Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG | Chủ đầu tư | UBND phường Phú Thượng, Địa chỉ : Số 70 phố Phú Thượng, Phường PhúThượng, Tây Hồ, Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201281017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 10:22:00 đến ngày 2021-01-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,131,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2017,2018,2019) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là: Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.Hoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình .+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm về việc chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật : |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 127,08 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa gỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66,162 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách kích, cửa kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,739 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,36 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,198 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 118,716 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 12 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,698 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,902 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,452 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 936,571 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 239,966 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 73,05 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 220,52 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40,205 | m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,296 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,296 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1400m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,296 | m3 |
| 23 | Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 24 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,293 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 91,589 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 108,316 | m2 |
| 27 | Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53,742 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,198 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 552,73 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 586,446 | m2 |
| 31 | Gia công cửa song sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,803 | m2 |
| 32 | Gia công lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,787 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56,285 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,163 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,22 | m2 |
| 36 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 73,05 | 1m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 73,05 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng chống thấm sê nô mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 73,05 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc sê nô mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,8 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 210,74 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch KT: 10x60cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,835 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,81 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,97 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40,205 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,187 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,82 | m |
| 47 | Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp Granito | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,57 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,738 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,46 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,163 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. PKKK dồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,673 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách nhôm, kính 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,219 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,573 | 100m2 |
| 54 | Lưới chắn bụi xuang quanh công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 404,94 | m2 |
| 55 | Lắp đặt tủ điện tổng KT:20x30x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 8 mudole | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn Led đèn 2 bóng 1,2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x16)+1x16mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x10)+1x6mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 342 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 495 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn E1x6mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn E1x 2,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 342 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d 27mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 376 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 495 | m |
| 77 | Vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vigracera hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt giá treo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt kệ kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đăth thoát sàn Inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 87 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49 | cấu kiện |
| 88 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,023 | m3 |
| 89 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,552 | 100m |
| 90 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,864 | m3 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60,8425 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,946 | m3 |
| 93 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,408 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,821 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,417 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,271 | 100m2 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,363 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,838 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,838 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,838 | 100m3 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 112 | cái |
| 102 | Lắp đặt lưới chắn rác gang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 103 | Tháo lắp dụng cụ thể dục trên sân | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 104 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 759 | m2 |
| 105 | Phá lớp vữa trát tường, | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200,943 | m2 |
| 106 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,556 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 234,499 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65,597 | m2 |
| 109 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,019 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,019 | m3 |
| 111 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,174 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200,943 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,556 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 308,08 | m |
| 115 | Gia cố, sửa chữa những vị trí hư hỏng hàng rào thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,8395 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65,597 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 472,056 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,006 | m2 |
| 119 | Gia công, lắp dựng Cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,902 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,902 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,902 | m2 |
| 122 | Sản xuất lắp đặt biển cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 123 | Sản xuất lắp đặt cột cờ inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 124 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,598 | m3 |
| 125 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,279 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,877 | m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,877 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,279 | m3 |
| 129 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,202 | m3 |
| 130 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,89 | m3 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 1 (TỔ 7, CỤM 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 122,32 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,28 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa gỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77,378 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách kích, cửa kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,631 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,412 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,626 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 121,76 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 12 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,1 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,893 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4505 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trần, dầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 717,924 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Trần, dầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 292,348 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 181,805 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 73,085 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 92,813 | m2 |
| 20 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,328 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 224,196 | m2 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,473 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,473 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,473 | m3 |
| 25 | Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 26 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,304 | m3 |
| 27 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,549 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,825 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,075 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,072 | tấn |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 133,772 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 80,138 | m2 |
| 33 | Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 69,573 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,899 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 780,262 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 637,102 | m2 |
| 37 | Gia công cửa song sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,555 | m2 |
| 38 | Gia công lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,147 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 91,532 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,515 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,182 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép (Sử dụng lại xà gồ cũ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,852 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,218 | 100m2 |
| 44 | tôn úp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,732 | m |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 92,813 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng chống thấm sê nô mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 92,813 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc sê nô mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63,991 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 208,665 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch KT: 10x60cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,911 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,81 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,721 | m2 |
| 52 | Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp Granito | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,121 | m2 |
| 53 | Gạch Hoa xi măng KT: 40x40cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | viên |
| 54 | Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộ+ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,622 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm, kính dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,622 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi mở lùa1 cánh, cửa nhôm, kính dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,983 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính dán dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,515 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm, kính dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,673 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách nhôm, kính dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,219 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,588 | 100m2 |
| 61 | Lưới chắn bụi xuang quanh công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 404,94 | m2 |
| 62 | Lắp đặt tủ điện tổng KT:20x30x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 8 mudole | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn Led đèn 2 bóng 1,2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x16)+1x16mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x10)+1x6mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 328 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 480 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn E1x6mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn E1x 2,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 328 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d 27mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 368 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 480 | m |
| 84 | Vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vigracera hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt giá treo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đăth thoát sàn Inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 94 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,848 | 100m |
| 95 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,464 | m3 |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72,856 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,891 | m3 |
| 98 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,304 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,32 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,379 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,251 | 100m2 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,345 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 83,31 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 83,31 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 81 | cái |
| 106 | Lắp đặt lưới chắn rác gang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 107 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 339 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,57 | m2 |
| 109 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,972 | m3 |
| 110 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,632 | m3 |
| 111 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,283 | m3 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,91 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,177 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,369 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,295 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,035 | tấn |
| 121 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 122 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,94 | m3 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,385 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m |
| 125 | Gia công, lắp dựng Cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,9 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,9 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,9 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,385 | m2 |
| 129 | Sản xuất lắp đặt biển cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 130 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,945 | m3 |
| 131 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,717 | m3 |
| 132 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 203,186 | m2 |
| 133 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,868 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 230,054 | m2 |
| 135 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70,632 | m2 |
| 136 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,313 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,313 | m3 |
| 138 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,821 | m3 |
| 139 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,729 | m3 |
| 140 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,544 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,019 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,058 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 203,186 | m2 |
| 149 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,868 | m2 |
| 150 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,4 | m |
| 151 | Gia cố, sửa chữa những vị trí hư hỏng hàng rào thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,595 | m2 |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,595 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 518,085 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,902 | m2 |
| 155 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,902 | m2 |
| 156 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 157 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,01 | m3 |
| 158 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,237 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 162 | Sản xuất lắp đặt cột cờ inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,907 | m3 |
| 164 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,333 | m3 |
| 165 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,523 | m3 |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 1(TỔ 1, CỤM 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhà tạm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,6 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,946 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 94,558 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ gỗ mái nhà tạm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 126,6 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,749 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,939 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,52 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,879 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,041 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66,178 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66,178 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,736 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 133,238 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,87 | m |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,115 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trần, dầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 585,516 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Trần, dầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 212,882 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 146,378 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53,22 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 59,471 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,738 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,884 | m2 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,91 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,91 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,91 | m3 |
| 30 | Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 82,882 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63,497 | m2 |
| 33 | Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53,22 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 509,359 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 488,638 | m2 |
| 36 | Gia công lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,446 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,535 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,42 | m2 |
| 39 | Lắp dựng tay vịn gỗ nhóm 3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,87 | m |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 59,471 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng chống thấm sê nô mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 59,471 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc sê nô mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 59,471 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT: 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 74,042 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,884 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả 60x60cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,884 | m2 |
| 46 | Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp Granito | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,697 | m2 |
| 47 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 4 cánh (01 bộ khóa, 12 bản nề 3D | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 48 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 2 cánh (01 bộ khóa, 6 bản nề 3D | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | m2 |
| 49 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi 1 cánh (01 bộ khóa cửa đi, 03 bản nề 3D | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 50 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 2 cánh mở (04 bản lề chữ A 300mm, 01 bộ khóa đa điểm 800mm, 01 chốt cánh phụ trên dưới) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,439 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,417 | 100m2 |
| 53 | Lưới chắn bụi xuang quanh công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 341,7 | m2 |
| 54 | Lắp đặt tủ điện tổng KT:20x30x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 8 mudole | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần KT:250x250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn Led đèn 2 bóng 1,2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x16)+1x16mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x10)+1x6mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 312 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 586 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn E1x 2,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 312 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d 27mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 312 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 485 | m |
| 75 | Vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt xịt xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam Vigracera hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt van xả tiểu nam Vigracera hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Vigracera hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt van xả tiểu nữ Vigracera hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt giá treo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt thoát sàn Inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 92 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 105 | cấu kiện |
| 93 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,663 | m3 |
| 94 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,774 | 100m |
| 95 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,347 | m3 |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,76 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,685 | m3 |
| 98 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,887 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,302 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,593 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4475 | 100m2 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,214 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 145 | cái |
| 106 | Lắp đặt lưới chắn rác gang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 107 | Tháo, lắp dụng cụ thể dục trên sân | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,135 | m3 |
| 109 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 759 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,16 | m2 |
| 111 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6615 | m3 |
| 112 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,179 | m3 |
| 113 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1155 | m3 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,78 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,177 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,369 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,295 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,035 | tấn |
| 123 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 124 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,94 | m3 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,385 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m |
| 127 | Gia công, lắp dựng Cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,05 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,05 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,05 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,385 | m2 |
| 131 | Sản xuất lắp đặt biển cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 132 | Phá lớp vữa trát tường (50%DT) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 196,218 | m2 |
| 133 | Phá lớp vữa trát trụ (50%DT) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,793 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 216,011 | m2 |
| 135 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,352 | m2 |
| 136 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,459 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,113 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,102 | tấn |
| 141 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,457 | m3 |
| 142 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,21 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 291,902 | m2 |
| 144 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,093 | m2 |
| 145 | Gia cố, sửa chữa những vị trí hư hỏng hàng rào thép (tính 15%DT) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,352 | m2 |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,352 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 531,005 | m2 |
| 148 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 149 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,01 | m3 |
| 150 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,237 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 154 | Sản xuất lắp đặt cột cờ inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 155 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,171 | m3 |
| 156 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,241 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,435 | m3 |
| 158 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,526 | m3 |
| 159 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,25 | m3 |
| D | TRỤ SỞ TUẦN TRA KDC SỐ 13 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,67 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,469 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,892 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ gỗ mái nhà tạm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38 | m |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,314 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,613 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép, giằng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,055 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,314 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,531 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,689 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,649 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,649 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,339 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,054 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,768 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,022 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2335 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,134 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,29 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,053 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,153 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,563 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,273 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,057 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,537 | tấn |
| 27 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,309 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,386 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0365 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0555 | tấn |
| 32 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,227 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,408 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0545 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,446 | m2 |
| 38 | Đánh màu bằng Xi măng tường bể | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,446 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,245 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,468 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,384 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,333 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,333 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,375 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,043 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,248 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,117 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,224 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,068 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,541 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,992 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,589 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,314 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0865 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,055 | tấn |
| 60 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,087 | m3 |
| 61 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,171 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,266 | m3 |
| 63 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,026 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 172,439 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96,742 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43,231 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,717 | m2 |
| 68 | Đắp chữ nổi mặt tiền | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 172,439 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 147,689 | m2 |
| 71 | Gia công cửa song sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,62 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng Cửa sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,02 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,64 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,02 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,62 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 47,635 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng chống thấm sê nô mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,707 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn mái gạch đất nung KT:40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,707 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,416 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch KT: 10x60cmm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,651 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,297 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,606 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT: 60x60cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,297 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,59 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,02 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm, kính dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,65 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,26 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm, kính dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m2 |
| 89 | Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 8 mudole | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn Led đèn 2 bóng 1,2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d 27mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 104 | Cáp tiếp địa M16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối tiếp địa 15x15cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vigracera hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt giá treo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt kệ kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi nước rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt phao cơ bể nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/25mm, chiều dày 5,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32/25mm, chiều dày 5,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn,PPR bằng phương pháp hànD40/25mm, chiều dày 5,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn D32/25mm, chiều dày 4,4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m D90mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D42mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 134 | Lắp đặtcút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,D90mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D42mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,D110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90/42mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 140 | lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2017,2018,2019) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Là: Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.Hoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình .+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm về việc chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật : | 4 | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi