Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2210229 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 20:28:00 đến ngày 2021-01-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,381,382,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) đạt hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành: Kỹ thuật điện hoặc xây dựng hoặc an toàn lao động.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 2,5÷12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng Dây ACSR-70/11 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 3.921 | m |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV (cả ty mạ kẽm) (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 73 | Quả |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo polymer 22kV 100kN (cả phụ kiện) (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 87 | Chuỗi |
| 4 | Cột BLTL NPC-I-12-190-9 | Chương V-HSMT | 16 | cột |
| 5 | Cột BLTL NPC-I-14-190-9,2 | Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Cột BLTL NPC-I-18-190-9,2 | Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Cột BLTL NPC-I-16-190-9,2 | Chương V-HSMT | 3 | cột |
| 8 | Tiếp địa R4C | Chương V-HSMT | 17 | bộ |
| 9 | Xà XP1-1 | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Xà XP2-1 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà XP3-1 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo XN-1T-22C | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Xà néo XH-1T-22Đ | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Xà néo XR-1T-22Đ | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo XNKD-1T-22C | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà néo XHL-2T-22Đ | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo XR-3L-22Đ | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo XNLKD-2T-22C | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Xà néo XNKDΔ-2T-1M-22C | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo XRKN-1T-22C(Đ) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà néo XNKN-1T-22C | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo XNKD2F-1T-22C | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Giằng cột kép GCK-12 | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Giằng cột kép GCK-14 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Giằng cột kép GCK-16 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Giằng cột kép GCK-18 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Kẹp hotline Al 4/0 (bao gồm cả kẹp quai 4/0 loại bu lông) | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 50-95mm2 | Chương V-HSMT | 216 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn và biển số thứ tự cột | Chương V-HSMT | 17 | cái |
| 30 | Móng cột đơn MT-12 | Chương V-HSMT | 10 | móng |
| 31 | Móng cột kép MTK-12 | Chương V-HSMT | 3 | móng |
| 32 | Móng cột kép MTK-14 | Chương V-HSMT | 1 | móng |
| 33 | Móng cột đơn MT-16 | Chương V-HSMT | 1 | móng |
| 34 | Móng cột kép MTK-18 | Chương V-HSMT | 1 | móng |
| 35 | Móng cột đơn MTK-16 | Chương V-HSMT | 1 | móng |
| B | ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời đường dây (chém ngang, kèm 2 khớp quay chuyển hướng truyền động) - 630A (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van polymer 24kV (bộ 3 pha) (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70mm2 trong ống bảo vệ (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 22 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây AC/XLPE2,5/HDPE 70/11 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 28 | m |
| 5 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV (cả ty mạ kẽm) (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 10 | quả |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo XP1-1B | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo XP2-1B | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà phụ đỡ lèo XP3-1B | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao và chống sét XCD-CS-22 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ truyền động dao cách ly: BTĐ | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện GCĐ | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thang trèo TT-4.0 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột GĐCLC | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Chương V-HSMT | 6 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 (bảo vệ cáp) | Chương V-HSMT | 5 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 (bảo vệ cáp) | Chương V-HSMT | 6 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm SYG-70 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70mm2 | Chương V-HSMT | 1 | đầu |
| 21 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70mm2 | Chương V-HSMT | 2 | đầu |
| 22 | Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x70mm2 | Chương V-HSMT | 1 | đầu |
| 23 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 50-95mm2 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Nắp che đầu cực chống sét van | Chương V-HSMT | 1 | bộ 3 cái |
| 25 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứ | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn, biển tên DCL | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-CC-CS | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Hào cáp 1 cáp trung áp và 03 cáp hạ áp trên nền vỉa hè lát gạch | Chương V-HSMT | 2 | m |
| 30 | Tiếp địa, R4C | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ Plugin Bushing 24kV (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 8 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 2 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Tủ RMU 24kV Compact (2 ngăn cầu dao 630A; 1 ngăn cầu dao kết hợp cầu chì, bao gồm ống chì 200A) (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp trọn bộ gồm: tủ hạ thế 600V-600A (01 ATM 600A, 04 ATM 250A), có thể chứa được tủ RMU 24kV 3 ngăn (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 1 | Trụ |
| 7 | Lắp đặt Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 1 | Bộ 3 cái |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 600V-600A ( 4ATM nhánh từ 150÷250A) (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 8 | tủ |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 600V-500A ( 4ATM nhánh từ 150÷250A) (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 2 | tủ |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 600V-400A ( 4ATM nhánh từ 150÷250A) (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt Chống sét van polymer 24kV (bộ 3 pha) (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22KV Polyme (bộ 3 pha) (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV đường rò 550 mm (cả ty mạ kẽm) (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 132 | quả |
| 14 | Lắp đặt Dây AC/XLPE2,5/HDPE 70/11 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 261 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 trong ống bảo vệ (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 202 | m |
| 16 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC/12,7/22(24)kV-W 1x50mm2 | Chương V-HSMT | 7 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 trong ống bảo vệ | Chương V-HSMT | 44 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 trong ống bảo vệ | Chương V-HSMT | 22 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V-HSMT | 66 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Chương V-HSMT | 211 | m |
| 22 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Chương V-HSMT | 76 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V-HSMT | 132 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V-HSMT | 26 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M300 | Chương V-HSMT | 72 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 50-95mm2 | Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Kẹp hotline Al 4/0 (bao gồm cả kẹp quai 4/0 loại bu lông) | Chương V-HSMT | 33 | cái |
| 30 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Chương V-HSMT | 36 | cái |
| 31 | Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1202-C, đường kính cáp 18,5 ÷ 23,4mm | Chương V-HSMT | 39 | sợi |
| 32 | Bu lông mạ kẽm M6x50 (trọn bộ) | Chương V-HSMT | 0,034 | kg |
| 33 | Bu lông mạ kẽm M8x50 (trọn bộ) | Chương V-HSMT | 0,198 | kg |
| 34 | Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm, cút chếch 45 độ PVC F160 | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Cô dê đỡ ống PVC 160 | Chương V-HSMT | 20 | bộ |
| 36 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Chương V-HSMT | 27,5 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 (bảo vệ cáp) | Chương V-HSMT | 176 | m |
| 38 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 (bảo vệ cáp) | Chương V-HSMT | 110 | m |
| 39 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Chương V-HSMT | 11 | bộ 6 cái |
| 40 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V-HSMT | 11 | bộ 3 cái |
| 41 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V-HSMT | 11 | bộ 3 cái |
| 42 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V-HSMT | 11 | bộ 4 cái |
| 43 | Băng dính cách điện | Chương V-HSMT | 24 | cuộn |
| 44 | Băng cao su non | Chương V-HSMT | 11 | cuộn |
| 45 | Khóa tủ điện | Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 46 | Biển tên lộ đường dây tại cột đấu nối và tủ RMU (Cáp đến, đi và sang MBA) | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Biển báo an toàn, biển tên trạm, biển tên tủ RMU | Chương V-HSMT | 36 | cái |
| 48 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9,0 | Chương V-HSMT | 4 | cột |
| 49 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | Chương V-HSMT | 18 | cột |
| 50 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-22 | Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 51 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-22 | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 52 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNT-2.6 | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 53 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-2.6A | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-2.6 | Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 55 | Xà đỡ chống sét van mặt MBA XCS | Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 56 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 57 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6A | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 59 | Ghế thao tác GCĐ-2,6 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Thang sắt TS-4 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10D | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10N | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12N | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12D | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Thang đỡ cáp tổng hạ thế TĐCT | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBA | Chương V-HSMT | 33 | bộ |
| 67 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐCXT-2 | Chương V-HSMT | 72 | bộ |
| 68 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐCXT-4 | Chương V-HSMT | 22 | bộ |
| 69 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 | Chương V-HSMT | 11 | HT |
| 70 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-TRU | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 71 | Móng trạm biến áp trụ, MT-TR | Chương V-HSMT | 1 | móng |
| 72 | Móng cột trạm, MT4-12 | Chương V-HSMT | 4 | móng |
| 73 | Móng cột trạm, MT4-10 | Chương V-HSMT | 18 | móng |
| 74 | Bê tông nền trạm biến áp | Chương V-HSMT | 11 | trạm |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE ABC 4x70 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 717 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE ABC 4x95 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 8.374 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE ABC 4x120 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 908 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 (HPD) (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 506 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 84 | m |
| 6 | Cột BLTL NPC-I-8.5-190-3.0 | Chương V-HSMT | 50 | cột |
| 7 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-5.0 | Chương V-HSMT | 14 | cột |
| 8 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4.3 | Chương V-HSMT | 164 | cột |
| 9 | Cột BTLT NPC.I-10-190-5.0 | Chương V-HSMT | 3 | cột |
| 10 | Cột BTLT NPC.I-12-190-9.0 | Chương V-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Cột BTLT NPC.I-12-190-10 | Chương V-HSMT | 3 | cột |
| 12 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V-HSMT | 352 | m |
| 13 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V-HSMT | 132 | m |
| 14 | Cáp Cu/PVC 1x6 | Chương V-HSMT | 475 | m |
| 15 | Giá móc | Chương V-HSMT | 167 | Bộ |
| 16 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 50-95mm2 | Chương V-HSMT | 788 | cái |
| 17 | Bu lông móc + long đen | Chương V-HSMT | 227 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Ốp cột và móc treo D20 | Chương V-HSMT | 189 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Chương V-HSMT | 208 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép) | Chương V-HSMT | 101 | cái |
| 21 | Kẹp treo cáp ABC 4*(50-95) | Chương V-HSMT | 334 | cái |
| 22 | Kẹp hãm cáp ABC 4*(50-95) | Chương V-HSMT | 255 | cái |
| 23 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | Chương V-HSMT | 124 | cái |
| 24 | Kẹp bổ trợ đơn | Chương V-HSMT | 201 | cái |
| 25 | Bịt đầu cáp | Chương V-HSMT | 364 | cái |
| 26 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | Chương V-HSMT | 140 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V-HSMT | 496 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V-HSMT | 124 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V-HSMT | 36 | cái |
| 30 | Hộp điện kế, loại hộp 02 công tơ 1 pha | Chương V-HSMT | 117 | Hộp |
| 31 | Hộp điện kế, loại hộp 04 công tơ 1 pha | Chương V-HSMT | 44 | Hộp |
| 32 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, loại hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra) | Chương V-HSMT | 124 | Hộp |
| 33 | Các automat 1 pha ≤50A, loại 1 pha 2 cực 40A-20kA | Chương V-HSMT | 17 | cái |
| 34 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1 | Chương V-HSMT | 78 | bộ |
| 35 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1A | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2 | Chương V-HSMT | 15 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2A | Chương V-HSMT | 20 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ cáp dọc cột đơn | Chương V-HSMT | 620 | Bộ |
| 39 | Giá đỡ cáp dọc cột đôi | Chương V-HSMT | 5 | Bộ |
| 40 | Xà hạ thế XHT | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Tiếp địa lặp lại R2C | Chương V-HSMT | 38 | Bộ |
| 42 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V-HSMT | 61 | m |
| 43 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V-HSMT | 68 | m |
| 44 | Thay công tơ 1 pha | Chương V-HSMT | 17 | cái |
| 45 | Móng cột N-8,5T | Chương V-HSMT | 147 | móng |
| 46 | Móng cột K-8,5T | Chương V-HSMT | 38 | móng |
| 47 | Móng cột âm cống N-8,5T-C | Chương V-HSMT | 5 | móng |
| 48 | Móng cột N-10T | Chương V-HSMT | 3 | móng |
| 49 | Móng cột N-12T | Chương V-HSMT | 4 | móng |
| 50 | Gông đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Hào cáp 01 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè lát gạch | Chương V-HSMT | 32 | m |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 (bảo vệ cáp) | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 53 | Đầu cáp hạ thế ngoài trời tiết diện 4x120mm2 | Chương V-HSMT | 8 | Đầu |
| 54 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V-HSMT | 5 | Cột |
| 57 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V-HSMT | 5 | Cột |
| 58 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V-HSMT | 3 | Hộp |
| 59 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V-HSMT | 3 | Hộp |
| E | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V-HSMT | 12 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V-HSMT | 56 | Vị trí |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V-HSMT | 12 | Hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V-HSMT | 1 | 1 sợi 1 ruột |
| 5 | Thí nghiệm phụ kiện | Chương V-HSMT | 13 | Mẫu |
| F | THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha | Chương V-HSMT | 2 | 3 cách điện |
| 2 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | Chương V-HSMT | 2 | 3 cò lèo |
| 4 | Thay xà lệch đường dây 3 pha | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) đạt hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành: Kỹ thuật điện hoặc xây dựng hoặc an toàn lao động.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng > 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng: 2,5÷12 tấn | 1 |
| 3 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 | 1 |
| 4 | Máy đầm đất | Cầm tay | 1 |
| 5 | Tời | Công suất ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi