cáp bọc trung áp Cu/XLPE/PVC M35-12,7/24kVVT A cấp30Mét
32Lắp đặt Kéo rải, căng dây dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE 95 mm2 12,7/24 kV bằng thủ côngVT A cấp2.043Mét
33Lắp đặt Kéo rải cáp ngầm trung áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-(3x50)mm2-24kV lắp đặt trong ống bảo vệVT A cấp1.027Mét
34Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đất (dài 8m)Theo HS BCKTKT48Mét
35Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp cho dây đồng 35mm2Theo HS BCKTKT5Cái
36Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 95mm2Theo HS BCKTKT3Cái
37Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-3H (cự ly 300 mét, Bùn nước 8Móng
38Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3H (cự ly 300 mét, Bùn nước 3Móng
39Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3H (Đường bê tông; Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT1Móng
40Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3H (Đường bê tông; Thủ công)Theo HS BCKTKT8Móng
41Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3H (Đường bê tông; Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT2Móng
42Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3H (Đường bê tông; Thủ công)Theo HS BCKTKT3Móng
43Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 (Đất vườn; Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT2Móng
44Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp ngầm (Vỉa hè)Theo HS BCKTKT799Mét
45Cung cấp và lắp đặt Khoan khô băng đường cáp ngầmTheo HS BCKTKT82,5Mét
46Cung cấp và lắp đặt Mốc chỉ báo cáp ngầmTheo HS BCKTKT27Cái
47Cung cấp và lắp đặt Bảng chỉ danh cáp ngầmTheo HS BCKTKT5Cái
48Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan TĐG-2/12 (có vỉa hè)Theo HS BCKTKT7H/thống
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-3,0 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT10Cột
2Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-3,0 (Thủ công)Theo HS BCKTKT57Cột
3Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3 (Thủ công)Theo HS BCKTKT84Cột
4Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-10,5-160-4,3 (Thủ công)Theo HS BCKTKT2Cột
5Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công)Theo HS BCKTKT1Cột
6Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x50mm2VT A cấp2.260Mét
7Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x95mm2VT A cấp11.106Mét
8Lắp đặt Kéo rải cáp ngầm Cu(3x95+1x70)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kVVT A cấp468Mét
9Lắp đặt Đầu cáp ngầm Cu(3x95+1x70)-0,6/1kVVT A cấp13Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện dây 50mm2Theo HS BCKTKT36Cái
11Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện dây 95mm2Theo HS BCKTKT183Cái
12Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x50mm2Theo HS BCKTKT95Cái
13Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x95mm2Theo HS BCKTKT333Cái
14Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc M16x250Theo HS BCKTKT81Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá mócTheo HS BCKTKT563Cái
16Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thépTheo HS BCKTKT1.159T.bộ
17Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn 50mm2Theo HS BCKTKT172Cái
18Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn 95mm2Theo HS BCKTKT308Cái
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt 1 lỗ nhôm - đồng cho dây nhôm 95mm2Theo HS BCKTKT280Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng bấm 1 lỗ dây nhôm 95mm2Theo HS BCKTKT44Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng bấm 1 lỗ dây nhôm 70mm2Theo HS BCKTKT13Cái
22Lắp đặt Kẹp răng hạ thế cáp nhôm 2 bulong dây 50mm2VT A cấp160Cái
23Lắp đặt Kẹp răng hạ thế cáp nhôm 2 bulong dây 95mm2VT A cấp380Cái
24Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp chân cột CT-0Theo HS BCKTKT68Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đầu cột CT-2Theo HS BCKTKT68Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT(1,3)Theo HS BCKTKT15Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đất (dài 6m)Theo HS BCKTKT396Mét
28Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-0H (cự ly 300 mét, Bùn nước 58Móng
29Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-0 (cự ly 300 mét, Bùn nước 5Móng
30Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-1H (cự ly 300 mét, Bùn nước 35Móng
31Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1 (cự ly 300 mét, Bùn nước 6Móng
32Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-3 (cự ly 300 mét, Bùn nước 1Móng
33Tháo dỡ cột BTLT 6Cột
34Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (Thủ công)Theo HS BCKTKT58Móng
35Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT6Móng
36Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0 (Thủ công)Theo HS BCKTKT5Móng
37Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1H (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT1Móng
38Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1H (Thủ công)Theo HS BCKTKT35Móng
39Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3 (Thủ công)Theo HS BCKTKT1Móng
40Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1 (Thủ công)Theo HS BCKTKT6Móng
41Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp ngầm (Vỉa hè)Theo HS BCKTKT204Mét
42Cung cấp và lắp đặt Khoan khô băng đường cáp ngầmTheo HS BCKTKT33Mét
43Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm cột đơn (GGCN)Theo HS BCKTKT12Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4(2)Theo HS BCKTKT4V/trí
45Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan TĐG-1 (có vỉa hè)Theo HS BCKTKT64H/thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ từ năm 2017 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, được phân chia từ đầu giữa các nhà thầu và được chủ đầu tư chấp thuận): Tối thiểu 02 hợp đồng (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Đường dây trung áp với tổng chiều dài tuyến tối thiểu: 0,938 km.- Đường dây hạ áp với tổng chiều dài tuyến tối thiểu: 8,300 km.- TBA có công suất: 1.950 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 2,933 tỷ đồng (VN).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình01 người 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động01 người 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
4 Công nhân kỹ thuật25 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng 25 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên , và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động ≥ 6 tấn - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực.1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
3 Máy hàn di động Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy trộn bê tông loại 250 lít di động Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5 Máy tời để căng dây Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Đầm dùi bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Plăng xích 5T+ Bộ chân tó Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->