Gói thầu: Gói 01 HHo: cung cấp VT và thi công xây dựng công trình Cải tạo lưới điện khu vực TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Yên | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói 01 HHo: cung cấp VT và thi công xây dựng công trình Cải tạo lưới điện khu vực TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210127209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Trung giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 17:51:00 đến ngày 2021-01-28 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,191,161,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,800,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ từ năm 2017 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, được phân chia từ đầu giữa các nhà thầu và được chủ đầu tư chấp thuận): Tối thiểu 02 hợp đồng (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Đường dây trung áp với tổng chiều dài tuyến tối thiểu: 0,938 km.- Đường dây hạ áp với tổng chiều dài tuyến tối thiểu: 8,300 km.- TBA có công suất: 1.950 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 2,933 tỷ đồng (VN). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật25 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên , và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu di động ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông loại 250 lít di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Plăng xích 5T+ Bộ chân tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Cải tạo lưới điện khu vực TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2021 | |||
| B | PHẦN TBA | |||
| C | PHẦN LẮP ĐẶT VTTB | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250KVA (Amorphous) | VT A cấp | 8 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250KVA (Amorphous)-Sử dụng sứ Elbow | VT A cấp | 5 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 35kV | VT A cấp | 39 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp LA Silicon | Theo HS BCKTKT | 39 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp sứ cao máy biến áp Silicon | Theo HS BCKTKT | 24 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp sứ hạ máy biến áp Silicon | Theo HS BCKTKT | 32 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO trên Silicon | Theo HS BCKTKT | 24 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO dưới Silicon | Theo HS BCKTKT | 24 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A | VT A cấp | 39 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-400A | VT A cấp | 13 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-200A | VT A cấp | 65 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tử 3x5A 220/380V | VT A cấp | 13 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35mm2 | VT A cấp | 160 | Mét |
| 14 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x240+1x120)/PVC/PVC-0,6/1kV | VT A cấp | 104 | Mét |
| 15 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV | VT A cấp | 80 | Mét |
| 16 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV | VT A cấp | 80 | Mét |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 240-16 2 lỗ + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 234 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 120-14 2 lỗ + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 194 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 35 (1 lỗ) + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 117 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kV | Theo HS BCKTKT | 71,5 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Dây đôi mềm ruột đồng 2x2.5 mm2 | Theo HS BCKTKT | 52 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển ruột đồng 4x2.5, cách điện PVC, có lớp giáp thép bảo vệ | Theo HS BCKTKT | 52 | Mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | Theo HS BCKTKT | 64 | Mét |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F60/50 | Theo HS BCKTKT | 408 | Mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạm biến áp | Theo HS BCKTKT | 13 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn trạm biến áp | Theo HS BCKTKT | 13 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha có thanh cái | VT A cấp | 8 | Tủ |
| 28 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV + ty (Pin post) | VT A cấp | 24 | Quả |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thép | Theo HS BCKTKT | 248 | T.bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc buộc cổ sứ dài 1,5m (MV-5) | Theo HS BCKTKT | 39 | Sợi |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đất (dài 8m) | Theo HS BCKTKT | 64 | Kg |
| 32 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (Polymer) | VT A cấp | 24 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp tiết diện dây 35 mm2 | Theo HS BCKTKT | 130 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 95-240/16-35 (loại 2 bulong) | VT A cấp | 36 | Cái |
| D | PHẦN XÀ TRẠM VÀ BỆ MÓNG, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đôi GĐTĐ-2LT | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi TBA đôi XCC-TBA-2LT | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA cột đôi XSĐ-2LT | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-2LT | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôi XMBA-2LT | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột sắt 12M1-510 | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ12-510 | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì XFCO12-510 | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ XSĐ-510 | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét van BLCSV | Theo HS BCKTKT | 24 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Trụ thép mã kẽm nhúng nóng đỡ MBA tích hợp RMU MBA 250kVA (có thanh cái hạ thế) + hộp che MBA | VT A cấp | 5 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Móng trạm biến áp kiểu trụ đỡ thép | Theo HS BCKTKT | 5 | Móng |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp Giếng khoan TĐG-4/12 (có vỉa hè) | Theo HS BCKTKT | 11 | H/thống |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp Giếng khoan TĐG-12/12 (có vỉa hè nền gạch xi măng) | Theo HS BCKTKT | 2 | H/thống |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 9 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 14 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp chân cột CT-0 | Theo HS BCKTKT | 7 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đầu cột CT-1 | Theo HS BCKTKT | 7 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc FCO cột đơn (XN-FCO) | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì (FCO) cột BTLT đôi | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì (FCO) cột sắt | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà Cầu chì tự rơi - Chống sét van cột đơn | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà Cầu chì tự rơi - Chống sét van cột đôi | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dùng cho dây bọc ĐTL | Theo HS BCKTKT | 7 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dùng cho dây bọc NĐ-D | Theo HS BCKTKT | 6 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dùng cho dây bọc NĐ-N | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dùng cho dây bọc NG | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT dây bọc NGN | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt nạnh cột BTLT dây bọc ĐVN | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm cột đơn (GGCN) | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm cột đôi (GGCN-D) | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm cột sắt (GGCN-S) | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Cách điện đứng Polymer 22kV + kẹp cáp phi từ tính | VT A cấp | 48 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện | VT A cấp | 48 | Chuỗi |
| 21 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35 kV Polymer + Dây chảy | VT A cấp | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi thao tác có tải 35 kV Polymer + Dây chảy | VT A cấp | 15 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Giáp níu dây nhôm lõi thép bọc XLPE-95mm2 + yếm giáp níu | VT A cấp | 48 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Đầu cáp co nguội 24kV-ba pha: 50mm2 loại ngoài trời + Đầu cốt | VT A cấp | 5 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm trung thế Elbow 24kV 250A cỡ cáp 3C 50mm2 | VT A cấp | 5 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây nhôm lõi thép AC 95mm2 | Theo HS BCKTKT | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 95-240/35-95 (loại 2 bulong) | VT A cấp | 36 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 95-240/16-35 (loại 1 bulong) | VT A cấp | 15 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt 1 lỗ nhôm - đồng cho dây nhôm 95mm2 | Theo HS BCKTKT | 15 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng bấm 35-10 1 lỗ | Theo HS BCKTKT | 15 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Cáp bọc trung áp Cu/XLPE/PVC M35-12,7/24kV | VT A cấp | 30 | Mét |
| 32 | Lắp đặt Kéo rải, căng dây dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE 95 mm2 12,7/24 kV bằng thủ công | VT A cấp | 2.043 | Mét |
| 33 | Lắp đặt Kéo rải cáp ngầm trung áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-(3x50)mm2-24kV lắp đặt trong ống bảo vệ | VT A cấp | 1.027 | Mét |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đất (dài 8m) | Theo HS BCKTKT | 48 | Mét |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp cho dây đồng 35mm2 | Theo HS BCKTKT | 5 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 95mm2 | Theo HS BCKTKT | 3 | Cái |
| 37 | Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-3H (cự ly 300 mét, Bùn nước | 8 | Móng | |
| 38 | Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3H (cự ly 300 mét, Bùn nước | 3 | Móng | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3H (Đường bê tông; Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 1 | Móng |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3H (Đường bê tông; Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 8 | Móng |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3H (Đường bê tông; Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 2 | Móng |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3H (Đường bê tông; Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 3 | Móng |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 (Đất vườn; Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 2 | Móng |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp ngầm (Vỉa hè) | Theo HS BCKTKT | 799 | Mét |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Khoan khô băng đường cáp ngầm | Theo HS BCKTKT | 82,5 | Mét |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Mốc chỉ báo cáp ngầm | Theo HS BCKTKT | 27 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Bảng chỉ danh cáp ngầm | Theo HS BCKTKT | 5 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan TĐG-2/12 (có vỉa hè) | Theo HS BCKTKT | 7 | H/thống |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-3,0 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 10 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-3,0 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 57 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 84 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-10,5-160-4,3 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 2 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 1 | Cột |
| 6 | Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x50mm2 | VT A cấp | 2.260 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x95mm2 | VT A cấp | 11.106 | Mét |
| 8 | Lắp đặt Kéo rải cáp ngầm Cu(3x95+1x70)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV | VT A cấp | 468 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm Cu(3x95+1x70)-0,6/1kV | VT A cấp | 13 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện dây 50mm2 | Theo HS BCKTKT | 36 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện dây 95mm2 | Theo HS BCKTKT | 183 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x50mm2 | Theo HS BCKTKT | 95 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x95mm2 | Theo HS BCKTKT | 333 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc M16x250 | Theo HS BCKTKT | 81 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc | Theo HS BCKTKT | 563 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thép | Theo HS BCKTKT | 1.159 | T.bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn 50mm2 | Theo HS BCKTKT | 172 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn 95mm2 | Theo HS BCKTKT | 308 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt 1 lỗ nhôm - đồng cho dây nhôm 95mm2 | Theo HS BCKTKT | 280 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng bấm 1 lỗ dây nhôm 95mm2 | Theo HS BCKTKT | 44 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng bấm 1 lỗ dây nhôm 70mm2 | Theo HS BCKTKT | 13 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Kẹp răng hạ thế cáp nhôm 2 bulong dây 50mm2 | VT A cấp | 160 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Kẹp răng hạ thế cáp nhôm 2 bulong dây 95mm2 | VT A cấp | 380 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp chân cột CT-0 | Theo HS BCKTKT | 68 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đầu cột CT-2 | Theo HS BCKTKT | 68 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT(1,3) | Theo HS BCKTKT | 15 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đất (dài 6m) | Theo HS BCKTKT | 396 | Mét |
| 28 | Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-0H (cự ly 300 mét, Bùn nước | 58 | Móng | |
| 29 | Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-0 (cự ly 300 mét, Bùn nước | 5 | Móng | |
| 30 | Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-1H (cự ly 300 mét, Bùn nước | 35 | Móng | |
| 31 | Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1 (cự ly 300 mét, Bùn nước | 6 | Móng | |
| 32 | Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-3 (cự ly 300 mét, Bùn nước | 1 | Móng | |
| 33 | Tháo dỡ cột BTLT | 6 | Cột | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 58 | Móng |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 6 | Móng |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 5 | Móng |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1H (Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 1 | Móng |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1H (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 35 | Móng |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 1 | Móng |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 6 | Móng |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp ngầm (Vỉa hè) | Theo HS BCKTKT | 204 | Mét |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Khoan khô băng đường cáp ngầm | Theo HS BCKTKT | 33 | Mét |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm cột đơn (GGCN) | Theo HS BCKTKT | 12 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4(2) | Theo HS BCKTKT | 4 | V/trí |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan TĐG-1 (có vỉa hè) | Theo HS BCKTKT | 64 | H/thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ từ năm 2017 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, được phân chia từ đầu giữa các nhà thầu và được chủ đầu tư chấp thuận): Tối thiểu 02 hợp đồng (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Đường dây trung áp với tổng chiều dài tuyến tối thiểu: 0,938 km.- Đường dây hạ áp với tổng chiều dài tuyến tối thiểu: 8,300 km.- TBA có công suất: 1.950 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 2,933 tỷ đồng (VN). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình01 người | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động01 người | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật25 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng | 25 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên , và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu di động ≥ 6 tấn | - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy hàn di động | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông loại 250 lít di động | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy tời để căng dây | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Đầm dùi bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 7 | Plăng xích 5T+ Bộ chân tó | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi