Gói thầu: Xây dựng công trình kè lát mái, lát vỉa hè, lan can đường đi bộ quanh Hồ Thanh Niên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình kè lát mái, lát vỉa hè, lan can đường đi bộ quanh Hồ Thanh Niên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 14:45:00 đến ngày 2021-01-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,517,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã hoặc đang thi công thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,5 tỷ đồng - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện: Nhà quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, hoặc xác nhận chủ đầu tư.....Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chứng các tài liệu nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình và đã tham gia thi công 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV..(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu >6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè lát mái | |||
| 1 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nềnđường K90 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2843 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,8927 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7333 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Vận chuyển đất thừa đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,1166 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (0,5km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,1166 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Vận chuyển đất thừa đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7333 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7333 | 100m3/1km |
| 9 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,8509 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6923 | 100m3 |
| 11 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nềnđường K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,1538 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5092 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,46 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,67 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,72 | m3 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2193 | 100m2 |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 471,1 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,076 | m2 |
| 19 | ống thoát nước PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,8987 | m |
| 20 | ống thoát nước PVC D30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3696 | m |
| 21 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0187 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0024 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5277 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5944 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,1165 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3285 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6489 | tấn |
| 28 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9963 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221 | 1cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7846 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2107 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4355 | m3 |
| 33 | Đất màu trồng cây (đấtmàu, đất phù sa đã làm tơixốp, sạch rác) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,137 | m3 |
| 34 | Đắp đất mầu vào ô trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,137 | m3 |
| 35 | Thảm cỏ lá gừng (giá là giá mua sản phẩm đến chân công trình, đã bao gồm chiphí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,3703 | m2 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,786 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 39 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,76 | m2 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9216 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m3 |
| 43 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | Bộ |
| 44 | Thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.828,2447 | kg |
| 45 | Thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.581,2496 | kg |
| 46 | Gia công lan can (bỏ vật liệu chính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4095 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 255,8931 | m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,31 | m3 |
| 49 | Lát gạch terrazzo màu đỏ KT: 40x40x3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.232,47 | m2 |
| B | Khuôn viên cây xanh | |||
| 1 | Thảm cỏ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 610 | m2 |
| 2 | Cây ngâu cầu, cao ≥ 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cây |
| 3 | Bàng đài loan,đường kính gốc 10-12cm, cao ≥ 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 4 | Cọ lé xẻ, cao ≥ 1,0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cây |
| 5 | Viền cây ngâu (viền rộng≥0,2m cao ≥ 0,3m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,4 | m |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (không yêu cầu độ đầm chặt thì chi phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,90 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7761 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1933 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,03 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6786 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,705 | m3 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo, kt 40x40x3cm (đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,05 | m2 |
| C | Chiếu sáng | |||
| 1 | Gạch BTKN 6,5x10,5x22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.826,8 | viên |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8241 | 1000 viên |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1245 | 100m2 |
| 4 | Mua lưới báo hiệu cáp loại 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 424,9 | m |
| 5 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,249 | 100m |
| 6 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 424,9 | m |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | 10 đầu cốt |
| 8 | Mua đầu cốt M6 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | 10 cọc |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | 100kg |
| 11 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 378,42 | kg |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,92 | 1m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,544 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,92 | m3 |
| 15 | Mua ống nhựa u.PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 16 | Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0782 | tấn |
| 17 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 18 | Mua khung móng cột thép M24x340x340x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1583 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1128 | 100m3 |
| 21 | Mua mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,677 | 100 m |
| 24 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | 1 cột |
| 25 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 cột |
| 26 | Tay đèn Chùm CH04-4 Nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 27 | Mua quả cầu D400-E27 (không bóng) Malaysia | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | bộ |
| 28 | Mua bóng đèn led 18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 29 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤11m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 30 | Luồn dây từ cửa cột lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | 100m |
| 31 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 6A tại cửa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bảng |
| 33 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cửa |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép, tiếp địa tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã hoặc đang thi công thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,5 tỷ đồng - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện: Nhà quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, hoặc xác nhận chủ đầu tư.....Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chứng các tài liệu nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình và đã tham gia thi công 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV..(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≥ 7T | Còn hoạt động tốt | 6 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu rung tự hành ≥ 16T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn, đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy ủi 110cv | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Cần cẩu >6T | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi