Gói thầu: Gói 01 HHo: cung cấp VT và thi công xây dựng công trình Cải tạo lưới điện khu vực huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Yên | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói 01 HHo: cung cấp VT và thi công xây dựng công trình Cải tạo lưới điện khu vực huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Trung giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 16:56:00 đến ngày 2021-01-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,691,587,546 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,373,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu ba trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.707E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ từ năm 2017 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, được phân chia từ đầu giữa các nhà thầu và được chủ đầu tư chấp thuận): Tối thiểu 02 hợp đồng (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Đường dây trung áp với tổng chiều dài tuyến tối thiểu: 1,499 km.- Đường dây hạ áp với tổng chiều dài tuyến tối thiểu: 7,949 km.- TBA có công suất: 900 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 3,984 tỷ đồng (VN). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.984.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.968.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuậtcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tí |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên , và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu di động ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông loại 250 lít di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Plăng xích 5T+ Bộ chân tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Công trình: Cải tạo lưới điện khu vực huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2021 | |||
| B | PHẦN TBA | |||
| C | PHẦN LẮP ĐẶT VTTB | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV - 100kVA (Amorphous) | VT A cấp | 10 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV - 250KVA (Amorphous) | VT A cấp | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 21kV-10kA | VT A cấp | 30 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 35kV-10kA | VT A cấp | 6 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp sứ cao máy biến áp Silicon | Theo HS BCKTKT | 36 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp sứ hạ máy biến áp Silicon | Theo HS BCKTKT | 48 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp LA Silicon | Theo HS BCKTKT | 36 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO trên Silicon | Theo HS BCKTKT | 36 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO dưới Silicon | Theo HS BCKTKT | 36 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A (Phi 80, H172xL135xW45) | VT A cấp | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5A (Phi 23, H120xL110xW53) | VT A cấp | 30 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-400A | VT A cấp | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-160A | VT A cấp | 16 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-100A | VT A cấp | 20 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha có RF DTS27 3x220/380V 3x5(6/10)A | VT A cấp | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35mm2 | VT A cấp | 198 | Mét |
| 17 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x240+1x120)/PVC/PVC-0,6/1kV | VT A cấp | 16 | Mét |
| 18 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x95+1x70)/PVC/PVC-0,6/1kV | VT A cấp | 80 | Mét |
| 19 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV | VT A cấp | 4 | Mét |
| 20 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV | VT A cấp | 4 | Mét |
| 21 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV | VT A cấp | 20 | Mét |
| 22 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kV | VT A cấp | 20 | Mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 240-16 1 lỗ + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 36 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 120-14 1 lỗ + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 28 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 95-14 1 lỗ + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 180 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 70-14 1 lỗ + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 140 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 35-12 1 lỗ + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 108 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kV | Theo HS BCKTKT | 66 | Mét |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Dây đôi mềm ruột đồng 2x2.5 mm2 | Theo HS BCKTKT | 48 | Mét |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển ruột đồng 4x4, cách điện PVC, có lớp giáp thép bảo vệ | Theo HS BCKTKT | 48 | Mét |
| 31 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (Polymer) + Dây chảy | VT A cấp | 30 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (Polymer) + Dây chảy | VT A cấp | 6 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | Theo HS BCKTKT | 96 | Mét |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạm biến áp | Theo HS BCKTKT | 12 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn trạm biến áp | Theo HS BCKTKT | 12 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha có thanh cái | VT A cấp | 12 | Tủ |
| 37 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV + ty sứ (Polymer) + Kẹp cổ sứ phi từ tính | VT A cấp | 30 | Quả |
| 38 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV + ty sứ (Polymer) + Kẹp cổ sứ phi từ tính | VT A cấp | 6 | Quả |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thép | Theo HS BCKTKT | 96 | T.bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đất | Theo HS BCKTKT | 96 | mét |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp tiết diện dây 35 mm2 | Theo HS BCKTKT | 72 | Cái |
| D | PHẦN XÀ TRẠM, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đôi GĐTĐ-2LT | Theo HS BCKTKT | 12 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi TBA đôi XCC-TBA-2LT | Theo HS BCKTKT | 12 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA cột đôi XSĐ-2LT | Theo HS BCKTKT | 12 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-2LT | Theo HS BCKTKT | 12 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôi XMBA-2LT | Theo HS BCKTKT | 12 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét van BLCSV | Theo HS BCKTKT | 36 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp NĐT-18 không vĩa hè | Theo HS BCKTKT | 11 | H/thống |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp giếng khoan TĐG-12/12 | Theo HS BCKTKT | 1 | H/thống |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 15 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 5 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 33 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 6 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-8,5 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 5 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 16 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 3 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dùng cho dây bọc | Theo HS BCKTKT | 7 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT dùng cho dây bọc | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột đôi BTLT dọc tuyến dây bọc NĐN-D(14) | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dùng cho dây bọc | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dùng cho dây bọc (dọc tuyến) | Theo HS BCKTKT | 24 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột đôi BTLT dọc tuyến dây bọc NĐN-D(14) | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo chụp đầu cột đôi BTLT (NĐ-CĐC-D-10T) | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dùng cho dây bọc | Theo HS BCKTKT | 24 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT ĐTN | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT ĐGN | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO đầu tuyến trụ đôi XFCO-2LT | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đôi CĐCĐ-3,0 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Kéo rãi dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) | VT A cấp | 7.640,4146 | Mét |
| 22 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV + ty sứ (Polymer) + Kẹp cổ sứ phi từ tính | VT A cấp | 116 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV + ty sứ (Polymer) + Kẹp cổ sứ phi từ tính | VT A cấp | 33 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Chuổi néo 24kV (Polymer) + ma ní (loại 70kN) | VT A cấp | 123 | Chuỗi |
| 25 | Lắp đặt Chuổi néo 35kV (Polymer) + ma ní (loại 70kN) | VT A cấp | 60 | Chuỗi |
| 26 | Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | VT A cấp | 180 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 95 | Theo HS BCKTKT | 8 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95 | Theo HS BCKTKT | 24 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 240 | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 50-120/50-120 (loại 2 bulong), bề dày cách điện ≤ 3mm | VT A cấp | 36 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Ống bọc cách điện trung thế (dùng cho kim thu sét) | Theo HS BCKTKT | 60,7 | Mét |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc TĐG | Theo HS BCKTKT | 64 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-1 | Theo HS BCKTKT | 9 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT(1,3) | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đất | Theo HS BCKTKT | 580 | mét |
| 36 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV Polymer + Dây chảy | VT A cấp | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV Polymer + Dây chảy | VT A cấp | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Kim thu sét lắp đầu cột BTLT 12m | VT A cấp | 11 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Kim thu sét lắp xà trên cột BTLT 12m | VT A cấp | 42 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt Kim thu sét lắp xà trên cột BTLT 14m | VT A cấp | 4 | Bộ |
| 41 | Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-2 (cự ly 100 mét, địa hình bình thường) | 4 | Móng | |
| 42 | Móng cột bê tông ly tâm MT-2H (cự ly 100 mét, địa hình bình thường) | 4 | Móng | |
| 43 | Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-3 (cự ly | 1 | Móng | |
| 44 | Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (cự ly | 3 | Móng | |
| 45 | Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 (cự ly | 1 | Móng | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2 (Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 16 | Móng |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2H (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 4 | Móng |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 3 | Móng |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3 (Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 6 | Móng |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 1 | Móng |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 16 | Móng |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 3 | Móng |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 (Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 7 | Móng |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 1 | Móng |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4 | Theo HS BCKTKT | 51 | V/trí |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại G1-12 | Theo HS BCKTKT | 3 | V/trí |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại G2-12 | Theo HS BCKTKT | 10 | V/trí |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| G | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THÊ | |||
| 1 | Lắp đặt Kéo rãi cáp vặn xoắn ABC-Al(2x50) | VT A cấp | 1.145 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Kéo rãi cáp vặn xoắn ABC-Al(4x50) | VT A cấp | 4.215 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Kéo rãi cáp vặn xoắn ABC-Al(4x70) sử dụng lại | VT A cấp | 263 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Kéo rãi Cáp vặn xoắn ABC-Al(4x95) | VT A cấp | 7.880 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khoá treo đơn cáp ABC 4x50mm2 | Theo HS BCKTKT | 75 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Khoá treo đơn cáp ABC 4x95mm2 | Theo HS BCKTKT | 140 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x50mm2 | Theo HS BCKTKT | 215 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x95mm2 | Theo HS BCKTKT | 205 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc M16x250 | Theo HS BCKTKT | 169,5 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc M16x300 | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc | Theo HS BCKTKT | 451,5 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thép | Theo HS BCKTKT | 904 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 50mm2 | Theo HS BCKTKT | 354 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 95mm2 | Theo HS BCKTKT | 260 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong | VT A cấp | 523,5 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt 1 lỗ nhôm - đồng cho dây nhôm 95mm2 | Theo HS BCKTKT | 104 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Sứ buly hạ áp sử dụng lại | Theo HS BCKTKT | 16 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc TĐG | Theo HS BCKTKT | 141 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-3 | Theo HS BCKTKT | 97 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT(1,3) | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F60/50 | Theo HS BCKTKT | 138 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đất | Theo HS BCKTKT | 225 | Mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-3,0 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 127 | Cột |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-3,0 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 32 | Cột |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 163 | Cột |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 59 | Cột |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 2 | Cột |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột ống thép hạ áp Ø150 cao 9m (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 1 | Cột |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng hạ áp XĐT-HA | Theo HS BCKTKT | 4 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn CĐCĐ-2,0 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Thanh xà đỡ cáp vặn xoắn TC-ABC | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 32 | Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (cự ly 100 mét, địa hình bình thường) | 160 | Móng | |
| 33 | Móng cột bê tông ly tâm MT-1H (cự ly 100 mét, địa hình bình thường) | 70 | Móng | |
| 34 | Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1H (cự ly | 75 | Móng | |
| 35 | Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (cự ly | 1 | Móng | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 160 | Móng |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1H (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 70 | Móng |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1H (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 75 | Móng |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 1 | Móng |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ống thép hạ thế 9m (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 1 | Móng |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4 | Theo HS BCKTKT | 86 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-2 | Theo HS BCKTKT | 23 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại G1-12 | Theo HS BCKTKT | 31 | Bộ |
| H | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THÊ | |||
| 1 | - Tháo dỡ dây dẫn AV-35 ( Nhập kho ) | Thu hồi | 3.824 | m |
| 2 | - Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC A(2x50) nhập kho | Thu hồi | 203 | m |
| 3 | - Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC A(2x70) nhập kho | Thu hồi | 794 | m |
| 4 | - Tháo dỡ cột BTLT 8,4m chặt gốc | Thu hồi | 23 | Trụ |
| 5 | - Tháo dỡ cột BTLT 7,5m chặt gốc | Thu hồi | 24 | Trụ |
| 6 | - Tháo dỡ cột vuông | Thu hồi | 2 | Trụ |
| 7 | - Thu hồi xà đỡ trung thế ( | Thu hồi | 29 | Bộ |
| 8 | - Thu hồi xà néo trung thế (>25kg) | Thu hồi | 11 | Bộ |
| 9 | - Tháo dỡ nhập kho xà rắc hạ thế 2 sứ | Thu hồi | 35 | Cái |
| 10 | - Tháo dỡ nhập kho xà rắc hạ thế 4 sứ | Thu hồi | 3 | Cái |
| 11 | - Thu hồi sứ puly hạ áp | Thu hồi | 262 | Cái |
| 12 | - Tháo dỡ khóa treo cáp vặn xoắn (nhập kho) | Thu hồi | 20 | Cái |
| 13 | - Tháo dỡ khóa néo cáp vặn xoắn (nhập kho) | Thu hồi | 20 | Cái |
| 14 | - Tháo dỡ chi tiết giá móc cáp vặn xoắn (nhập kho) | Thu hồi | 5 | Cái |
| 15 | - Tháo dỡ đ BLM16x250 (nhập kho) | Thu hồi | 6 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ lắp đặt lại tủ bù hạ áp 20kVAr | 1 | Tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.707E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ từ năm 2017 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, được phân chia từ đầu giữa các nhà thầu và được chủ đầu tư chấp thuận): Tối thiểu 02 hợp đồng (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Đường dây trung áp với tổng chiều dài tuyến tối thiểu: 1,499 km.- Đường dây hạ áp với tổng chiều dài tuyến tối thiểu: 7,949 km.- TBA có công suất: 900 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 3,984 tỷ đồng (VN). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.984.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.968.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động01 người | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuậtcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tí | 25 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên , và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu di động ≥ 6 tấn | - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy hàn di động | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông loại 250 lít di động | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy tời để căng dây | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Đầm dùi bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 7 | Plăng xích 5T+ Bộ chân tó | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi