Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118974-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân phường Văn Đức; Địa chỉ: phường Văn Đức, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0904.105.784;
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210118939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 08:57:00 đến ngày 2021-01-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,019,498,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0528E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.105E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây cáp ngầm ≥ 22kV; trạm biến áp ≥630kVA và đường dây hạ thế 0,4kV (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình đường dây và trạm biến áp có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình đường dây và trạm biến áp có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 03 công trình đường dây và trạm biến áp có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ: >=5 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào: >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cẩn trục ô tô≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây ĐZ 22kV
1Xà đỡ lèo tầng 1 & 4: X1L-1ĐMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Xà đỡ lèo tầng 2: X2L-2ĐMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Xà đỡ lèo tầng 3: X2L-2ĐMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Xà đỡ lèo tầng 5: X2L-3ĐMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Xà đỡ CSVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Xà đỡ CDLDMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Chi tiết trục truyền động CDMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Giá bắt tay thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Xà đỡ ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Thang trèo (2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Chi tiết nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Sứ đứng 24KV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V28quả
14Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE-22KV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
15Cáp 0,6/1kV- Cu/PVC-1M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
16Đầu cốt thẻ bài AM 35 loại 1 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Đầu cốt thẻ bài M (AM)70 loại 1 (2) bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Bu lông , đai ốc, vòng đệm CT3- M10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Kẹp quai + kep hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Biển tên cầu dao, ; Biển cáo thị; Biển báo thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Khoá Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Ống thép mạ kẽm DN150(D=168,3 dày 3,96)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m
23Chi tiết nối ống thép DN=150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Ống nhựa gân xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
25Đai thép không rỉ +2 khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V168m
27Đầu cáp co nguội 24 kV- 3x70m2 ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
29Hào cáp ngầm trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V129m
30Hố ga cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B Đường dây ĐZ 0,4kV
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4/1kV - 3x185+1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 3x150+1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 3x120+1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V365m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 3x95+1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V371m
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V717m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 3x50+1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V572m
7Ống nhựa xoắn HDPE TFP d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V5.194m
8Ống nhựa xoắn HDPE TFP d=85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V614m
9Ống nhựa xoắn HDPE d=105/85Mô tả kỹ thuật theo chương V1.027m
10Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V349m
11Ống nhựa xoắn HDPE D=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V212m
12Tiếp địa tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V47bệ
13Biển cáo thị, biển tên tủ công tơ bằng mê caMô tả kỹ thuật theo chương V94bộ
14Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
15Đầu cốt co nhiệt hạ thế 3x185+ 1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Đầu cốt co nhiệt hạ thế 3x150+ 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Đầu cốt co nhiệt hạ thế 3x120+ 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
18Đầu cốt co nhiệt hạ thế 3x95+ 1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
19Đầu cốt co nhiệt hạ thế 3x70+ 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
20Đầu cốt co nhiệt hạ thế 3x50+ 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
21Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
22Hố ga cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Bệ đỡ tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
24Hào cáp đi qua đường đặt 2 cápMô tả kỹ thuật theo chương V38m
25Hào cáp đi qua đường đặt 1 cápMô tả kỹ thuật theo chương V79m
26Hào cáp đi trên vỉa hè đặt 2 cápMô tả kỹ thuật theo chương V533m
27Hào cáp đi trên vỉa hè đặt 1 cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.136m
28Hào cáp đi vào nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V1.141m
C Trạm biến áp
1Tiếp địa TBA (phần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Biển cáo thị; Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Đầu cáp ElBow 24 kV- 3Mx70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Cáp 0,1kV -Cu XLPE/PVC-1M300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
5Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-1M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Đầu cốt M300Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Chụp đầu cốt báo hiệu phaMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
9Khoá Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Trụ đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Tiếp địa trạm biến áp kiểu trụ - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D Chi phí thiết bị của đường dây ĐZ22kV
1Cầu dao cách ly 24KV chém ngang có ổ biMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Chống sét van 24kV -CooperMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt cầu dao LĐ24KVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp chống sét van 24kV (ĐZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Thí nghiệm chống sét van 22(35)-500kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Thí nghiệm Cầu dao 3 pha; CD phụ tải - 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Chi phí mua sắm quản lý thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
E Chi phí thiết bị Trạm biến áp
1Trụ đỡ MBA 630KVA: Vỏ trụ tôn dày 3,2mm sơn tĩnh điện ( cả máng che cáp trung, hạ thế), cánh tủ tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện.Trụ kết hợp làm tủ điện tổng hạ thế hợp bộ ; Tủ điện gồm: 1 lộ tổng ATM tổng 1000A ( Hàn quốc), 05 lộ ra: 01ATM 350A; 01ATM300A; 02ATM200A; 01ATM63A; 01 đòng hồ vôn (0-450V EMIC); 03 đồng hồ ampe (0-1000A); 03 biến dòng hạ thế 1000/5A; 01 chuyển mạch vôn kế loại 7 vị trí; 01 chống sét van hạ thế GZ 500V + hệ thống thanh cái đồng Malaysia và các phụ kiện thiết bị điện đồng bộ;Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Trụ đỡ MBA 560KVA: Vỏ trụ tôn dày 3,2mm sơn tĩnh điện ( cả máng che cáp trung, hạ thế), cánh tủ tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện.Trụ kết hợp làm tủ điện tổng hạ thế hợp bộ ; Tủ điện gồm: 1 lộ tổng ATM tổng 1000A ( hàn quốc), 05 lộ ra: 02ATM300A; 02ATM200A; 01ATM63A; 01 đòng hồ vôn (0-450V EMIC); 03 đồng hồ ampe (0-1000A); 03 biến dòng hạ thế 1000/5A; 01 chuyển mạch vôn kế loại 7 vị trí; 01 chống sét van hạ thế GZ 500V + hệ thống thanh cái đồng Malaysia và các phụ kiện thiết bị điện đồng bộ;Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV - Y/Yo-12-TCVN 8525-2015Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV - Y/Yo-12-TCVN 8525-2015Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
5Lắp đặt máy biến áp 560kVA-22/0,4 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
6Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
7Lắp đặt trụ MBA kết hợp tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
8Tủ 6 công tơ đặt trên bệ ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Thí nghiệm MBA 3 pha U22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
10Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
11Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
12Thí nghiệm máy biến dòng điện U-Mô tả kỹ thuật theo chương V12máy
13Thí nghiệm Ap to mat 500-1000AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Thí nghiệm Ap to mat 300-500AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Thí nghiệm Ap to mat Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Thí nghiệm Ap to mat Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Thí nghiệm Am pe métMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Thí nghiệm Vôn métMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Chi phí mua sắm quản lý thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
F Chi phí thiết bị đường dây ĐZ 0,4kV
1Tủ 6 công tơ đặt trên bệ ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V10tủ
2Tủ 9 công tơ đặt trên bệ ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V36tủ
3Tủ 12 công tơ đặt trên bệ ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt tủ công tơ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V47Tủ
5Chi phí mua sắm quản lý thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
G Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứngMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
2Thí nghiệm cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
3Thí nghiệm chống sét van hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Thí nghiệm cáp hạ thế (1 ruột)Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
5Thí nghiệm tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V47VT
6Thí nghiệm cáp hạ thế (4 ruột)Mô tả kỹ thuật theo chương V8sợi
H Chi phí nghiệm thu bàn giao
1Chi phí nghiệm thu bàn giaoMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
I Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại
1Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0528E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.105E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây cáp ngầm ≥ 22kV; trạm biến áp ≥630kVA và đường dây hạ thế 0,4kV (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình đường dây và trạm biến áp có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);55
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 Phải là kỹ sư chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình đường dây và trạm biến áp có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)55
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 03 công trình đường dây và trạm biến áp có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ: >=5 tấn: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;2
2 Máy đào: >=0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
3 Máy trộn bê tông >=250l Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);2
4 Cẩn trục ô tô≥5 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);2
7 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);2
8 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);2
10 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->