Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trần Hưng Đạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201263317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cấn đối ngân sách hàng năm, ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 16:59:00 đến ngày 2021-01-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,693,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1539E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.307E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1539E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.307E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đươngĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đươngĐã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.Đã làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự.Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đươngĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đươngĐã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.Đã làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự.Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,052 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9147 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9052 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,226 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7703 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2568 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,35 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9235 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,726 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6345 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2208 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0121 | 100m3 |
| 13 | Mua VL đá lẫn đất KV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.426,9733 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2047 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3974 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2988 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2988 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3541 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3541 | 100tấn |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8929 | 100m3 |
| 21 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,86 | m3 |
| 22 | Mua VL đá lẫn đất KV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,841 | m3 |
| B | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6573 | 100m3 |
| 2 | Mua VL đá lẫn đất KV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,449 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2629 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3145 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3145 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | 100tấn |
| C | Rãnh B400, hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1779 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5906 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5873 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,83 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1836 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,83 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8391 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5462 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,12 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,18 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,1 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6834 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3049 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.053 | 1cấu kiện |
| D | Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3117 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3117 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9384 | 100m3 |
| 4 | Mua VL đá lẫn đất KV5 đắp hai bên thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,992 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0719 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (móng cống, tường cánh, tường đầu, sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7853 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 (móng cống, tường cánh, tường đầu, sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,32 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,82 | m2 |
| E | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7157 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4831 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2326 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,4831 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,72 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,72 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,16 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,43 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m2 |
| 10 | Dán vải ĐKT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 14 | Vải ĐKT tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa PVD D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: loại biển chữ nhật 130x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Cột biển báo bằng thép ống D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3458 | 1m2 |
| 7 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Cờ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1539E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.307E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đươngĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đươngĐã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.Đã làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự.Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 6 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60kg | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm 9T | ≥ 9 Tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm 16T | ≥16 Tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≤ 150l | 1 |
| 9 | Máy ủi 110CV | ≤ 110Cv | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 11 | Đầm dùi 1,5KW | ≥ 1,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi