Gói thầu: Gói 01 HHo: cung cấp VT và thi công xây dựng công trình Cải tạo lưới điện khu vực huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130596-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Yên
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Phú Yên
Tên gói thầu Gói 01 HHo: cung cấp VT và thi công xây dựng công trình Cải tạo lưới điện khu vực huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210128551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Trung giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 16:56:00 đến ngày 2021-01-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,691,587,546 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,373,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu ba trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.707E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ từ năm 2017 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, được phân chia từ đầu giữa các nhà thầu và được chủ đầu tư chấp thuận): Tối thiểu 02 hợp đồng (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Đường dây trung áp với tổng chiều dài tuyến tối thiểu: 1,499 km.- Đường dây hạ áp với tổng chiều dài tuyến tối thiểu: 7,949 km.- TBA có công suất: 900 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 3,984 tỷ đồng (VN).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.984.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuậtcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tí
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên , và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250 lít di động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Plăng xích 5T+ Bộ chân tó
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Công trình: Cải tạo lưới điện khu vực huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2021
B PHẦN TBA
C PHẦN LẮP ĐẶT VTTB
1Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV - 100kVA (Amorphous)VT A cấp10Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV - 250KVA (Amorphous)VT A cấp2Máy
3Lắp đặt Chống sét van 21kV-10kAVT A cấp30Cái
4Lắp đặt Chống sét van 35kV-10kAVT A cấp6Cái
5Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp sứ cao máy biến áp SiliconTheo HS BCKTKT36Cái
6Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp sứ hạ máy biến áp SiliconTheo HS BCKTKT48Cái
7Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp LA SiliconTheo HS BCKTKT36Cái
8Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO trên SiliconTheo HS BCKTKT36Cái
9Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO dưới SiliconTheo HS BCKTKT36Cái
10Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A (Phi 80, H172xL135xW45)VT A cấp6Cái
11Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5A (Phi 23, H120xL110xW53)VT A cấp30Cái
12Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-400AVT A cấp2Cái
13Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-160AVT A cấp16Cái
14Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-100AVT A cấp20Cái
15Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha có RF DTS27 3x220/380V 3x5(6/10)AVT A cấp12Cái
16Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35mm2VT A cấp198Mét
17Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x240+1x120)/PVC/PVC-0,6/1kVVT A cấp16Mét
18Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x95+1x70)/PVC/PVC-0,6/1kVVT A cấp80Mét
19Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kVVT A cấp4Mét
20Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kVVT A cấp4Mét
21Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kVVT A cấp20Mét
22Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kVVT A cấp20Mét
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 240-16 1 lỗ + gen nhựaTheo HS BCKTKT36Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 120-14 1 lỗ + gen nhựaTheo HS BCKTKT28Cái
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 95-14 1 lỗ + gen nhựaTheo HS BCKTKT180Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 70-14 1 lỗ + gen nhựaTheo HS BCKTKT140Cái
27Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 35-12 1 lỗ + gen nhựaTheo HS BCKTKT108Cái
28Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kVTheo HS BCKTKT66Mét
29Cung cấp và lắp đặt Dây đôi mềm ruột đồng 2x2.5 mm2Theo HS BCKTKT48Mét
30Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển ruột đồng 4x4, cách điện PVC, có lớp giáp thép bảo vệTheo HS BCKTKT48Mét
31Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (Polymer) + Dây chảyVT A cấp30Cái
32Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (Polymer) + Dây chảyVT A cấp6Cái
33Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F105/80Theo HS BCKTKT96Mét
34Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạm biến ápTheo HS BCKTKT12Cái
35Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn trạm biến ápTheo HS BCKTKT12Cái
36Lắp đặt Tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha có thanh cáiVT A cấp12Tủ
37Lắp đặt Sứ đứng 22kV + ty sứ (Polymer) + Kẹp cổ sứ phi từ tínhVT A cấp30Quả
38Lắp đặt Sứ đứng 35kV + ty sứ (Polymer) + Kẹp cổ sứ phi từ tínhVT A cấp6Quả
39Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thépTheo HS BCKTKT96T.bộ
40Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đấtTheo HS BCKTKT96mét
41Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp tiết diện dây 35 mm2Theo HS BCKTKT72Cái
D PHẦN XÀ TRẠM, TIẾP ĐỊA
1Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đôi GĐTĐ-2LTTheo HS BCKTKT12Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi TBA đôi XCC-TBA-2LTTheo HS BCKTKT12Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA cột đôi XSĐ-2LTTheo HS BCKTKT12Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-2LTTheo HS BCKTKT12Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôi XMBA-2LTTheo HS BCKTKT12Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét van BLCSVTheo HS BCKTKT36Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp NĐT-18 không vĩa hèTheo HS BCKTKT11H/thống
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp giếng khoan TĐG-12/12Theo HS BCKTKT1H/thống
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV
1Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT15Cột
2Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (Thủ công)Theo HS BCKTKT5Cột
3Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT33Cột
4Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (Thủ công)Theo HS BCKTKT6Cột
5Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-8,5 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT5Cột
6Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT16Cột
7Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công)Theo HS BCKTKT3Cột
8Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dùng cho dây bọcTheo HS BCKTKT7Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT dùng cho dây bọcTheo HS BCKTKT3Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột đôi BTLT dọc tuyến dây bọc NĐN-D(14)Theo HS BCKTKT2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dùng cho dây bọcTheo HS BCKTKT1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dùng cho dây bọc (dọc tuyến)Theo HS BCKTKT24Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột đôi BTLT dọc tuyến dây bọc NĐN-D(14)Theo HS BCKTKT2Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐTheo HS BCKTKT5Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo chụp đầu cột đôi BTLT (NĐ-CĐC-D-10T)Theo HS BCKTKT1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dùng cho dây bọcTheo HS BCKTKT24Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT ĐTNTheo HS BCKTKT1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT ĐGNTheo HS BCKTKT1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO đầu tuyến trụ đôi XFCO-2LTTheo HS BCKTKT2Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đôi CĐCĐ-3,0Theo HS BCKTKT1Bộ
21Lắp đặt Kéo rãi dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần)VT A cấp7.640,4146Mét
22Lắp đặt Sứ đứng 22kV + ty sứ (Polymer) + Kẹp cổ sứ phi từ tínhVT A cấp116Bộ
23Lắp đặt Sứ đứng 35kV + ty sứ (Polymer) + Kẹp cổ sứ phi từ tínhVT A cấp33Bộ
24Lắp đặt Chuổi néo 24kV (Polymer) + ma ní (loại 70kN)VT A cấp123Chuỗi
25Lắp đặt Chuổi néo 35kV (Polymer) + ma ní (loại 70kN)VT A cấp60Chuỗi
26Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) + yếm giáp níuVT A cấp180Cái
27Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 95Theo HS BCKTKT8Cái
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95Theo HS BCKTKT24Cái
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 240Theo HS BCKTKT6Cái
30Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 50-120/50-120 (loại 2 bulong), bề dày cách điện ≤ 3mmVT A cấp36Cái
31Cung cấp và lắp đặt Ống bọc cách điện trung thế (dùng cho kim thu sét)Theo HS BCKTKT60,7Mét
32Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc TĐGTheo HS BCKTKT64Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-1Theo HS BCKTKT9Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT(1,3)Theo HS BCKTKT1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đấtTheo HS BCKTKT580mét
36Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV Polymer + Dây chảyVT A cấp15cái
37Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV Polymer + Dây chảyVT A cấp6Cái
38Lắp đặt Kim thu sét lắp đầu cột BTLT 12mVT A cấp11Bộ
39Lắp đặt Kim thu sét lắp xà trên cột BTLT 12mVT A cấp42Bộ
40Lắp đặt Kim thu sét lắp xà trên cột BTLT 14mVT A cấp4Bộ
41Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-2 (cự ly 100 mét, địa hình bình thường)4Móng
42Móng cột bê tông ly tâm MT-2H (cự ly 100 mét, địa hình bình thường)4Móng
43Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-3 (cự ly 1Móng
44Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (cự ly 3Móng
45Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 (cự ly 1Móng
46Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2 (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT16Móng
47Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2H (Thủ công)Theo HS BCKTKT4Móng
48Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2 (Thủ công)Theo HS BCKTKT3Móng
49Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3 (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT6Móng
50Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3 (Thủ công)Theo HS BCKTKT1Móng
51Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT16Móng
52Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (Thủ công)Theo HS BCKTKT3Móng
53Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT7Móng
54Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 (Thủ công)Theo HS BCKTKT1Móng
55Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4Theo HS BCKTKT51V/trí
56Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại G1-12Theo HS BCKTKT3V/trí
57Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại G2-12Theo HS BCKTKT10V/trí
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
G PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THÊ
1Lắp đặt Kéo rãi cáp vặn xoắn ABC-Al(2x50)VT A cấp1.145Mét
2Lắp đặt Kéo rãi cáp vặn xoắn ABC-Al(4x50)VT A cấp4.215Mét
3Lắp đặt Kéo rãi cáp vặn xoắn ABC-Al(4x70) sử dụng lạiVT A cấp263Mét
4Lắp đặt Kéo rãi Cáp vặn xoắn ABC-Al(4x95)VT A cấp7.880Mét
5Cung cấp và lắp đặt Khoá treo đơn cáp ABC 4x50mm2Theo HS BCKTKT75Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Khoá treo đơn cáp ABC 4x95mm2Theo HS BCKTKT140Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x50mm2Theo HS BCKTKT215Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x95mm2Theo HS BCKTKT205Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc M16x250Theo HS BCKTKT169,5Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc M16x300Theo HS BCKTKT5Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá mócTheo HS BCKTKT451,5Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thépTheo HS BCKTKT904Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 50mm2Theo HS BCKTKT354Cái
14Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 95mm2Theo HS BCKTKT260Cái
15Lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulongVT A cấp523,5Cái
16Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt 1 lỗ nhôm - đồng cho dây nhôm 95mm2Theo HS BCKTKT104Cái
17Cung cấp và lắp đặt Sứ buly hạ áp sử dụng lạiTheo HS BCKTKT16Cái
18Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc TĐGTheo HS BCKTKT141Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-3Theo HS BCKTKT97Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT(1,3)Theo HS BCKTKT3Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F60/50Theo HS BCKTKT138Mét
22Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đấtTheo HS BCKTKT225Mét
23Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-3,0 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT127Cột
24Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-3,0 (Thủ công)Theo HS BCKTKT32Cột
25Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT163Cột
26Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3 (Thủ công)Theo HS BCKTKT59Cột
27Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (Thủ công)Theo HS BCKTKT2Cột
28Cung cấp và lắp đặt Dựng cột ống thép hạ áp Ø150 cao 9m (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT1Cột
29Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng hạ áp XĐT-HATheo HS BCKTKT4Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn CĐCĐ-2,0Theo HS BCKTKT1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Thanh xà đỡ cáp vặn xoắn TC-ABCTheo HS BCKTKT1Bộ
32Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (cự ly 100 mét, địa hình bình thường)160Móng
33Móng cột bê tông ly tâm MT-1H (cự ly 100 mét, địa hình bình thường)70Móng
34Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1H (cự ly 75Móng
35Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (cự ly 1Móng
36Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (Thủ công)Theo HS BCKTKT160Móng
37Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1H (Thủ công)Theo HS BCKTKT70Móng
38Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1H (Thủ công)Theo HS BCKTKT75Móng
39Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (Thủ công)Theo HS BCKTKT1Móng
40Cung cấp và lắp đặt Móng cột ống thép hạ thế 9m (Thủ công)Theo HS BCKTKT1Móng
41Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4Theo HS BCKTKT86Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-2Theo HS BCKTKT23Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại G1-12Theo HS BCKTKT31Bộ
H PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THÊ
1- Tháo dỡ dây dẫn AV-35 ( Nhập kho )Thu hồi3.824m
2- Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC A(2x50) nhập khoThu hồi203m
3- Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC A(2x70) nhập khoThu hồi794m
4- Tháo dỡ cột BTLT 8,4m chặt gốcThu hồi23Trụ
5- Tháo dỡ cột BTLT 7,5m chặt gốcThu hồi24Trụ
6- Tháo dỡ cột vuông Thu hồi2Trụ
7- Thu hồi xà đỡ trung thế (Thu hồi29Bộ
8- Thu hồi xà néo trung thế (>25kg)Thu hồi11Bộ
9- Tháo dỡ nhập kho xà rắc hạ thế 2 sứThu hồi35Cái
10- Tháo dỡ nhập kho xà rắc hạ thế 4 sứThu hồi3Cái
11- Thu hồi sứ puly hạ ápThu hồi262Cái
12- Tháo dỡ khóa treo cáp vặn xoắn (nhập kho)Thu hồi20Cái
13- Tháo dỡ khóa néo cáp vặn xoắn (nhập kho)Thu hồi20Cái
14- Tháo dỡ chi tiết giá móc cáp vặn xoắn (nhập kho)Thu hồi5Cái
15- Tháo dỡ đ BLM16x250 (nhập kho)Thu hồi6Cái
16Tháo dỡ lắp đặt lại tủ bù hạ áp 20kVAr1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.707E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ từ năm 2017 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, được phân chia từ đầu giữa các nhà thầu và được chủ đầu tư chấp thuận): Tối thiểu 02 hợp đồng (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Đường dây trung áp với tổng chiều dài tuyến tối thiểu: 1,499 km.- Đường dây hạ áp với tổng chiều dài tuyến tối thiểu: 7,949 km.- TBA có công suất: 900 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 3,984 tỷ đồng (VN).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.984.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động01 người 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
4 Công nhân kỹ thuậtcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tí 25 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên , và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động ≥ 6 tấn - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực.1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
3 Máy hàn di động Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy trộn bê tông loại 250 lít di động Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5 Máy tời để căng dây Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Đầm dùi bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Plăng xích 5T+ Bộ chân tó Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->