Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118974-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân phường Văn Đức; Địa chỉ: phường Văn Đức, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0904.105.784; |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 08:57:00 đến ngày 2021-01-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,019,498,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0528E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.105E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây cáp ngầm ≥ 22kV; trạm biến áp ≥630kVA và đường dây hạ thế 0,4kV (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình đường dây và trạm biến áp có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình đường dây và trạm biến áp có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 03 công trình đường dây và trạm biến áp có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ: >=5 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào: >=0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cẩn trục ô tô≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây ĐZ 22kV | |||
| 1 | Xà đỡ lèo tầng 1 & 4: X1L-1Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo tầng 2: X2L-2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lèo tầng 3: X2L-2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo tầng 5: X2L-3Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ CDLD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Chi tiết trục truyền động CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Giá bắt tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Thang trèo (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Chi tiết nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sứ đứng 24KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | quả |
| 14 | Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE-22KV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 15 | Cáp 0,6/1kV- Cu/PVC-1M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 16 | Đầu cốt thẻ bài AM 35 loại 1 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Đầu cốt thẻ bài M (AM)70 loại 1 (2) bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Bu lông , đai ốc, vòng đệm CT3- M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Kẹp quai + kep hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Biển tên cầu dao, ; Biển cáo thị; Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Khoá Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Ống thép mạ kẽm DN150(D=168,3 dày 3,96) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 23 | Chi tiết nối ống thép DN=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 25 | Đai thép không rỉ +2 khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 27 | Đầu cáp co nguội 24 kV- 3x70m2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 29 | Hào cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 30 | Hố ga cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | Đường dây ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4/1kV - 3x185+1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 3x150+1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 3x120+1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 3x95+1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 3x70+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 3x50+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.194 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP d=85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE d=105/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D=160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 12 | Tiếp địa tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bệ |
| 13 | Biển cáo thị, biển tên tủ công tơ bằng mê ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Đầu cốt co nhiệt hạ thế 3x185+ 1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Đầu cốt co nhiệt hạ thế 3x150+ 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Đầu cốt co nhiệt hạ thế 3x120+ 1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Đầu cốt co nhiệt hạ thế 3x95+ 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 19 | Đầu cốt co nhiệt hạ thế 3x70+ 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 20 | Đầu cốt co nhiệt hạ thế 3x50+ 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 21 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 22 | Hố ga cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Bệ đỡ tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 24 | Hào cáp đi qua đường đặt 2 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 25 | Hào cáp đi qua đường đặt 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 26 | Hào cáp đi trên vỉa hè đặt 2 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | m |
| 27 | Hào cáp đi trên vỉa hè đặt 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.136 | m |
| 28 | Hào cáp đi vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141 | m |
| C | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa TBA (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Biển cáo thị; Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đầu cáp ElBow 24 kV- 3Mx70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp 0,1kV -Cu XLPE/PVC-1M300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-1M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Đầu cốt M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 9 | Khoá Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Trụ đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trụ - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | Chi phí thiết bị của đường dây ĐZ22kV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24KV chém ngang có ổ bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV -Cooper | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao LĐ24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp chống sét van 24kV (ĐZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22(35)-500kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Cầu dao 3 pha; CD phụ tải - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Chi phí mua sắm quản lý thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| E | Chi phí thiết bị Trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA 630KVA: Vỏ trụ tôn dày 3,2mm sơn tĩnh điện ( cả máng che cáp trung, hạ thế), cánh tủ tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện.Trụ kết hợp làm tủ điện tổng hạ thế hợp bộ ; Tủ điện gồm: 1 lộ tổng ATM tổng 1000A ( Hàn quốc), 05 lộ ra: 01ATM 350A; 01ATM300A; 02ATM200A; 01ATM63A; 01 đòng hồ vôn (0-450V EMIC); 03 đồng hồ ampe (0-1000A); 03 biến dòng hạ thế 1000/5A; 01 chuyển mạch vôn kế loại 7 vị trí; 01 chống sét van hạ thế GZ 500V + hệ thống thanh cái đồng Malaysia và các phụ kiện thiết bị điện đồng bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Trụ đỡ MBA 560KVA: Vỏ trụ tôn dày 3,2mm sơn tĩnh điện ( cả máng che cáp trung, hạ thế), cánh tủ tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện.Trụ kết hợp làm tủ điện tổng hạ thế hợp bộ ; Tủ điện gồm: 1 lộ tổng ATM tổng 1000A ( hàn quốc), 05 lộ ra: 02ATM300A; 02ATM200A; 01ATM63A; 01 đòng hồ vôn (0-450V EMIC); 03 đồng hồ ampe (0-1000A); 03 biến dòng hạ thế 1000/5A; 01 chuyển mạch vôn kế loại 7 vị trí; 01 chống sét van hạ thế GZ 500V + hệ thống thanh cái đồng Malaysia và các phụ kiện thiết bị điện đồng bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV - Y/Yo-12-TCVN 8525-2015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV - Y/Yo-12-TCVN 8525-2015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp 560kVA-22/0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt trụ MBA kết hợp tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ 6 công tơ đặt trên bệ ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Thí nghiệm MBA 3 pha U22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 10 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm máy biến dòng điện U- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 13 | Thí nghiệm Ap to mat 500-1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Ap to mat 300-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Ap to mat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Ap to mat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Am pe mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Vôn mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Chi phí mua sắm quản lý thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| F | Chi phí thiết bị đường dây ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Tủ 6 công tơ đặt trên bệ ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 2 | Tủ 9 công tơ đặt trên bệ ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | tủ |
| 3 | Tủ 12 công tơ đặt trên bệ ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ công tơ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Tủ |
| 5 | Chi phí mua sắm quản lý thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| G | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp hạ thế (1 ruột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | VT |
| 6 | Thí nghiệm cáp hạ thế (4 ruột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| H | Chi phí nghiệm thu bàn giao | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| I | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | |||
| 1 | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0528E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.105E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây cáp ngầm ≥ 22kV; trạm biến áp ≥630kVA và đường dây hạ thế 0,4kV (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình đường dây và trạm biến áp có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | Phải là kỹ sư chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình đường dây và trạm biến áp có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 03 công trình đường dây và trạm biến áp có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ: >=5 tấn: | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 2 |
| 2 | Máy đào: >=0,6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >=250l | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 2 |
| 4 | Cẩn trục ô tô≥5 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 2 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi