Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130088-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Trường
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân phường An Tảo; Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210129959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 15:23:00 đến ngày 2021-01-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,227,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 850.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,005m2
2Phá dỡ cột, trụ gạchTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,918m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,683m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,696m3
5Phá dỡ cột, trụ gạchTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,617m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,803m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt71,836m2
8Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt204,162m2
9Phá dỡ hàng rào song sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt113,85m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,293m2
11Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,04m
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16,188m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,081tấn
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,472m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,12m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,358m3
17Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,37m3
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,486m2
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,949m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt64,46m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt64,46m3
22Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt28,6831m3
23GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,026100m2
24Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1m3
25GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,009tấn
26GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,134tấn
27GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,06100m2
28Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,542m3
29GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,005tấn
30GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,082tấn
31GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,034100m2
32Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,223m3
33Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,524m3
34Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,131m3
35Đắp đất nền móng công trìnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,561m3
36GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,024tấn
37GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,191tấn
38GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,187100m2
39Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,263m3
40GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,171100m2
41GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,04tấn
42GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,143tấn
43GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,115tấn
44Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,408m3
45GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,691100m2
46GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,242tấn
47Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,681m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,436m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,738m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,187m3
51Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,382100m2
52Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát), vữa xi măng mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt28,726m
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23,831m2
54Trát trần, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt64,913m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,41m2
56Đắp huỳnh nổi trang tríTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,377m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt67,08m
58Soi chỉ lõm cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt115,776m
59Ốp gạch thẻ màu đỏ KT 60x240Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,589m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt139,565m2
61Chữ Meka màu vàng gương rộng TB53 cao TB 80 (UBND THÀNH PHỐ HƯNG YÊN - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt40chữ
62Chữ Meka màu vàng gương rộng TB156 cao TB 200 (TRƯỜNG TIỂU HỌC AN TẢO)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18chữ
63Chữ Meka màu vàng gương rộng TB53 cao TB 80 (ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG AN TẢO - TP HƯNG YÊN - TỈNH HƯNG YÊN)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt30chữ
64Chữ Meka màu vàng gương rộng TB156 cao TB 200 (MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NIỀM VUI)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt28chữ
65Gia công cổng sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,78tấn
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24,615m2
67Sơn tĩnh điện cánh cổng thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt780kg
68Bánh xe đỡ cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
69Chốt + khóa cổngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
70Bản lề cối xoay cổng InoxTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8bộ
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,788100m2
72Lát lại gạch xi măng vỉa hè (tận dụng lát lại)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt71,836m2
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt158,6291m3
74GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,364100m2
75Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,025m3
76Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày >33cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt39,016m3
77Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,623m3
78GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,51100m2
79GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,17tấn
80GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,666tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,415m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt52,876m3
83Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,057100m3
84Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,057100m3/1km
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20,616m3
86Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20,444m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt28,503m3
88GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,172tấn
89GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,909tấn
90Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,66m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt738,703m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt277,696m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt56,063m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt934,14m
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.072,462m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,106tấn
97Sơn tĩnh điện hàng rào hoa sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.106kg
98Lắp dựng lan can sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt60,375m2
99Lấp đất chân móng bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt52,876m3
100Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,0451m3
101GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,03100m2
102Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,93m3
103Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,684m3
104Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,9m3
105Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,5m2
106GCLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,452100kg
107GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông nắp tấm đanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,013100m2
108Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,426m3
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt151cấu kiện
110Lấp đất chân móng bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,015m3
111Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,34m3
112Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,8111m3
113GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,013100m2
114Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,208m3
115Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,63m3
116Trát lót tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,99m2
117Ốp gạch thẻ màu đỏ KT 60x240Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,99m2
118Lấp đất chân móng bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,447m3
119Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,6781m3
120GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,035100m2
121Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,396m3
122Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,938m3
123Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,716m3
124GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,052100m2
125GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,018tấn
126GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,068tấn
127Bê tông giằng nhà, M100, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,857m3
128Lấp đất chân móng bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,285m3
129Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,584m3
130Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,081100m3
131Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,081100m3/1km
132Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,646m3
133Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,494m3
134GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường kiêm LTTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,047100m2
135GCLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,029tấn
136Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,297m3
137GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,057100m2
138GCLD cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,018tấn
139GCLD cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,122tấn
140Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,624m3
141GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,239100m2
142GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,318tấn
143Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,574m3
144Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,499m3
145Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,583m3
146GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,019100m2
147GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,018tấn
148GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,011tấn
149Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,105m3
150Gia công xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,157tấn
151Lắp dựng xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,157tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,3441m2
153Tôn mái màu xanh rêu dày 0,42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,211100m2
154Tôn úp nóc khổ 0,42m dày 0,3mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,5m
155Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,508m2
156Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23,381m2
157Cầu chắn rácTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cầu
158Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
159Ống PVC D90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,033100m
160Chếch nhựa PVC D90mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
161Đai giữ ống + vít nởTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
162GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,005100m2
163Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,312m3
164Xây bậc bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,389m3
165Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,15m2
166Láng granitô cầu thangTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,15m2
167Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,24m
168Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,194m3
169Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,651m2
170Lát nền sàn gạch ceramic KT 600x600Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,651m2
171Trát trần, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23,9m2
172Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt45,204m2
173Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt81,339m2
174Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,084m2
175Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt564,9m2
176Bả bằng bột bả vào tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt126,543m2
177Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt42m
178Sỏi chỉ lõm 30x15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32,94m
179Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt80,188m2
180Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt81,339m2
181SX cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ) độ dày thanh nhôm 1,3mm-2mm kính dày 6,38mm phụ kiện kim khí đi kèm đồng bộ chưa bao gồm khóa (hoặc tương đương)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,64m2
182SX hệ cửa sổ lùa (EU-80: EU-1100): vách mặt dựng khung đố chìm, khung nổi, độ dày thanh nhôm 1,5mm-2,0mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện kim khí: pas VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,37m2
183Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5bộ
184Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5m2
185Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,084tấn
186Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,5811m2
187Lắp dựng hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,41m2
188Aptomat 1 pha 10A/250VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
189Hộp đấu dây 100x100mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1hộp
190Công tắc 3 hạt âm tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
191Ổ cắm đôi 10A/220V (âm tường)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
192Đế âmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5hộp
193Quạt trần điện cơ 80W/220VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
194Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt26m
195Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12m
196Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt75m
197Ống bảo hộ dây dẫn D16 đi ngầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt38m
198Ống bảo hộ dây dẫn D20 đi ngầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt75m
199Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/40W/220VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
200Đèn Led ốp trần 25W/220VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 850.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ quản lý thanh quyết toán 1 Cử nhân kinh tế21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Máy trộn vữa - dung tích 250 lít2
2 Máy thủy bình Không yêu cầu1
3 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
4 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
5 Máy bơm nước Không yêu cầu2
6 Máy đầm cóc Không yêu cầu1
7 Máy cắt gạch Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->