Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình cải tạo lưới điện, chống quá tải khu vực huyện Hải Hà và huyện Đầm Hà năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131447-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2210229
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình cải tạo lưới điện, chống quá tải khu vực huyện Hải Hà và huyện Đầm Hà năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210130922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM+KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 10:57:00 đến ngày 2021-01-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,104,310,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) đạt hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành: Kỹ thuật điện hoặc xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 2,5÷12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Hải Hà năm 2021
(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt)
1Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-70/11
(Vật tư thiết bị A cấp)
Chương V-HSMT279m
2Lắp đặt cách điện đứng 22 kV cả ty (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT40quả
3Lắp đặt chuỗi néo 22 kV + Phụ kiện khóa máng (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT3bộ
4Cột BLTL NPC-I-12-190-10Chương V-HSMT1cột
5Xà phụ 1 pha cột đơn XP1-1Chương V-HSMT1bộ
6Xà néo cột đơn, 2 tầng, 1 mạch: XN∆-2T-1M-22D-XChương V-HSMT1bộ
7Xà rẽ sứ đứng 3 pha 1 tầng 22kV: XR-1T-22DChương V-HSMT4bộ
8Tiếp địa cột RC-4Chương V-HSMT1bộ
9Xà phụ 3 pha cột đơn XP3-1Chương V-HSMT3bộ
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150Chương V-HSMT78cái
11Biển báo an toànChương V-HSMT1cái
12Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (12m + Khóa đai - Cột đơn)Chương V-HSMT2bộ
13Móng cột MT-4Chương V-HSMT1móng
14Lắp đặt dao cách ly 3 pha 35 kV (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT1bộ
15Lắp đặt chống sét van 3 pha 35 kV (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT2bộ
16Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70mm2 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT574m
17Lắp đặt cách điện đứng 35 kV cả ty (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT16quả
18Xà phụ 1 pha cột đơn XP1-1Chương V-HSMT1bộ
19Xà phụ 2 pha cột đơn XP2-1Chương V-HSMT1bộ
20Xà phụ 3 pha cột đơn XP3-1Chương V-HSMT2bộ
21Xà đỡ cầu dao cách ly và sứ đỡ lèo XCD-1Chương V-HSMT1bộ
22Xà đỡ chống sét van và cổ cáp ngầm XCS-1Chương V-HSMT1bộ
23Bộ truyền động cầu dao BTĐChương V-HSMT1bộ
24Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1Chương V-HSMT1bộ
25Thang trèo TT-4mChương V-HSMT1bộ
26Giá đỡ cáp ngầm 35kV GĐC-35Chương V-HSMT1bộ
27Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE43/HDPEChương V-HSMT55m
28Cáp Cu/PVC 1x35Chương V-HSMT42m
29Cáp Cu/PVC 1x50Chương V-HSMT2m
30Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Chương V-HSMT6cái
31Đầu cốt đồng M35Chương V-HSMT12cái
32Đầu cốt đồng M50Chương V-HSMT4cái
33Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V-HSMT12cái
34Đầu cốt đồng nhôm SYG70Chương V-HSMT6cái
35Biển báo an toàn, biển tên DCL, cáp ngầmChương V-HSMT3cái
36Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (12m + Khóa đai - Cột đơn)Chương V-HSMT2cái
37Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x70 với đầu cốt)Chương V-HSMT2m
38Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-160/125Chương V-HSMT570m
39Ống thép mạ kẽm D200 (219x6,56mm)Chương V-HSMT45m
40Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70Chương V-HSMT2đầu
41Hộp nối cáp ngầm 35kV 3x70Chương V-HSMT1bộ
42Tiếp địa cột RC-4Chương V-HSMT1bộ
43Dây leo tiếp địa cột DLTĐ-ZnOChương V-HSMT1bộ
44Hào cáp 1 cáp 35kV trên vỉa hè HC-1TA35-VHChương V-HSMT507m
45Hào cáp 1 cáp 35kV qua đường bê tông đá dăm HC-1TA35-QĐBTChương V-HSMT45m
46Hố ga kéo cáp ngầm HG-KCChương V-HSMT3hố
47Hố ga nối cáp ngầm HG-NCChương V-HSMT1hố
48Lắp đặt máy biến áp phân phối 35(22)/0,4kV - 400kVA (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT5Máy
49Lắp đặt tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT5tủ
50Lắp đặt chống sét van 3 pha 22-35kV (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT5bộ 3 pha
51Lắp đặt cách điện đứng 22 kV cả ty (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT69quả
52Lắp đặt cách điện đứng 35 kV cả ty (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT18quả
53Lắp đặt chuỗi néo 22 kV + Phụ kiện khóa máng (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT3bộ
54Lắp đặt cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT12bộ 1 pha
55Lắp đặt cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT3bộ 1 pha
56Cột BTLT NPC-I-10-190-5Chương V-HSMT8cột
57Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V-HSMT2cột
58Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến kép XĐD2-22CChương V-HSMT1bộ
59Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến kép XĐD2-22Chương V-HSMT4bộ
60Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến đơn XĐD1-22Chương V-HSMT3bộ
61Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến kép XĐD2-35Chương V-HSMT1bộ
62Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến đơn XĐD1-35Chương V-HSMT1bộ
63Xà lắp cầu chì và chống sét van XSI-2,6Chương V-HSMT5bộ
64Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6AChương V-HSMT1bộ
65Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Chương V-HSMT5bộ
66Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Chương V-HSMT5bộ
67Ghế cách điện GCĐ-2,6Chương V-HSMT4bộ
68Thang trèo 4m TT-4MChương V-HSMT4bộ
69Thang đỡ cáp tổng hạ thếChương V-HSMT4bộ
70Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBAChương V-HSMT8bộ
71Giá đỡ 4 cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-C-4Chương V-HSMT16bộ
72Giá đỡ 2 cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-C-2Chương V-HSMT12bộ
73Giá đỡ ống PVC 160Chương V-HSMT1bộ
74Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE43/HDPEChương V-HSMT21m
75Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE25/HDPEChương V-HSMT90m
76Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x300Chương V-HSMT140m
77Cáp Cu/PVC 1x95Chương V-HSMT35m
78Cáp Cu/PVC 1x35Chương V-HSMT55m
79Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Chương V-HSMT12cái
80Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V-HSMT75cái
81Đầu cốt đồng M35Chương V-HSMT40cái
82Đầu cốt đồng M95Chương V-HSMT20cái
83Đầu cốt đồng M300Chương V-HSMT40cái
84Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120Chương V-HSMT12cái
85Kẹp hotline 35-120Chương V-HSMT12bộ
86Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V-HSMT21cái
87Biển báo an toàn, biển tên trạmChương V-HSMT15cái
88Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 85/65 (màu đen)Chương V-HSMT50m
89Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 32/25 (màu ghi)Chương V-HSMT45m
90Ống nhựa PVC Ф160 luồn cáp tổngChương V-HSMT5m
91Cút chếch PVC 160 - 45 độChương V-HSMT2cái
92Nắp chụp đầu cực CSVChương V-HSMT15cái
93Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V-HSMT15cái
94Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V-HSMT20cái
95Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V-HSMT15cái
96Tiếp địa trạm biến áp TĐ-TBAChương V-HSMT5HT
97Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10DChương V-HSMT4bộ
98Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12DChương V-HSMT1bộ
99Móng cột trạm MT4-10Chương V-HSMT8móng
100Móng cột trạm MTA4-12Chương V-HSMT2móng
101Bê tông nền trạm biến áp BTNTChương V-HSMT5trạm
102Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT11.033m
103Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-7011 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT777m
104Chuỗi néo CN-0,4 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT24chuỗi
105Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3,0Chương V-HSMT5cột
106Cột BTLT NPC-I-7,5-160-5,4Chương V-HSMT14cột
107Cột BTLT NPC-I-8,5-190-2,5Chương V-HSMT22cột
108Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3,0Chương V-HSMT7cột
109Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Chương V-HSMT36cột
110Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5,0Chương V-HSMT2cột
111Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Chương V-HSMT2cột
112Cột BTLT NPC-I-14-190-13Chương V-HSMT8cột
113Giằng cột GC-14Chương V-HSMT4bộ
114Giá đỡ cáp dọc cột đơn GĐ-DC1Chương V-HSMT620bộ
115Giá đỡ cáp dọc cột đúp GĐ-DC2Chương V-HSMT130bộ
116Xà hãm hạ thế cột đúp ngang tuyến XHT-2NChương V-HSMT4bộ
117Xà hãm hạ thế cột đơn XHT-1Chương V-HSMT1bộ
118Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50 (đấu nối hộp phân dây)Chương V-HSMT608m
119Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Chương V-HSMT12m
120Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16Chương V-HSMT48m
121Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Chương V-HSMT2m
122Cáp Cu/PVC 1x6Chương V-HSMT77m
123Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Chương V-HSMT716cái
124Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V-HSMT96cái
125Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V-HSMT443cái
126Bịt đầu cápChương V-HSMT144cái
127Bu lông móc treo (trọn bộ)Chương V-HSMT117cái
128Ốp cột và móc treo D20Chương V-HSMT430cái
129Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)Chương V-HSMT470cái
130Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép)Chương V-HSMT114cái
131Đầu cốt đồng - nhôm AM-50Chương V-HSMT608cái
132Đầu cốt đồng - nhôm AM-95Chương V-HSMT96cái
133Đầu cốt đồng - nhôm AM-120Chương V-HSMT12cái
134Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha H2Chương V-HSMT3Hộp
135Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha H4Chương V-HSMT12Hộp
136Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40AChương V-HSMT45cái
137Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250AChương V-HSMT2cái
138Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongChương V-HSMT12cái
139Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)Chương V-HSMT28cái
140Kẹp bổ trợ đơn 2x25Chương V-HSMT28cái
141Hộp phân dây aptomat (MCB) 3P 100A-10kA (9 lộ ra)Chương V-HSMT152Hộp
142Băng dính Nano 20Y (18m/1cuộn)Chương V-HSMT179Cuộn
143Tiếp địa R2CChương V-HSMT17Vị trí
144Tiếp địa R4CChương V-HSMT4Vị trí
145Móng cột MTK-6Chương V-HSMT4móng
146Móng cột Đ-7,5TChương V-HSMT3móng
147Móng cột N-7,5TChương V-HSMT8móng
148Móng cột K-7,5TChương V-HSMT4móng
149Móng cột Đ-8,5TChương V-HSMT22móng
150Móng cột N-8,5TChương V-HSMT21móng
151Móng cột K-8,5TChương V-HSMT12móng
152Móng cột K-10TChương V-HSMT1móng
153Kéo rải lại cáp vặn xoắn Loại cáp Chương V-HSMT86m
154Lắp đặt lại dây sau công tơ 3 phaChương V-HSMT120m
155Lắp đặt lại dây sau công tơ 1 phaChương V-HSMT1.365m
156Di chuyển hộp 1 công tơ 1 phaChương V-HSMT1hộp
157Di chuyển hộp 2 công tơ 1 phaChương V-HSMT1hộp
158Di chuyển hộp 4 công tơ 1 phaChương V-HSMT1hộp
159Di chuyển công tơ 1 phaChương V-HSMT45cái
160Tháo hạ cột bê tông Chiều cao cột Chương V-HSMT6cột
161Thay cột bê tông Chiều cao cột Chương V-HSMT5cột
162Tháo hạ xà hạ thếChương V-HSMT161bộ
163Tháo hạ Dây bọc AV-1x50Chương V-HSMT18.675m
164Tháo hạ Dây bọc AV-1x35Chương V-HSMT358m
165Tháo hạ Dây bọc AV-1x25Chương V-HSMT5.867m
166Tháo hạ Cáp vặn xoắn 4x95Chương V-HSMT79m
167Tháo hạ Cáp vặn xoắn 4x35Chương V-HSMT890m
168Thu hồi hộp công tơ 1 công tơ 1 phaChương V-HSMT21hộp
169Thu hồi hộp công tơ 2 công tơ 1 phaChương V-HSMT12hộp
170Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V-HSMT1Vị trí
171Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruộtChương V-HSMT11sợi 3 ruột
172Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V-HSMT11sợi 1 ruột
173Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V-HSMT1vị trí
174Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kV, máy biến áp 3 pha Chương V-HSMT5máy
175Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V-HSMT21sợi 1 ruột
176Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V-HSMT31sợi 1 ruột
177Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V-HSMT5hệ thống
178Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V-HSMT21vị trí
179Cáp lực hạ áp 0,6/1kV CXV 1x300Chương V-HSMT6m
180Cáp vặn xoắn 0,4kV ABC 4x50Chương V-HSMT6m
181Thí nghiệm Cáp Cu (AL)/XLPE/PVC 1 lõiChương V-HSMT1mẫu
182Thí nghiệm Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 4 lõi trở lênChương V-HSMT1mẫu
183Thí nghiệm hàm lượng CarbonChương V-HSMT2mẫu
184Thí nghiệm Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150Chương V-HSMT4mẫu
185Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 70Chương V-HSMT1mẫu
186Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 50Chương V-HSMT2mẫu
187Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 95Chương V-HSMT1mẫu
188Thí nghiệm Đầu cốt đồng 35Chương V-HSMT1mẫu
189Lắp đặt cách điện đứng đường dây 3 phaChương V-HSMT3quả sứ
190Lắp đặt cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nốiChương V-HSMT3bộ
191Lắp đặt cò lèo đường dây 3 phaChương V-HSMT1cò lèo
192Lắp đặt xà lệch đường dây 3 phaChương V-HSMT1bộ
193Bảo hiểm mọi rủi ro thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trìnhChương V-HSMT1trọn gói
B Cải tại đường dây 0,4kV để nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Hải Hà, huyện Đầm Hà năm 2021.
(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt)
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50Chương V-HSMT7.428m
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70Chương V-HSMT3.865m
3Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95Chương V-HSMT11.812m
4Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,4kV-(4x95)mm2Chương V-HSMT261m
5Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế trên cột ly tâm đơn GĐ2-LTChương V-HSMT2bộ
6Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế trên cột ly tâm đúp GĐ2-2LTChương V-HSMT4bộ
7Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 (bảo vệ cáp)Chương V-HSMT226m
8Đầu cáp hạ thế ngoài trời ĐC04kV-4x95Chương V-HSMT6đầu cáp
9Đầu cốt đồng - nhôm AM-70Chương V-HSMT20cái
10Bu lông M10x30 trọn bộ M10x30Chương V-HSMT20cái
11Băng dính cách điện hạ thếChương V-HSMT24cái
12Cặp cáp đồng nhôm 3 bu lông 25-95Chương V-HSMT4cái
13Mốc báo cáp ngầm trung, hạ thế bằng sứChương V-HSMT10cái
14Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 04kV đi dưới đường bê tôngChương V-HSMT208m
15Áp tô mát ATM 3P 200A-36kAChương V-HSMT16cái
16Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Chương V-HSMT24m
17Đầu cốt đồng M95Chương V-HSMT96cái
18Đầu cốt đồng - nhôm AM-95Chương V-HSMT72cái
19Đầu cốt đồng - nhôm AM-70Chương V-HSMT8cái
20Bulong-vòng đệm-êcu M8x30Chương V-HSMT64cái
21Băng dính cách điện hạ thếChương V-HSMT52Cuộn
22Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3,0Chương V-HSMT14cột
23Cột BTLT NPC-I-7,5-160-4,3Chương V-HSMT2cột
24Cột BTLT NPC-I-7,5-160-5,4Chương V-HSMT11cột
25Cột BTLT NPC-I-8,5-190-2,5Chương V-HSMT3cột
26Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3,0Chương V-HSMT116cột
27Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Chương V-HSMT179cột
28Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5,0Chương V-HSMT41cột
29Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Chương V-HSMT5cột
30Cột BTLT NPC-I-10-190-5,0Chương V-HSMT3cột
31Cột BTLT NPC-I-12-190-9,0Chương V-HSMT4cột
32Xà kép cân tâm hạ thế cột đơn XH1Chương V-HSMT1bộ
33Xà lệch hạ thế cột đơn 1 mạch XHL-1Chương V-HSMT4bộ
34Xà lệch hạ thế cột đôi 1 mạch XHL-2Chương V-HSMT2bộ
35Xà đơn cân tâm cột hạ thế đơn XĐ4-1AChương V-HSMT2bộ
36Chụp ngọn cột tròn CT-15Chương V-HSMT2bộ
37Xà lệch hạ thế cột đơn 1 mạch XHL4Chương V-HSMT1bộ
38Giá đỡ cáp dọc cột đơn GĐ-DC1Chương V-HSMT785bộ
39Giá đỡ cáp dọc cột đúp GĐ-DC2Chương V-HSMT195bộ
40Giằng cột đúp GC-12Chương V-HSMT2bộ
41Cô dê bắt dây thép - CDNChương V-HSMT2bộ
42Cô dê ôm cáp-CDÔCChương V-HSMT80bộ
43Cô dê néo cột vuông CDN-VChương V-HSMT1bộ
44Cô dê néo cột tròn CDC-98Chương V-HSMT2bộ
45Gông treo hòm H3FChương V-HSMT2bộ
46Gông treo hòm H3F-AChương V-HSMT1bộ
47Gông treo hòm H2 (H4)-1Chương V-HSMT62bộ
48Gông treo hòm H2 (H4)-1AChương V-HSMT32bộ
49Gông treo hòm H2 (H4)-2Chương V-HSMT7bộ
50Gông treo hòm H2 (H4)-2AChương V-HSMT3bộ
51Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Chương V-HSMT56m
52Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Chương V-HSMT176m
53Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16Chương V-HSMT128m
54Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16Chương V-HSMT8m
55Cáp Cu/PVC 1x6Chương V-HSMT257m
56Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50 (đấu nối hộp phân dây)Chương V-HSMT632m
57Dây néo TK50 -85Chương V-HSMT3Bộ
58Dây TK 70Chương V-HSMT87m
59Sứ hạ thế A30Chương V-HSMT40Quả
60Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V-HSMT1.328Cái
61Bu lông móc + long đenChương V-HSMT303Cái
62Giá mócChương V-HSMT48Cái
63Ốp cột và móc treo D20Chương V-HSMT701Cái
64Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)Chương V-HSMT654Cái
65Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép)Chương V-HSMT302Cái
66Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(50-95)Chương V-HSMT323Cái
67Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(50-95)Chương V-HSMT809Cái
68Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)Chương V-HSMT158Bộ
69Kẹp bổ trợ đơn 2x25Chương V-HSMT123Bộ
70Bịt đầu cápChương V-HSMT664Cái
71Đầu cốt đồng - nhôm AM-50Chương V-HSMT632cái
72Đầu cốt đồng - nhôm AM-95Chương V-HSMT20cái
73Hộp bảo vệ 1 công tơ 1pha (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)-H1Chương V-HSMT14hộp
74Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)-H2Chương V-HSMT44hộp
75Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)-H4Chương V-HSMT32hộp
76Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha - trực tiếp F8 (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)-H3FChương V-HSMT2hộp
77Hộp phân dây aptomat (MCB) 3P 100A-10kA (9 lộ ra)Chương V-HSMT158hộp
78Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40AChương V-HSMT230cái
79Tiếp địa R1CChương V-HSMT50vị trí
80Cáp vặn xoắn 2x25 kéo rải lạiChương V-HSMT576m
81Cáp vặn xoắn 2x35 kéo rải lạiChương V-HSMT25m
82Cáp vặn xoắn 4x50 kéo rải lạiChương V-HSMT144m
83Dây CXV-2x6 kéo rải lạiChương V-HSMT3.434m
84Dây CXV-2x10 kéo rải lạiChương V-HSMT140m
85Dây CXV-2x16 kéo rải lạiChương V-HSMT380m
86Dây CXV-3x25+1x16 kéo rải lạiChương V-HSMT158m
87Thay công tơ 1 phaChương V-HSMT181cái
88Thay công tơ 3 phaChương V-HSMT2cái
89Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện Chương V-HSMT2cái
90Thay hộp công tơ Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ Hộp Chương V-HSMT103hộp
91Thay hộp công tơ Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ Hộp Chương V-HSMT95hộp
92Tháo dỡ và lắp đặt lại cần đènChương V-HSMT8bộ
93Móng cột N-10TChương V-HSMT4móng
94Móng cột Đ-7,5TChương V-HSMT9móng
95Móng cột N-7,5TChương V-HSMT11móng
96Móng cột K-7,5TChương V-HSMT3móng
97Móng cột Đ-8,5TChương V-HSMT93móng
98Móng cột N-8,5TChương V-HSMT82móng
99Móng cột K-8,5TChương V-HSMT81móng
100Móng cột K-8,5T-BTChương V-HSMT1móng
101Móng cột K-10TChương V-HSMT2móng
102Móng néo MN15-5Chương V-HSMT3móng
103Móng cột MTK-4Chương V-HSMT2móng
104Tháo dỡ, thu hồi Cột BTH 6,5mChương V-HSMT34cột
105Tháo dỡ, thu hồi Cột BTLT 7,5mChương V-HSMT7cột
106Tháo dỡ, thu hồi Cột BTH 7,5mChương V-HSMT1cột
107Tháo dỡ, thu hồi Xà hạ thếChương V-HSMT20bộ
108Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm hạ thế AV 3x50+1x35Chương V-HSMT308m
109Thu hồi dây nhôm hạ thế AV 3x70+1x50Chương V-HSMT408m
110Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn VX 2x16Chương V-HSMT138m
111Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn VX 2x35Chương V-HSMT2.779m
112Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn VX 4x50Chương V-HSMT744m
113Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn VX 4x70Chương V-HSMT345m
114Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn VX 4x95Chương V-HSMT172m
115Tháo dỡ, thu hồi dây CXV-2x6Chương V-HSMT36m
116Tháo dỡ, thu hồi dây CXV-2x10Chương V-HSMT152m
117Tháo dỡ, thu hồi dây CXV-2x16Chương V-HSMT96m
118Thu hồi hòm công tơ H1Chương V-HSMT9hộp
119Thu hồi hòm công tơ H2Chương V-HSMT38hộp
120Thu hồi hòm công tơ H4Chương V-HSMT24hộp
121Thu hồi hòm công tơ H3FChương V-HSMT2hộp
122Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V-HSMT50vị trí
123Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V-HSMT16cái
124Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A loại 1 phaChương V-HSMT230cái
125Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V-HSMT11 sợi 3 ruột
126Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V-HSMT11 sợi 1 ruột
127Cáp vặn xoắn 0,4kV ABC 4x50Chương V-HSMT6m
128Thí nghiệm cáp vặn xoắnChương V-HSMT1mẫu
129Thí nghiệm hàm lượng CarbonChương V-HSMT1mẫu
130Thí nghiệm mẫu phụ kiệnChương V-HSMT10mẫu
131Bảo hiểm mọi rủi ro thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trìnhChương V-HSMT1trọn gói
C Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Đầm Hà năm 2021.
(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt)
1Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE43/HDPE (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT240m
2Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT2.445m
3Lắp đặt cách điện đứng 35 kV cả ty (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT49quả
4Lắp đặt chuỗi đỡ 35 kV + Phụ kiện khóa đỡ dây CD-35 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT4bộ
5Lắp đặt chuỗi néo 35 kV + Phụ kiện khóa máng CN-35 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT36bộ
6Lắp đặt chuỗi néo kép 35 kV + Phụ kiện khóa máng CNK-35 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT9bộ
7Lắp đặt chuỗi néo 35 kV + Phụ kiện giáp níu dây bọc 1x70 CN-35GN (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT6bộ
8Lắp đặt Chuỗi néo 35 kV + Phụ kiện khóa néo kiểu ép dây bọc 1x70 CN-35KE (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT3bộ
9Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Chương V-HSMT5cột
10Cột BTLT NPC-I-14-190-11Chương V-HSMT4cột
11Cột BTLT NPC-I-16-190-13Chương V-HSMT2cột
12Cột BTLT NPC-I-20-190-11Chương V-HSMT6cột
13Tiếp địa cột RC-4Chương V-HSMT13bộ
14Giằng cột kép GC-14Chương V-HSMT2bộ
15Giằng cột kép GC-20Chương V-HSMT2bộ
16Xà phụ 1 pha XP1-1(2m)Chương V-HSMT1bộ
17Xà phụ 3 pha XP3-1Chương V-HSMT1bộ
18Chụp ngọn cột CT-3Chương V-HSMT1bộ
19Xà XD-1T-1M-35DChương V-HSMT1bộ
20Xà XĐZ-2T-1M-35CChương V-HSMT1bộ
21Xà rẽ XR-1T-35DChương V-HSMT3bộ
22Xà XN-3T-1M-35D-XChương V-HSMT4bộ
23Xà XN-3T-1M-35C-XChương V-HSMT1bộ
24Xà XN-3T-1M-35C(15m)Chương V-HSMT1bộ
25Xà XN-3T-1M-35C-X(15m)Chương V-HSMT1bộ
26Xà XNKN-3T-1M-35CChương V-HSMT2bộ
27Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150Chương V-HSMT144cái
28Biển báo an toànChương V-HSMT17cái
29Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (12m + Khóa đai - Cột đơn)Chương V-HSMT34cái
30Móng cột MT-4Chương V-HSMT5móng
31Móng cột MT-6Chương V-HSMT2móng
32Móng cột MTK-6Chương V-HSMT2móng
33Móng cột MT-8Chương V-HSMT2móng
34Móng cột MTK-9Chương V-HSMT2móng
35Thu hồi Xà đỡ 35kVChương V-HSMT1bộ
36Thu hồi Chụp ngọn cột 3mChương V-HSMT1bộ
37Thu hồi Sứ đứng 35kVChương V-HSMT3Quả
38Lắp đặt máy biến áp phân phối 35/0,4kV - 320kVA (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT4Máy
39Lắp đặt máy biến áp phân phối 35/0,4kV - 400kVA (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT4Máy
40Lắp đặt tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT4tủ
41Lắp đặt tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT4tủ
42Lắp đặt chống sét van 3 pha 35kV (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT6bộ 3 pha
43Lắp đặt cách điện đứng 35 kV cả ty (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT102quả
44Lắp đặt chuỗi néo 35 kV + Phụ kiện khóa máng CN-35 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT6bộ
45Lắp đặt chuỗi néo 35 kV + Phụ kiện giáp níu dây bọc 1x70 CN-35GN (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT3bộ
46Lắp đặt cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT18bộ 1 pha
47Cột BTLT NPC-I-10-190-5Chương V-HSMT10cột
48Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V-HSMT2cột
49Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến kép XĐD2-35CChương V-HSMT2bộ
50Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35Chương V-HSMT4bộ
51Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-35Chương V-HSMT2bộ
52Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Chương V-HSMT2bộ
53Xà lắp cầu chì và chống sét van XSICSV-2,6Chương V-HSMT6bộ
54Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Chương V-HSMT6bộ
55Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6AChương V-HSMT1bộ
56Giá đỡ máy biến áp XĐM-2,6Chương V-HSMT6bộ
57Ghế cách điện GCĐ-2,6Chương V-HSMT6bộ
58Thang trèo 4m TT-4MChương V-HSMT6bộ
59Thang đỡ cáp tổng hạ thế TĐCTChương V-HSMT9bộ
60Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBAChương V-HSMT36bộ
61Giá đỡ 4 cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-C-4Chương V-HSMT32bộ
62Giá đỡ 2 cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-C-2Chương V-HSMT36bộ
63Tiếp địa trạm biến áp TĐ-TBAChương V-HSMT6HT
64Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10DChương V-HSMT3bộ
65Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-10NChương V-HSMT2bộ
66Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12DChương V-HSMT1bộ
67Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE43/HDPEChương V-HSMT132m
68Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150Chương V-HSMT28m
69Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240Chương V-HSMT112m
70Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x300Chương V-HSMT112m
71Cáp Cu/PVC 1x35Chương V-HSMT66m
72Cáp Cu/PVC 1x95Chương V-HSMT42m
73Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V-HSMT72cái
74Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V-HSMT72cái
75Đầu cốt đồng M35Chương V-HSMT48cái
76Đầu cốt đồng M95Chương V-HSMT24cái
77Đầu cốt đồng M150Chương V-HSMT8cái
78Đầu cốt đồng 2 lỗ M240Chương V-HSMT32cái
79Đầu cốt đồng 2 lỗ M300Chương V-HSMT32cái
80Dây chì 10kChương V-HSMT1cái
81Dây chì 8kChương V-HSMT1cái
82Dây chì 5kChương V-HSMT1cái
83Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V-HSMT27cái
84Biển tên trạm và biển báo an toànChương V-HSMT18cái
85Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 32/25 (màu ghi)Chương V-HSMT36m
86Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 85/65 (màu đen)Chương V-HSMT60m
87Nắp chụp đầu cực CSVChương V-HSMT18cái
88Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V-HSMT18cái
89Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V-HSMT24cái
90Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V-HSMT18cái
91Móng cột trạm MT4-10Chương V-HSMT10móng
92Móng cột trạm MTA4-12Chương V-HSMT2móng
93Bê tông nền trạm biến áp BTNTChương V-HSMT6trạm
94Tháo hạ, lắp đặt lại máy biến áp phân phối 35/0,4kV - 180kVA (Vật tư thiết bị hiện có)Chương V-HSMT1Máy
95Tháo hạ, lắp đặt lại tủ PP hạ thế - 300A (Vật tư thiết bị hiện có)Chương V-HSMT1tủ
96Tháo dỡ, thu hồi máy biến áp phân phối 35/0,4kV - 75kVAChương V-HSMT1Máy
97Tháo dỡ, thu hồi máy biến áp phân phối 35/0,4kV - 100kVAChương V-HSMT1Máy
98Tháo hạ, thu hồi lại tủ PP hạ thế - 100AChương V-HSMT1tủ
99Tháo hạ, thu hồi lại tủ PP hạ thế - 150AChương V-HSMT1tủ
100Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70Chương V-HSMT1.606m
101Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95Chương V-HSMT9.495m
102Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x120Chương V-HSMT650m
103Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3,0Chương V-HSMT18cột
104Cột BTLT NPC-I-7,5-160-5,4Chương V-HSMT11cột
105Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Chương V-HSMT63cột
106Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5,0Chương V-HSMT3cột
107Cột BTLT NPC-I-10-190-5,0Chương V-HSMT4cột
108Cột BTLT NPC-I-12-190-10Chương V-HSMT1cột
109Tiếp địa R2CChương V-HSMT10Vị trí
110Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50 (đấu nối hộp phân dây)Chương V-HSMT724m
111Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70 (đấu nối hộp phân dây)Chương V-HSMT4m
112Cáp Cu/PVC 1x6Chương V-HSMT1.116m
113Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Chương V-HSMT360m
114Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16Chương V-HSMT636m
115Cặp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 25 -150Chương V-HSMT908cái
116Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V-HSMT37cái
117Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V-HSMT643cái
118Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Chương V-HSMT42cái
119Đầu bịt cápChương V-HSMT308cái
120Ốp cột và móc treo D20Chương V-HSMT721cái
121Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1,2m + Khóa đai - Cột đơn)Chương V-HSMT962cái
122Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2,4m + Khóa đai - Cột kép)Chương V-HSMT270cái
123Đầu cốt đồng - nhôm AM-50Chương V-HSMT724cái
124Đầu cốt đồng - nhôm AM-70Chương V-HSMT12cái
125Đầu cốt đồng - nhôm AM-95Chương V-HSMT88cái
126Đầu cốt đồng M-120Chương V-HSMT12cái
127Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha H2Chương V-HSMT90Hộp
128Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha H4Chương V-HSMT159Hộp
129Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40AChương V-HSMT750cái
130Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongChương V-HSMT4cái
131Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)Chương V-HSMT304cái
132Kẹp bổ trợ đơn 2x25Chương V-HSMT384cái
133Hộp phân dây aptomat (MCB) 3P 100A-10kA (9 lộ ra)Chương V-HSMT181Hộp
134Hộp phân dây aptomat (MCB) 3P 150A-20kA (9 lộ ra)Chương V-HSMT1Hộp
135Băng dính Nano 20Y (18m/1cuộn)Chương V-HSMT227Cuộn
136Giá đỡ cáp dọc cột đơn GĐ-DC1Chương V-HSMT689bộ
137Giá đỡ cáp dọc cột đúp GĐ-DC2Chương V-HSMT200bộ
138Móng cột N-7,5TChương V-HSMT6móng
139Móng cột K-7,5TChương V-HSMT14móng
140Móng cột N-8,5TChương V-HSMT34móng
141Móng cột K-8,5TChương V-HSMT16móng
142Móng cột K-10TChương V-HSMT2móng
143Móng cột N-12TChương V-HSMT1móng
144Kéo rải lại cáp vặn xoắn Loại cáp Chương V-HSMT35m
145Lắp đặt lại dây sau công tơ 1 phaChương V-HSMT3.750m
146Lắp đặt lại dây sau công tơ 3 phaChương V-HSMT235m
147Di chuyển hộp 1 công tơ 3 phaChương V-HSMT1hộp
148Di chuyển công tơ 1 phaChương V-HSMT750cái
149Tháo hạ, thu hồi cột bê tông Chiều cao cột Chương V-HSMT12cột
150Tháo hạ, thu hồi cột bê tông Chiều cao cột Chương V-HSMT4cột
151Tháo hạ xà hạ thếChương V-HSMT119m
152Tháo hạ Dây bọc AV-1x50Chương V-HSMT4.175m
153Tháo hạ, thu hồi Dây bọc AV-1x70Chương V-HSMT10.080m
154Tháo hạ, thu hồi Dây bọc AV-1x35Chương V-HSMT370m
155Tháo hạ, thu hồi Dây trần AC-1x50Chương V-HSMT883m
156Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn 4x95Chương V-HSMT1.426m
157Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn 4x70Chương V-HSMT3.168m
158Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50Chương V-HSMT884hộp
159Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35Chương V-HSMT304hộp
160Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn 2x50Chương V-HSMT178m
161Thu hồi hộp công tơ 1 công tơ 1 phaChương V-HSMT84Cột
162Thu hồi hộp công tơ 2 công tơ 1 phaChương V-HSMT69Cột
163Thu hồi hộp công tơ 4 công tơ 1 phaChương V-HSMT132Cột
164Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V-HSMT13Vị trí
165Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kV, máy biến áp 3 pha Chương V-HSMT8máy
166Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V-HSMT31sợi 1 ruột
167Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V-HSMT11sợi 1 ruột
168Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V-HSMT6hệ thống
169Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V-HSMT10vị trí
170Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11-XLPE43/HDPEChương V-HSMT6m
171Cáp lực hạ áp 0,6/1kV CXV 1x240Chương V-HSMT6m
172Cáp lực hạ áp 0,6/1kV CXV 1x300Chương V-HSMT6m
173Cáp vặn xoắn 0,4kV ABC 4x50Chương V-HSMT6m
174Thí nghiệm Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 1 lõi (cao thế) treoChương V-HSMT1mẫu
175Thí nghiệm Cáp Cu (AL)/XLPE/PVC 1 lõiChương V-HSMT2mẫu
176Thí nghiệm Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 4 lõi trở lênChương V-HSMT1mẫu
177Thí nghiệm hàm lượng CarbonChương V-HSMT4mẫu
178Thí nghiệm Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150Chương V-HSMT4mẫu
179Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 70Chương V-HSMT1mẫu
180Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 50Chương V-HSMT4mẫu
181Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 95Chương V-HSMT1mẫu
182Bảo hiểm mọi rủi ro thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trìnhChương V-HSMT1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) đạt hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.53
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.52
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.52
4 Giám sát an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành: Kỹ thuật điện hoặc xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng > 5,0 tấn2
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng: 2,5÷12 tấn2
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 Dùng cho dây tiết diện 25-400mm22
4 Máy đầm đất Cầm tay2
5 Tời Công suất ≥ 5,0 tấn2
6 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->