Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131078-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2210229
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210130813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 20:28:00 đến ngày 2021-01-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,381,382,284 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) đạt hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành: Kỹ thuật điện hoặc xây dựng hoặc an toàn lao động.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 2,5÷12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
(Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Rải căng dây lấy độ võng Dây ACSR-70/11
(Vật tư thiết bị A cấp)
Chương V-HSMT3.921m
2Lắp đặt Sứ đứng 22kV (cả ty mạ kẽm) (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT73Quả
3Lắp đặt Chuỗi sứ néo polymer 22kV 100kN (cả phụ kiện) (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT87Chuỗi
4Cột BLTL NPC-I-12-190-9Chương V-HSMT16cột
5Cột BLTL NPC-I-14-190-9,2Chương V-HSMT2cột
6Cột BLTL NPC-I-18-190-9,2Chương V-HSMT2cột
7Cột BLTL NPC-I-16-190-9,2Chương V-HSMT3cột
8Tiếp địa R4CChương V-HSMT17bộ
9Xà XP1-1Chương V-HSMT3bộ
10Xà XP2-1Chương V-HSMT1bộ
11Xà XP3-1Chương V-HSMT1bộ
12Xà néo XN-1T-22CChương V-HSMT5bộ
13Xà néo XH-1T-22ĐChương V-HSMT5bộ
14Xà néo XR-1T-22ĐChương V-HSMT1bộ
15Xà néo XNKD-1T-22CChương V-HSMT2bộ
16Xà néo XHL-2T-22ĐChương V-HSMT1bộ
17Xà néo XR-3L-22ĐChương V-HSMT1bộ
18Xà néo XNLKD-2T-22CChương V-HSMT3bộ
19Xà néo XNKDΔ-2T-1M-22CChương V-HSMT1bộ
20Xà néo XRKN-1T-22C(Đ)Chương V-HSMT1bộ
21Xà néo XNKN-1T-22CChương V-HSMT1bộ
22Xà néo XNKD2F-1T-22CChương V-HSMT1bộ
23Giằng cột kép GCK-12Chương V-HSMT3bộ
24Giằng cột kép GCK-14Chương V-HSMT1bộ
25Giằng cột kép GCK-16Chương V-HSMT1bộ
26Giằng cột kép GCK-18Chương V-HSMT1bộ
27Kẹp hotline Al 4/0 (bao gồm cả kẹp quai 4/0 loại bu lông)Chương V-HSMT6cái
28Kẹp cáp nhôm 3 bulong 50-95mm2Chương V-HSMT216cái
29Biển báo an toàn và biển số thứ tự cộtChương V-HSMT17cái
30Móng cột đơn MT-12Chương V-HSMT10móng
31Móng cột kép MTK-12Chương V-HSMT3móng
32Móng cột kép MTK-14Chương V-HSMT1móng
33Móng cột đơn MT-16Chương V-HSMT1móng
34Móng cột kép MTK-18Chương V-HSMT1móng
35Móng cột đơn MTK-16Chương V-HSMT1móng
B ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
(Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời đường dây (chém ngang, kèm 2 khớp quay chuyển hướng truyền động) - 630A (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT1bộ
2Lắp đặt Chống sét van polymer 24kV (bộ 3 pha) (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT1bộ
3Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70mm2 trong ống bảo vệ (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT22m
4Lắp đặt Dây AC/XLPE2,5/HDPE 70/11 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT28m
5Lắp đặt Sứ đứng 22kV (cả ty mạ kẽm) (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT10quả
6Xà phụ đỡ lèo XP1-1BChương V-HSMT1bộ
7Xà phụ đỡ lèo XP2-1BChương V-HSMT1bộ
8Xà phụ đỡ lèo XP3-1BChương V-HSMT1bộ
9Xà đỡ cầu dao và chống sét XCD-CS-22Chương V-HSMT1bộ
10Bộ truyền động dao cách ly: BTĐChương V-HSMT1bộ
11Ghế cách điện GCĐChương V-HSMT1bộ
12Thang trèo TT-4.0Chương V-HSMT1bộ
13Giá đỡ cáp lên cột GĐCLCChương V-HSMT1bộ
14Cáp Cu/PVC 1x35Chương V-HSMT6m
15Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 (bảo vệ cáp)Chương V-HSMT5m
16Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 (bảo vệ cáp)Chương V-HSMT6m
17Đầu cốt đồng nhôm SYG-70Chương V-HSMT3cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V-HSMT12cái
19Đầu cốt đồng M35Chương V-HSMT6cái
20Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70mm2Chương V-HSMT1đầu
21Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70mm2Chương V-HSMT2đầu
22Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x70mm2Chương V-HSMT1đầu
23Kẹp cáp nhôm 3 bulong 50-95mm2Chương V-HSMT6cái
24Nắp che đầu cực chống sét vanChương V-HSMT1bộ 3 cái
25Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)Chương V-HSMT4cái
26Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứChương V-HSMT1cái
27Biển báo an toàn, biển tên DCLChương V-HSMT2cái
28Dây leo tiếp địa DLTĐ-CC-CSChương V-HSMT1bộ
29Hào cáp 1 cáp trung áp và 03 cáp hạ áp trên nền vỉa hè lát gạchChương V-HSMT2m
30Tiếp địa, R4CChương V-HSMT1bộ
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
(Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ Plugin Bushing 24kV (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT8Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT2Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT1Máy
5Lắp đặt Tủ RMU 24kV Compact (2 ngăn cầu dao 630A; 1 ngăn cầu dao kết hợp cầu chì, bao gồm ống chì 200A) (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT1tủ
6Lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp trọn bộ gồm: tủ hạ thế 600V-600A (01 ATM 600A, 04 ATM 250A), có thể chứa được tủ RMU 24kV 3 ngăn (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT1Trụ
7Lắp đặt Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT1Bộ 3 cái
8Lắp đặt Tủ điện hạ thế 600V-600A ( 4ATM nhánh từ 150÷250A) (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT8tủ
9Lắp đặt Tủ điện hạ thế 600V-500A ( 4ATM nhánh từ 150÷250A) (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT2tủ
10Lắp đặt Tủ điện hạ thế 600V-400A ( 4ATM nhánh từ 150÷250A) (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT1tủ
11Lắp đặt Chống sét van polymer 24kV (bộ 3 pha) (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT11bộ
12Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22KV Polyme (bộ 3 pha) (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT11bộ
13Lắp đặt Sứ đứng 22kV đường rò 550 mm (cả ty mạ kẽm) (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT132quả
14Lắp đặt Dây AC/XLPE2,5/HDPE 70/11 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT261m
15Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 trong ống bảo vệ (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT202m
16Cáp lực Cu/XLPE/PVC/12,7/22(24)kV-W 1x50mm2Chương V-HSMT7m
17Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 trong ống bảo vệChương V-HSMT44m
18Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 trong ống bảo vệChương V-HSMT22m
19Đầu cốt đồng M35Chương V-HSMT66cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V-HSMT2cái
21Cáp Cu/PVC 1x35Chương V-HSMT211m
22Cáp Cu/PVC 1x95Chương V-HSMT76m
23Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V-HSMT132cái
24Đầu cốt đồng M95Chương V-HSMT26cái
25Đầu cốt đồng M300Chương V-HSMT72cái
26Đầu cốt đồng M240Chương V-HSMT16cái
27Đầu cốt đồng M185Chương V-HSMT8cái
28Kẹp cáp nhôm 3 bulong 50-95mm2Chương V-HSMT30cái
29Kẹp hotline Al 4/0 (bao gồm cả kẹp quai 4/0 loại bu lông)Chương V-HSMT33cái
30Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)Chương V-HSMT36cái
31Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1202-C, đường kính cáp 18,5 ÷ 23,4mmChương V-HSMT39sợi
32Bu lông mạ kẽm M6x50 (trọn bộ)Chương V-HSMT0,034kg
33Bu lông mạ kẽm M8x50 (trọn bộ)Chương V-HSMT0,198kg
34Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm, cút chếch 45 độ PVC F160Chương V-HSMT20cái
35Cô dê đỡ ống PVC 160Chương V-HSMT20bộ
36Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmChương V-HSMT27,5m
37Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 (bảo vệ cáp)Chương V-HSMT176m
38Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 (bảo vệ cáp)Chương V-HSMT110m
39Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V-HSMT11bộ 6 cái
40Nắp chụp đầu cực CSVChương V-HSMT11bộ 3 cái
41Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V-HSMT11bộ 3 cái
42Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V-HSMT11bộ 4 cái
43Băng dính cách điệnChương V-HSMT24cuộn
44Băng cao su nonChương V-HSMT11cuộn
45Khóa tủ điệnChương V-HSMT13cái
46Biển tên lộ đường dây tại cột đấu nối và tủ RMU (Cáp đến, đi và sang MBA)Chương V-HSMT3cái
47Biển báo an toàn, biển tên trạm, biển tên tủ RMUChương V-HSMT36cái
48Cột BTLT NPC-I-12-190-9,0Chương V-HSMT4cột
49Cột BTLT NPC-I-10-190-5Chương V-HSMT18cột
50Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-22Chương V-HSMT7bộ
51Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-22Chương V-HSMT5bộ
52Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNT-2.6Chương V-HSMT5bộ
53Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-2.6AChương V-HSMT2bộ
54Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-2.6Chương V-HSMT9bộ
55Xà đỡ chống sét van mặt MBA XCSChương V-HSMT11bộ
56Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Chương V-HSMT11bộ
57Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6AChương V-HSMT2bộ
58Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Chương V-HSMT11bộ
59Ghế thao tác GCĐ-2,6Chương V-HSMT1bộ
60Thang sắt TS-4Chương V-HSMT1bộ
61Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10DChương V-HSMT6bộ
62Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10NChương V-HSMT3bộ
63Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12NChương V-HSMT1bộ
64Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12DChương V-HSMT1bộ
65Thang đỡ cáp tổng hạ thế TĐCTChương V-HSMT1bộ
66Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBAChương V-HSMT33bộ
67Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐCXT-2Chương V-HSMT72bộ
68Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐCXT-4Chương V-HSMT22bộ
69Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2Chương V-HSMT11HT
70Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-TRUChương V-HSMT1HT
71Móng trạm biến áp trụ, MT-TRChương V-HSMT1móng
72Móng cột trạm, MT4-12Chương V-HSMT4móng
73Móng cột trạm, MT4-10Chương V-HSMT18móng
74Bê tông nền trạm biến ápChương V-HSMT11trạm
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
(Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE ABC 4x70 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT717m
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE ABC 4x95 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT8.374m
3Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE ABC 4x120 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT908m
4Lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 (HPD) (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT506m
5Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT84m
6Cột BLTL NPC-I-8.5-190-3.0Chương V-HSMT50cột
7Cột BTLT NPC.I-8,5-190-5.0Chương V-HSMT14cột
8Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4.3Chương V-HSMT164cột
9Cột BTLT NPC.I-10-190-5.0Chương V-HSMT3cột
10Cột BTLT NPC.I-12-190-9.0Chương V-HSMT1cột
11Cột BTLT NPC.I-12-190-10Chương V-HSMT3cột
12Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V-HSMT352m
13Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V-HSMT132m
14Cáp Cu/PVC 1x6Chương V-HSMT475m
15Giá mócChương V-HSMT167Bộ
16Kẹp cáp nhôm 3 bulong 50-95mm2Chương V-HSMT788cái
17Bu lông móc + long đenChương V-HSMT227cái
18Cung cấp và lắp đặt Ốp cột và móc treo D20Chương V-HSMT189cái
19Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)Chương V-HSMT208cái
20Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép)Chương V-HSMT101cái
21Kẹp treo cáp ABC 4*(50-95)Chương V-HSMT334cái
22Kẹp hãm cáp ABC 4*(50-95)Chương V-HSMT255cái
23Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)Chương V-HSMT124cái
24Kẹp bổ trợ đơnChương V-HSMT201cái
25Bịt đầu cápChương V-HSMT364cái
26Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongChương V-HSMT140cái
27Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V-HSMT496cái
28Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V-HSMT124cái
29Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V-HSMT36cái
30Hộp điện kế, loại hộp 02 công tơ 1 phaChương V-HSMT117Hộp
31Hộp điện kế, loại hộp 04 công tơ 1 phaChương V-HSMT44Hộp
32Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, loại hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra)Chương V-HSMT124Hộp
33Các automat 1 pha ≤50A, loại 1 pha 2 cực 40A-20kAChương V-HSMT17cái
34Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1Chương V-HSMT78bộ
35Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1AChương V-HSMT8bộ
36Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2Chương V-HSMT15Bộ
37Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2AChương V-HSMT20Bộ
38Giá đỡ cáp dọc cột đơnChương V-HSMT620Bộ
39Giá đỡ cáp dọc cột đôiChương V-HSMT5Bộ
40Xà hạ thế XHTChương V-HSMT1Bộ
41Tiếp địa lặp lại R2CChương V-HSMT38Bộ
42Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V-HSMT61m
43Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V-HSMT68m
44Thay công tơ 1 phaChương V-HSMT17cái
45Móng cột N-8,5TChương V-HSMT147móng
46Móng cột K-8,5TChương V-HSMT38móng
47Móng cột âm cống N-8,5T-CChương V-HSMT5móng
48Móng cột N-10TChương V-HSMT3móng
49Móng cột N-12TChương V-HSMT4móng
50Gông đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơnChương V-HSMT1Bộ
51Hào cáp 01 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè lát gạchChương V-HSMT32m
52Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 (bảo vệ cáp)Chương V-HSMT50m
53Đầu cáp hạ thế ngoài trời tiết diện 4x120mm2Chương V-HSMT8Đầu
54Đầu cốt đồng M120Chương V-HSMT40cái
55Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V-HSMT12cái
56Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V-HSMT5Cột
57Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V-HSMT5Cột
58Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V-HSMT3Hộp
59Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V-HSMT3Hộp
E THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V-HSMT12Máy
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V-HSMT56Vị trí
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V-HSMT12Hệ thống
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V-HSMT11 sợi 1 ruột
5Thí nghiệm phụ kiệnChương V-HSMT13Mẫu
F THI CÔNG HOTLINE
1Thay cách điện đứng đường dây 3 phaChương V-HSMT23 cách điện
2Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nốiChương V-HSMT3bộ
3Thay cò lèo đường dây 3 phaChương V-HSMT23 cò lèo
4Thay xà lệch đường dây 3 phaChương V-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) đạt hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.53
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.52
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.52
4 Giám sát an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành: Kỹ thuật điện hoặc xây dựng hoặc an toàn lao động.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng > 5,0 tấn1
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng: 2,5÷12 tấn1
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 Dùng cho dây tiết diện 25-400mm21
4 Máy đầm đất Cầm tay1
5 Tời Công suất ≥ 5,0 tấn1
6 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->