Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện | Chủ đầu tư | Văn phòng Ban chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn huyện Krông Nô, 12 Võ Văn Kiệt, TT Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông – Điện thoại: 0263 584.111 |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng chống thiên tai và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 08:43:00 đến ngày 2021-01-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,462,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc Kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.75-1.00m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và Chương 5 HSYC | 3,224 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | "nt" | 3,224 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | "nt" | 3,224 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | "nt" | 1,806 | 100m3 |
| 5 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV | "nt" | 65,67 | m3 |
| 6 | Đắp đất vây mố bằng bao tải | "nt" | 164,2 | m3 |
| 7 | Hút nước hố móng | "nt" | 10 | ca |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | "nt" | 4,04 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | "nt" | 47,84 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | "nt" | 1,401 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thôn mố, mũ mố, M250, đá 1x2 | "nt" | 36,31 | m3 |
| 12 | Vữa tạo dốc, vữa XM M75 | "nt" | 13,3 | m2 |
| 13 | Thép bản bệ kê gối | "nt" | 0,151 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤18mm | "nt" | 3,111 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK >18mm | "nt" | 2,377 | tấn |
| 16 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4 | "nt" | 25,43 | m3 |
| 17 | Bê tông tường cánh, M150, đá 2x4 | "nt" | 33,14 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất đắp mố bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 3,985 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | "nt" | 3,985 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | "nt" | 3,985 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn thiện mố cầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | "nt" | 3,527 | 100m3 |
| 22 | Đào bỏ vòng vây đất bỏ đi | "nt" | 1,642 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | "nt" | 1,642 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | "nt" | 1,642 | 100m3 |
| B | BẢN VƯỢT | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,003 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | "nt" | 0,728 | tấn |
| 3 | Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2 | "nt" | 10,41 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm đệm bản vượt | "nt" | 0,37 | 100m3 |
| 5 | Vữa xi măng bản vượt, vữa XM M75 | "nt" | 1,17 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ thi công bản vượt | "nt" | 0,098 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ dầm cũ (tính bằng 50% lắp đặt) | "nt" | 4,172 | tấn |
| 8 | Gia công dầm chủ I500 (1 dầm) | "nt" | 1,043 | tấn |
| 9 | Lắp dựng dầm chủ (04 dầm) | "nt" | 4,172 | tấn |
| 10 | Gia công sườn tăng cường thép bản 10mm | "nt" | 0,192 | tấn |
| 11 | Vệ sinh dầm chủ, dầm mặt cầu | "nt" | 113,368 | 1m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 148,834 | 1m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt dầm mặt cầu I100 | "nt" | 1,258 | tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt liên kết ngang | "nt" | 0,5 | tấn |
| 15 | Gia công lắp đặt thép bản mặt cầu dày 5mm | "nt" | 1,618 | tấn |
| 16 | Gia công lắp đặt thép bản mặt cầu dày 4mm chống trượt | "nt" | 0,578 | tấn |
| 17 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | "nt" | 0,363 | tấn |
| 18 | Sơn lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 12,36 | 1m2 |
| C | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | "nt" | 0,669 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | "nt" | 0,669 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I | "nt" | 0,669 | 100m3 |
| 4 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp III | "nt" | 0,231 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 6,863 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | "nt" | 6,863 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | "nt" | 6,863 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | "nt" | 6,304 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | "nt" | 1,588 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | "nt" | 0,411 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | "nt" | 51,37 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | "nt" | 3,829 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | "nt" | 0,313 | 100m2 |
| 14 | Đào xúc đất đắp lề bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 0,3 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | "nt" | 0,3 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | "nt" | 0,3 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | "nt" | 0,265 | 100m3 |
| 18 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | "nt" | 18 | cái |
| 19 | Đào đất chân khay-đất cấp III | "nt" | 51,16 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | "nt" | 2,83 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | "nt" | 14,17 | m3 |
| 22 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100 | "nt" | 100,43 | m3 |
| D | TUYẾN TRÁNH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | "nt" | 4,622 | 100m2 |
| 2 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp III | "nt" | 0,237 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 2,776 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | "nt" | 2,776 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | "nt" | 2,776 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | "nt" | 2,694 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất đổ đi bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 2,694 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | "nt" | 2,694 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, -đất cấp III | "nt" | 2,694 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | "nt" | 5,84 | m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | "nt" | 52 | 1 rọ |
| 12 | Đá hộc xếp khan | "nt" | 62,72 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,45 | tấn |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | "nt" | 3,72 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | "nt" | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | kỹ sư giao thông hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc Kỹ thuật công trình | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô ben | ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 0.75-1.00m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi