Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210128744-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG
Chủ đầu tư UBND phường Phú Thượng, Địa chỉ : Số 70 phố Phú Thượng, Phường PhúThượng, Tây Hồ, Hà Nội
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201281017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 10:22:00 đến ngày 2021-01-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,131,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2017,2018,2019)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là: Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.Hoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình .+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm về việc chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật :
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 8
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tá kỹ thuật tại chương V127,08m
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tá kỹ thuật tại chương V18,6m
3Tháo dỡ cửa gỗMô tá kỹ thuật tại chương V66,162m2
4Tháo dỡ vách kích, cửa kínhMô tá kỹ thuật tại chương V4,739m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tá kỹ thuật tại chương V15,36m2
9Tháo dỡ lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V27,198m2
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V118,716m2
11Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tá kỹ thuật tại chương V5công
12Bốc xếp gỗ các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V4,698m3
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tá kỹ thuật tại chương V7,902m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tá kỹ thuật tại chương V1,452m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tá kỹ thuật tại chương V936,571m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V239,966m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô máiMô tá kỹ thuật tại chương V73,05m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V220,52m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tá kỹ thuật tại chương V40,205m2
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tá kỹ thuật tại chương V19,296m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V19,296m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1400m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V19,296m3
23Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lạiMô tá kỹ thuật tại chương V10Công
24Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V0,293m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V91,589m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V108,316m2
27Trát dầm, trần, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V53,742m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tá kỹ thuật tại chương V34,198m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V552,73m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V586,446m2
31Gia công cửa song sắtMô tá kỹ thuật tại chương V2,803m2
32Gia công lan canMô tá kỹ thuật tại chương V0,787tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V56,285m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tá kỹ thuật tại chương V18,163m2
35Lắp dựng lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V30,22m2
36Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấmMô tá kỹ thuật tại chương V73,051m2
37Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tá kỹ thuật tại chương V73,05m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng chống thấm sê nô máiMô tá kỹ thuật tại chương V73,05m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc sê nô máiMô tá kỹ thuật tại chương V52,8m2
40Lát nền, sàn gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V210,74m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch KT: 10x60cmMô tá kỹ thuật tại chương V17,835m2
42Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V6,81m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V2,97m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V40,205m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tá kỹ thuật tại chương V1,187100m2
46Tôn úpMô tá kỹ thuật tại chương V30,82m
47Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp GranitoMô tá kỹ thuật tại chương V21,57m2
48Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V32,738m2
49Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V5,46m2
50Lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V18,163m2
51Lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. PKKK dồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V0,673m2
52Lắp dựng vách nhôm, kính 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V9,219m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V3,573100m2
54Lưới chắn bụi xuang quanh công trìnhMô tá kỹ thuật tại chương V404,94m2
55Lắp đặt tủ điện tổng KT:20x30x150Mô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
56Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 8 mudoleMô tá kỹ thuật tại chương V4hộp
57Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200Mô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
58Lắp đặt đèn Led đèn 2 bóng 1,2mMô tá kỹ thuật tại chương V24bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuMô tá kỹ thuật tại chương V17cái
61Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tá kỹ thuật tại chương V11cái
68Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x16)+1x16mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V30m
69Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x10)+1x6mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V12m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V32m
71Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V342m
72Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V495m
73Lắp đặt dây đơn E1x6mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V32m
74Lắp đặt dây đơn E1x 2,5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V342m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d 27mmMô tá kỹ thuật tại chương V376m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mmMô tá kỹ thuật tại chương V495m
77Vật tư phụMô tá kỹ thuật tại chương V1gói
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera hoặc tương đươngMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
79Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera hoặc tương đươngMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vigracera hoặc tương đươngMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
81Lắp đặt gương soiMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
82Lắp đặt hộp đựngMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
84Lắp đặt giá treoMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
85Lắp đặt kệ kínhMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
86Lắp đăth thoát sàn InoxMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
87Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V49cấu kiện
88Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáMô tá kỹ thuật tại chương V5,023m3
89Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tá kỹ thuật tại chương V1,552100m
90Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tá kỹ thuật tại chương V8,864m3
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V60,8425m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V10,946m3
93Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V17,408m3
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V5,821m3
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,417tấn
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,271100m2
97Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tá kỹ thuật tại chương V24,363m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,838100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,838100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tá kỹ thuật tại chương V0,838100m3
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tá kỹ thuật tại chương V112cái
102Lắp đặt lưới chắn rác gangMô tá kỹ thuật tại chương V8bộ
103Tháo lắp dụng cụ thể dục trên sânMô tá kỹ thuật tại chương V10công
104Lát gạch sân, bằng gạch Terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V759m2
105Phá lớp vữa trát tường,Mô tá kỹ thuật tại chương V200,943m2
106Phá lớp vữa trát cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V33,556m2
107Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V234,499m2
108Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tá kỹ thuật tại chương V65,597m2
109Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V4,019m3
110Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V4,019m3
111Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,174m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V200,943m2
113Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V33,556m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V308,08m
115Gia cố, sửa chữa những vị trí hư hỏng hàng rào thépMô tá kỹ thuật tại chương V9,8395m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V65,597m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V472,056m2
118Tháo dỡ cổng sắtMô tá kỹ thuật tại chương V9,006m2
119Gia công, lắp dựng Cổng sắtMô tá kỹ thuật tại chương V10,902m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V10,902m2
121Lắp dựng cổng sắtMô tá kỹ thuật tại chương V10,902m2
122Sản xuất lắp đặt biển cổngMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
123Sản xuất lắp đặt cột cờ inoxMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
124Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tá kỹ thuật tại chương V2,598m3
125Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tá kỹ thuật tại chương V3,279m3
126Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V5,877m3
127Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V5,877m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V3,279m3
129Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V1,202m3
130Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V1,89m3
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 1 (TỔ 7, CỤM 1)
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tá kỹ thuật tại chương V122,32m
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tá kỹ thuật tại chương V20,28m
3Tháo dỡ cửa gỗMô tá kỹ thuật tại chương V77,378m2
4Tháo dỡ vách kích, cửa kínhMô tá kỹ thuật tại chương V21,631m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tá kỹ thuật tại chương V32,412m2
9Tháo dỡ lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V2,626m2
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V121,76m2
11Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tá kỹ thuật tại chương V5công
12Bốc xếp gỗ các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V5,1m3
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tá kỹ thuật tại chương V7,893m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tá kỹ thuật tại chương V1,4505m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trần, dầmMô tá kỹ thuật tại chương V717,924m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Trần, dầmMô tá kỹ thuật tại chương V292,348m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V181,805m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tá kỹ thuật tại chương V73,085m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô máiMô tá kỹ thuật tại chương V92,813m2
20Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tá kỹ thuật tại chương V1,328m3
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V224,196m2
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tá kỹ thuật tại chương V19,473m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V19,473m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V19,473m3
25Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lạiMô tá kỹ thuật tại chương V10Công
26Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V0,304m3
27Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V3,549m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V0,825m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V0,075100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,072tấn
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V133,772m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V80,138m2
33Trát dầm, trần, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V69,573m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tá kỹ thuật tại chương V30,899m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V780,262m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V637,102m2
37Gia công cửa song sắtMô tá kỹ thuật tại chương V4,555m2
38Gia công lan canMô tá kỹ thuật tại chương V0,147tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V91,532m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tá kỹ thuật tại chương V29,515m2
41Lắp dựng lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V4,182m2
42Lắp dựng xà gồ thép (Sử dụng lại xà gồ cũ)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,852tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tá kỹ thuật tại chương V1,218100m2
44tôn úpMô tá kỹ thuật tại chương V18,732m
45Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tá kỹ thuật tại chương V92,813m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng chống thấm sê nô máiMô tá kỹ thuật tại chương V92,813m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc sê nô máiMô tá kỹ thuật tại chương V63,991m2
48Lát nền, sàn gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V208,665m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch KT: 10x60cmMô tá kỹ thuật tại chương V18,911m2
50Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V6,81m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V8,721m2
52Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp GranitoMô tá kỹ thuật tại chương V20,121m2
53Gạch Hoa xi măng KT: 40x40cmMô tá kỹ thuật tại chương V2viên
54Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộ+Mô tá kỹ thuật tại chương V13,622m2
55Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm, kính dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V6,622m2
56Lắp dựng cửa đi mở lùa1 cánh, cửa nhôm, kính dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V3,983m2
57Lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính dán dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V29,515m2
58Lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm, kính dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V0,673m2
59Lắp dựng vách nhôm, kính dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V9,219m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V3,588100m2
61Lưới chắn bụi xuang quanh công trìnhMô tá kỹ thuật tại chương V404,94m2
62Lắp đặt tủ điện tổng KT:20x30x150Mô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
63Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 8 mudoleMô tá kỹ thuật tại chương V3hộp
64Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200Mô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
66Lắp đặt đèn Led đèn 2 bóng 1,2mMô tá kỹ thuật tại chương V24bộ
67Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuMô tá kỹ thuật tại chương V17cái
68Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tá kỹ thuật tại chương V11cái
75Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x16)+1x16mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V30m
76Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x10)+1x6mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V21m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V19m
78Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V328m
79Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V480m
80Lắp đặt dây đơn E1x6mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V19m
81Lắp đặt dây đơn E1x 2,5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V328m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d 27mmMô tá kỹ thuật tại chương V368m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mmMô tá kỹ thuật tại chương V480m
84Vật tư phụMô tá kỹ thuật tại chương V1gói
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera hoặc tương đươngMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
86Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera hoặc tương đươngMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vigracera hoặc tương đươngMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
88Lắp đặt gương soiMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
89Lắp đặt hộp đựngMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
91Lắp đặt giá treoMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
92Lắp đặt kệ kínhMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
93Lắp đăth thoát sàn InoxMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
94Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tá kỹ thuật tại chương V1,848100m
95Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tá kỹ thuật tại chương V10,464m3
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V72,856m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V12,891m3
98Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V20,304m3
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V5,32m3
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,379tấn
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,251100m2
102Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tá kỹ thuật tại chương V29,345m3
103Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V83,31m3
104Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V83,31m3
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tá kỹ thuật tại chương V81cái
106Lắp đặt lưới chắn rác gangMô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
107Lát gạch sân, bằng gạch Terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V339m2
108Tháo dỡ cánh cổngMô tá kỹ thuật tại chương V6,57m2
109Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tá kỹ thuật tại chương V0,972m3
110Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tá kỹ thuật tại chương V0,632m3
111Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tá kỹ thuật tại chương V0,283m3
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,91m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,177m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,369m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tá kỹ thuật tại chương V0,019100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,009tấn
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V0,295m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,054100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,008tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,035tấn
121Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V0,016tấn
122Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,94m3
123Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V11,385m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V7,2m
125Gia công, lắp dựng Cổng sắtMô tá kỹ thuật tại chương V6,9m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V6,9m2
127Lắp dựng cổng sắtMô tá kỹ thuật tại chương V6,9m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V11,385m2
129Sản xuất lắp đặt biển cổngMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
130Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V0,945m3
131Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tá kỹ thuật tại chương V0,717m3
132Phá lớp vữa trát tườngMô tá kỹ thuật tại chương V203,186m2
133Phá lớp vữa trát cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V26,868m2
134Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V230,054m2
135Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tá kỹ thuật tại chương V70,632m2
136Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V5,313m3
137Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V5,313m3
138Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V2,821m3
139Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V9,729m3
140Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V5,544m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Mô tá kỹ thuật tại chương V0,019m3
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,002100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,022tấn
144Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tá kỹ thuật tại chương V23cái
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V0,058m3
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V0,008100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,004tấn
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V203,186m2
149Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V26,868m2
150Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V7,4m
151Gia cố, sửa chữa những vị trí hư hỏng hàng rào thépMô tá kỹ thuật tại chương V10,595m2
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V10,595m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V518,085m2
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V10,902m2
155Lắp dựng cổng sắtMô tá kỹ thuật tại chương V10,902m2
156Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tá kỹ thuật tại chương V0,04100m
157Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tá kỹ thuật tại chương V0,01m3
158Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V1,6m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,237m3
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,012100m2
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,006tấn
162Sản xuất lắp đặt cột cờ inoxMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,907m3
164Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V0,333m3
165Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V0,523m3
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 1(TỔ 1, CỤM 1)
1Tháo dỡ cửa nhà tạmMô tá kỹ thuật tại chương V12,6m2
2Tháo tấm lợp fibrô xi măngMô tá kỹ thuật tại chương V0,946100m2
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V94,558m2
4Tháo dỡ xà gồ gỗ mái nhà tạmMô tá kỹ thuật tại chương V126,6m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V36,749m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tá kỹ thuật tại chương V1,939m3
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tá kỹ thuật tại chương V7,52m3
8Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tá kỹ thuật tại chương V3,879m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V15,041m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V66,178m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V66,178m3
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
15Tháo dỡ lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V14,736m2
16Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V133,238m2
17Tháo dỡ lan can gỗMô tá kỹ thuật tại chương V8,87m
18Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tá kỹ thuật tại chương V5công
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tá kỹ thuật tại chương V30,115m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trần, dầmMô tá kỹ thuật tại chương V585,516m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Trần, dầmMô tá kỹ thuật tại chương V212,882m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V146,378m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tá kỹ thuật tại chương V53,22m2
24Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô máiMô tá kỹ thuật tại chương V59,471m2
25Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tá kỹ thuật tại chương V52,738m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V4,884m2
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tá kỹ thuật tại chương V6,91m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V6,91m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V6,91m3
30Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lạiMô tá kỹ thuật tại chương V10Công
31Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tá kỹ thuật tại chương V82,882m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tá kỹ thuật tại chương V63,497m2
33Trát dầm, trần, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V53,22m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V509,359m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V488,638m2
36Gia công lan canMô tá kỹ thuật tại chương V0,446tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V48,535m2
38Lắp dựng lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V18,42m2
39Lắp dựng tay vịn gỗ nhóm 3Mô tá kỹ thuật tại chương V8,87m
40Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tá kỹ thuật tại chương V59,471m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng chống thấm sê nô máiMô tá kỹ thuật tại chương V59,471m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc sê nô máiMô tá kỹ thuật tại chương V59,471m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT: 30x60cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V74,042m2
44Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V4,884m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả 60x60cmMô tá kỹ thuật tại chương V4,884m2
46Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp GranitoMô tá kỹ thuật tại chương V18,697m2
47Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 4 cánh (01 bộ khóa, 12 bản nề 3DMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
48Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 2 cánh (01 bộ khóa, 6 bản nề 3DMô tá kỹ thuật tại chương V2m2
49Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi 1 cánh (01 bộ khóa cửa đi, 03 bản nề 3DMô tá kỹ thuật tại chương V5bộ
50Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 2 cánh mở (04 bản lề chữ A 300mm, 01 bộ khóa đa điểm 800mm, 01 chốt cánh phụ trên dưới)Mô tá kỹ thuật tại chương V14bộ
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tá kỹ thuật tại chương V1,439100m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V3,417100m2
53Lưới chắn bụi xuang quanh công trìnhMô tá kỹ thuật tại chương V341,7m2
54Lắp đặt tủ điện tổng KT:20x30x150Mô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
55Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 8 mudoleMô tá kỹ thuật tại chương V3hộp
56Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200Mô tá kỹ thuật tại chương V4bộ
57Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần KT:250x250Mô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
58Lắp đặt đèn Led đèn 2 bóng 1,2mMô tá kỹ thuật tại chương V24bộ
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
61Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuMô tá kỹ thuật tại chương V14cái
62Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tá kỹ thuật tại chương V5cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
68Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x16)+1x16mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V35m
69Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x10)+1x6mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V8m
70Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V312m
71Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V586m
72Lắp đặt dây đơn E1x 2,5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V312m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d 27mmMô tá kỹ thuật tại chương V312m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mmMô tá kỹ thuật tại chương V485m
75Vật tư phụMô tá kỹ thuật tại chương V1gói
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera hoặc tương đươngMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
77Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera hoặc tương đươngMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
78Lắp đặt xịt xíMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
79Lắp đặt chậu tiểu nam Vigracera hoặc tương đươngMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
80Lắp đặt van xả tiểu nam Vigracera hoặc tương đươngMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
81Lắp đặt chậu tiểu nữ Vigracera hoặc tương đươngMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
82Lắp đặt van xả tiểu nữ Vigracera hoặc tương đươngMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
83Lắp đặt gương soiMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
84Lắp đặt hộp đựngMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
85Lắp đặt vòi rửaMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
86Lắp đặt giá treoMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
87Lắp đặt kệ kínhMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
88Lắp đặt thoát sàn InoxMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,36100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tá kỹ thuật tại chương V16cái
91Lắp đặt cầu chắn rác D110Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
92Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V105cấu kiện
93Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáMô tá kỹ thuật tại chương V11,663m3
94Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tá kỹ thuật tại chương V0,774100m
95Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tá kỹ thuật tại chương V4,347m3
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V44,76m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V7,685m3
98Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V11,887m3
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V7,302m3
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,593tấn
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,4475100m2
102Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tá kỹ thuật tại chương V18,214m3
103Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V63m3
104Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V63m3
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tá kỹ thuật tại chương V145cái
106Lắp đặt lưới chắn rác gangMô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
107Tháo, lắp dụng cụ thể dục trên sânMô tá kỹ thuật tại chương V10công
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V7,135m3
109Lát gạch sân, bằng gạch Terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V759m2
110Tháo dỡ cánh cổngMô tá kỹ thuật tại chương V8,16m2
111Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tá kỹ thuật tại chương V0,6615m3
112Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tá kỹ thuật tại chương V0,179m3
113Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tá kỹ thuật tại chương V0,1155m3
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,78m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,177m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,369m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tá kỹ thuật tại chương V0,019100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,009tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V0,295m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,054100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,008tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,035tấn
123Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V0,016tấn
124Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,94m3
125Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V11,385m2
126Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V7,2m
127Gia công, lắp dựng Cổng sắtMô tá kỹ thuật tại chương V8,05m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V8,05m2
129Lắp dựng cổng sắtMô tá kỹ thuật tại chương V8,05m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V11,385m2
131Sản xuất lắp đặt biển cổngMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
132Phá lớp vữa trát tường (50%DT)Mô tá kỹ thuật tại chương V196,218m2
133Phá lớp vữa trát trụ (50%DT)Mô tá kỹ thuật tại chương V19,793m2
134Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V216,011m2
135Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tá kỹ thuật tại chương V26,352m2
136Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tá kỹ thuật tại chương V8,64m3
137Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V8,64m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V1,459m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V0,113100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,102tấn
141Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,457m3
142Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V10,21m3
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V291,902m2
144Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V23,093m2
145Gia cố, sửa chữa những vị trí hư hỏng hàng rào thép (tính 15%DT)Mô tá kỹ thuật tại chương V26,352m2
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V26,352m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V531,005m2
148Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tá kỹ thuật tại chương V0,04100m
149Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tá kỹ thuật tại chương V0,01m3
150Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V1,6m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,237m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,012100m2
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,006tấn
154Sản xuất lắp đặt cột cờ inoxMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
155Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tá kỹ thuật tại chương V0,171m3
156Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tá kỹ thuật tại chương V0,241m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V1,435m3
158Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V0,526m3
159Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V0,25m3
D TRỤ SỞ TUẦN TRA KDC SỐ 13
1Tháo dỡ cửaMô tá kỹ thuật tại chương V8,67m2
2Tháo tấm lợp fibrô xi măngMô tá kỹ thuật tại chương V0,469100m2
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V46,892m2
4Tháo dỡ xà gồ gỗ mái nhà tạmMô tá kỹ thuật tại chương V38m
5Tháo dỡ trần nhựaMô tá kỹ thuật tại chương V35,314m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V18,613m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép, giằng móngMô tá kỹ thuật tại chương V1,055m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V35,314m2
9Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tá kỹ thuật tại chương V3,531m3
10Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tá kỹ thuật tại chương V6,689m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V31,649m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tá kỹ thuật tại chương V31,649m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V33,339m3
14Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tá kỹ thuật tại chương V10,054100m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V3,768m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V4,022m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,2335100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,134tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V0,29m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,053100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,012tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,153tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V2,563m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V0,273100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,057tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,537tấn
27Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V3,309m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V1,386m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tá kỹ thuật tại chương V0,028100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0365tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0555tấn
32Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V2,227m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V0,408m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,018100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0545tấn
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V13,446m2
38Đánh màu bằng Xi măng tường bểMô tá kỹ thuật tại chương V13,446m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V2,245m2
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tá kỹ thuật tại chương V27,468m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tá kỹ thuật tại chương V3,384m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,333100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,333100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tá kỹ thuật tại chương V0100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V1,375m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,25100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,043tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,248tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V3,117m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V0,224100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,068tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,541tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V44,992m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tá kỹ thuật tại chương V0,45100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,589tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V2,314m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,0865100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,015tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,055tấn
60Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V21,087m3
61Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V0,171m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,266m3
63Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V1,026m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V172,439m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V96,742m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V43,231m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V7,717m2
68Đắp chữ nổi mặt tiềnMô tá kỹ thuật tại chương V1gói
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V172,439m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V147,689m2
71Gia công cửa song sắtMô tá kỹ thuật tại chương V10,62m2
72Gia công, lắp dựng Cửa sắtMô tá kỹ thuật tại chương V7,02m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V17,64m2
74Lắp dựng cổng sắtMô tá kỹ thuật tại chương V7,02m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaMô tá kỹ thuật tại chương V10,62m2
76Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tá kỹ thuật tại chương V47,635m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng chống thấm sê nô máiMô tá kỹ thuật tại chương V38,707m2
78Lát nền, sàn mái gạch đất nung KT:40x40cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V38,707m2
79Lát nền, sàn gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V32,416m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch KT: 10x60cmm2Mô tá kỹ thuật tại chương V3,651m2
81Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V2,297m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V18,606m2
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT: 60x60cmMô tá kỹ thuật tại chương V2,297m2
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V4,59m2
85Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V7,02m2
86Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm, kính dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V1,65m2
87Lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V10,26m2
88Lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm, kính dán 2 lớp 6ly38. PKKK đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V0,36m2
89Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 8 mudoleMô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
90Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200Mô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
91Lắp đặt đèn Led đèn 2 bóng 1,2mMô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
92Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V25m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V55m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V55m
101Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V70m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d 27mmMô tá kỹ thuật tại chương V170m
103Gia công và đóng cọc chống sétMô tá kỹ thuật tại chương V2cọc
104Cáp tiếp địa M16Mô tá kỹ thuật tại chương V4,5m
105Lắp đặt hộp nối tiếp địa 15x15cmMô tá kỹ thuật tại chương V5hộp
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tá kỹ thuật tại chương V1bể
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera hoặc tương đươngMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
108Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera hoặc tương đươngMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vigracera hoặc tương đươngMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
110Lắp đặt gương soiMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
111Lắp đặt hộp đựngMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
113Lắp đặt giá treoMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
114Lắp đặt kệ kínhMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
115Lắp đặt vòi nước rửaMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
116Lắp đặt phao cơ bể nướcMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
117Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
118Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
119Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/25mm, chiều dày 5,5mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
120Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32/25mm, chiều dày 5,5mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
121Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
123Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
124Lắp đặt côn,PPR bằng phương pháp hànD40/25mm, chiều dày 5,5mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
125Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
126Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn D32/25mm, chiều dày 4,4mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
127Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
128Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,2100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,15100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,52100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,38100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m D90mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,48100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D42mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,1100m
134Lắp đặtcút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mmMô tá kỹ thuật tại chương V5cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,D90mmMô tá kỹ thuật tại chương V7cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D42mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
137Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,D110mmMô tá kỹ thuật tại chương V5cái
138Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mmMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
139Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90/42mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
140lắp đặt cầu chắn rác inoxMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2017,2018,2019)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Là: Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.Hoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình .+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm về việc chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.53
2 Cán bộ kỹ thuật : 4 Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy cắt uốn cắt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1
3 Máy đào 0,8m3 Theo yêu cầu kỹ thuật1
4 Máy đầm bàn 1kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy đầm cóc Theo yêu cầu kỹ thuật1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật2
7 Máy hàn 23 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy trộn bê tông 250l Theo yêu cầu kỹ thuật1
9 Máy trộn vữa 80l Theo yêu cầu kỹ thuật1
10 Ô tô tự đổ 5T Theo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->