Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Trường | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân phường An Tảo; Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 15:23:00 đến ngày 2021-01-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,227,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 850.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,005 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,918 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,683 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,696 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,617 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,803 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 71,836 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 204,162 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 113,85 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,293 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,04 | m |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,188 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,472 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,358 | m3 |
| 17 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,37 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,486 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,949 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 64,46 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 64,46 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28,683 | 1m3 |
| 23 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | m3 |
| 25 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,134 | tấn |
| 27 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,542 | m3 |
| 29 | GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 31 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,223 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,524 | m3 |
| 34 | Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,131 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,561 | m3 |
| 36 | GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 38 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,263 | m3 |
| 40 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 41 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,143 | tấn |
| 43 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,115 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,408 | m3 |
| 45 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,691 | 100m2 |
| 46 | GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,242 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,681 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,436 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,738 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,187 | m3 |
| 51 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,382 | 100m2 |
| 52 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát), vữa xi măng mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28,726 | m |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,831 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 64,913 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 57,41 | m2 |
| 56 | Đắp huỳnh nổi trang trí | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,377 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 67,08 | m |
| 58 | Soi chỉ lõm cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 115,776 | m |
| 59 | Ốp gạch thẻ màu đỏ KT 60x240 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,589 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 139,565 | m2 |
| 61 | Chữ Meka màu vàng gương rộng TB53 cao TB 80 (UBND THÀNH PHỐ HƯNG YÊN - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40 | chữ |
| 62 | Chữ Meka màu vàng gương rộng TB156 cao TB 200 (TRƯỜNG TIỂU HỌC AN TẢO) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | chữ |
| 63 | Chữ Meka màu vàng gương rộng TB53 cao TB 80 (ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG AN TẢO - TP HƯNG YÊN - TỈNH HƯNG YÊN) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30 | chữ |
| 64 | Chữ Meka màu vàng gương rộng TB156 cao TB 200 (MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NIỀM VUI) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28 | chữ |
| 65 | Gia công cổng sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,78 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,615 | m2 |
| 67 | Sơn tĩnh điện cánh cổng thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 780 | kg |
| 68 | Bánh xe đỡ cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Chốt + khóa cổng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Bản lề cối xoay cổng Inox | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,788 | 100m2 |
| 72 | Lát lại gạch xi măng vỉa hè (tận dụng lát lại) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 71,836 | m2 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 158,629 | 1m3 |
| 74 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,025 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày >33cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 39,016 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,623 | m3 |
| 78 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,51 | 100m2 |
| 79 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 80 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,666 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,415 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 52,876 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,057 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,057 | 100m3/1km |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20,616 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20,444 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28,503 | m3 |
| 88 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,172 | tấn |
| 89 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,909 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,66 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 738,703 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 277,696 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 56,063 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 934,14 | m |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.072,462 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,106 | tấn |
| 97 | Sơn tĩnh điện hàng rào hoa sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.106 | kg |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 60,375 | m2 |
| 99 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 52,876 | m3 |
| 100 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,045 | 1m3 |
| 101 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 103 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,684 | m3 |
| 104 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,9 | m3 |
| 105 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 106 | GCLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,452 | 100kg |
| 107 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông nắp tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,426 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 110 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,015 | m3 |
| 111 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,34 | m3 |
| 112 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,811 | 1m3 |
| 113 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,208 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 116 | Trát lót tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,99 | m2 |
| 117 | Ốp gạch thẻ màu đỏ KT 60x240 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,99 | m2 |
| 118 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,447 | m3 |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,678 | 1m3 |
| 120 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 121 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,396 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,938 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,716 | m3 |
| 124 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 125 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 126 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 127 | Bê tông giằng nhà, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,857 | m3 |
| 128 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,285 | m3 |
| 129 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,584 | m3 |
| 130 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,081 | 100m3/1km |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,646 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,494 | m3 |
| 134 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường kiêm LT | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 135 | GCLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 136 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,297 | m3 |
| 137 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 138 | GCLD cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 139 | GCLD cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,122 | tấn |
| 140 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,624 | m3 |
| 141 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,239 | 100m2 |
| 142 | GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,318 | tấn |
| 143 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,574 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,499 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,583 | m3 |
| 146 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 147 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 148 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 149 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,105 | m3 |
| 150 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,157 | tấn |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,157 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,344 | 1m2 |
| 153 | Tôn mái màu xanh rêu dày 0,42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,211 | 100m2 |
| 154 | Tôn úp nóc khổ 0,42m dày 0,3mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,5 | m |
| 155 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,508 | m2 |
| 156 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,381 | m2 |
| 157 | Cầu chắn rác | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cầu |
| 158 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 159 | Ống PVC D90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,033 | 100m |
| 160 | Chếch nhựa PVC D90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 161 | Đai giữ ống + vít nở | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 162 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 163 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,312 | m3 |
| 164 | Xây bậc bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,389 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,15 | m2 |
| 166 | Láng granitô cầu thang | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,15 | m2 |
| 167 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,24 | m |
| 168 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,194 | m3 |
| 169 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,651 | m2 |
| 170 | Lát nền sàn gạch ceramic KT 600x600 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,651 | m2 |
| 171 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,9 | m2 |
| 172 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 45,204 | m2 |
| 173 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 81,339 | m2 |
| 174 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,084 | m2 |
| 175 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 564,9 | m2 |
| 176 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 126,543 | m2 |
| 177 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 42 | m |
| 178 | Sỏi chỉ lõm 30x15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,94 | m |
| 179 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80,188 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 81,339 | m2 |
| 181 | SX cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ) độ dày thanh nhôm 1,3mm-2mm kính dày 6,38mm phụ kiện kim khí đi kèm đồng bộ chưa bao gồm khóa (hoặc tương đương) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 182 | SX hệ cửa sổ lùa (EU-80: EU-1100): vách mặt dựng khung đố chìm, khung nổi, độ dày thanh nhôm 1,5mm-2,0mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện kim khí: pas V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,37 | m2 |
| 183 | Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 184 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | m2 |
| 185 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,581 | 1m2 |
| 187 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,41 | m2 |
| 188 | Aptomat 1 pha 10A/250V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 189 | Hộp đấu dây 100x100mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 190 | Công tắc 3 hạt âm tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 191 | Ổ cắm đôi 10A/220V (âm tường) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 192 | Đế âm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | hộp |
| 193 | Quạt trần điện cơ 80W/220V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 194 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26 | m |
| 195 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | m |
| 196 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 75 | m |
| 197 | Ống bảo hộ dây dẫn D16 đi ngầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38 | m |
| 198 | Ống bảo hộ dây dẫn D20 đi ngầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 75 | m |
| 199 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/40W/220V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 200 | Đèn Led ốp trần 25W/220V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 850.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý thanh quyết toán | 1 | Cử nhân kinh tế | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa - dung tích 250 lít | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi