Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình cải tạo lưới điện, chống quá tải khu vực huyện Hải Hà và huyện Đầm Hà năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2210229 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình cải tạo lưới điện, chống quá tải khu vực huyện Hải Hà và huyện Đầm Hà năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM+KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 10:57:00 đến ngày 2021-01-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,104,310,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) đạt hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành: Kỹ thuật điện hoặc xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 2,5÷12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Hải Hà năm 2021 (Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 279 | m |
| 2 | Lắp đặt cách điện đứng 22 kV cả ty (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 40 | quả |
| 3 | Lắp đặt chuỗi néo 22 kV + Phụ kiện khóa máng (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cột BLTL NPC-I-12-190-10 | Chương V-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Xà phụ 1 pha cột đơn XP1-1 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo cột đơn, 2 tầng, 1 mạch: XN∆-2T-1M-22D-X | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà rẽ sứ đứng 3 pha 1 tầng 22kV: XR-1T-22D | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tiếp địa cột RC-4 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà phụ 3 pha cột đơn XP3-1 | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150 | Chương V-HSMT | 78 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (12m + Khóa đai - Cột đơn) | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Móng cột MT-4 | Chương V-HSMT | 1 | móng |
| 14 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha 35 kV (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chống sét van 3 pha 35 kV (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70mm2 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 574 | m |
| 17 | Lắp đặt cách điện đứng 35 kV cả ty (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 16 | quả |
| 18 | Xà phụ 1 pha cột đơn XP1-1 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà phụ 2 pha cột đơn XP2-1 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà phụ 3 pha cột đơn XP3-1 | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu dao cách ly và sứ đỡ lèo XCD-1 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ chống sét van và cổ cáp ngầm XCS-1 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Bộ truyền động cầu dao BTĐ | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Thang trèo TT-4m | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp ngầm 35kV GĐC-35 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE43/HDPE | Chương V-HSMT | 55 | m |
| 28 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Chương V-HSMT | 42 | m |
| 29 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Chương V-HSMT | 2 | m |
| 30 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm SYG70 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Biển báo an toàn, biển tên DCL, cáp ngầm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (12m + Khóa đai - Cột đơn) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x70 với đầu cốt) | Chương V-HSMT | 2 | m |
| 38 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-160/125 | Chương V-HSMT | 570 | m |
| 39 | Ống thép mạ kẽm D200 (219x6,56mm) | Chương V-HSMT | 45 | m |
| 40 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | Chương V-HSMT | 2 | đầu |
| 41 | Hộp nối cáp ngầm 35kV 3x70 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Tiếp địa cột RC-4 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Dây leo tiếp địa cột DLTĐ-ZnO | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Hào cáp 1 cáp 35kV trên vỉa hè HC-1TA35-VH | Chương V-HSMT | 507 | m |
| 45 | Hào cáp 1 cáp 35kV qua đường bê tông đá dăm HC-1TA35-QĐBT | Chương V-HSMT | 45 | m |
| 46 | Hố ga kéo cáp ngầm HG-KC | Chương V-HSMT | 3 | hố |
| 47 | Hố ga nối cáp ngầm HG-NC | Chương V-HSMT | 1 | hố |
| 48 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 35(22)/0,4kV - 400kVA (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 5 | Máy |
| 49 | Lắp đặt tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 5 | tủ |
| 50 | Lắp đặt chống sét van 3 pha 22-35kV (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 5 | bộ 3 pha |
| 51 | Lắp đặt cách điện đứng 22 kV cả ty (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 69 | quả |
| 52 | Lắp đặt cách điện đứng 35 kV cả ty (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 18 | quả |
| 53 | Lắp đặt chuỗi néo 22 kV + Phụ kiện khóa máng (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 12 | bộ 1 pha |
| 55 | Lắp đặt cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 3 | bộ 1 pha |
| 56 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | Chương V-HSMT | 8 | cột |
| 57 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 58 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến kép XĐD2-22C | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến kép XĐD2-22 | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến đơn XĐD1-22 | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến kép XĐD2-35 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến đơn XĐD1-35 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Xà lắp cầu chì và chống sét van XSI-2,6 | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 64 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6A | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 66 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Thang trèo 4m TT-4M | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Thang đỡ cáp tổng hạ thế | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBA | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 71 | Giá đỡ 4 cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-C-4 | Chương V-HSMT | 16 | bộ |
| 72 | Giá đỡ 2 cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-C-2 | Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 73 | Giá đỡ ống PVC 160 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE43/HDPE | Chương V-HSMT | 21 | m |
| 75 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE25/HDPE | Chương V-HSMT | 90 | m |
| 76 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x300 | Chương V-HSMT | 140 | m |
| 77 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Chương V-HSMT | 35 | m |
| 78 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Chương V-HSMT | 55 | m |
| 79 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V-HSMT | 75 | cái |
| 81 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 82 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 83 | Đầu cốt đồng M300 | Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 84 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Kẹp hotline 35-120 | Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 86 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Chương V-HSMT | 21 | cái |
| 87 | Biển báo an toàn, biển tên trạm | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 88 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 85/65 (màu đen) | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 89 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 32/25 (màu ghi) | Chương V-HSMT | 45 | m |
| 90 | Ống nhựa PVC Ф160 luồn cáp tổng | Chương V-HSMT | 5 | m |
| 91 | Cút chếch PVC 160 - 45 độ | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 93 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 94 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 95 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 96 | Tiếp địa trạm biến áp TĐ-TBA | Chương V-HSMT | 5 | HT |
| 97 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10D | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12D | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Móng cột trạm MT4-10 | Chương V-HSMT | 8 | móng |
| 100 | Móng cột trạm MTA4-12 | Chương V-HSMT | 2 | móng |
| 101 | Bê tông nền trạm biến áp BTNT | Chương V-HSMT | 5 | trạm |
| 102 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 11.033 | m |
| 103 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-7011 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 777 | m |
| 104 | Chuỗi néo CN-0,4 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 24 | chuỗi |
| 105 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3,0 | Chương V-HSMT | 5 | cột |
| 106 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-5,4 | Chương V-HSMT | 14 | cột |
| 107 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-2,5 | Chương V-HSMT | 22 | cột |
| 108 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3,0 | Chương V-HSMT | 7 | cột |
| 109 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Chương V-HSMT | 36 | cột |
| 110 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5,0 | Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 111 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 112 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Chương V-HSMT | 8 | cột |
| 113 | Giằng cột GC-14 | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 114 | Giá đỡ cáp dọc cột đơn GĐ-DC1 | Chương V-HSMT | 620 | bộ |
| 115 | Giá đỡ cáp dọc cột đúp GĐ-DC2 | Chương V-HSMT | 130 | bộ |
| 116 | Xà hãm hạ thế cột đúp ngang tuyến XHT-2N | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 117 | Xà hãm hạ thế cột đơn XHT-1 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50 (đấu nối hộp phân dây) | Chương V-HSMT | 608 | m |
| 119 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | Chương V-HSMT | 12 | m |
| 120 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | Chương V-HSMT | 48 | m |
| 121 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Chương V-HSMT | 2 | m |
| 122 | Cáp Cu/PVC 1x6 | Chương V-HSMT | 77 | m |
| 123 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Chương V-HSMT | 716 | cái |
| 124 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Chương V-HSMT | 96 | cái |
| 125 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Chương V-HSMT | 443 | cái |
| 126 | Bịt đầu cáp | Chương V-HSMT | 144 | cái |
| 127 | Bu lông móc treo (trọn bộ) | Chương V-HSMT | 117 | cái |
| 128 | Ốp cột và móc treo D20 | Chương V-HSMT | 430 | cái |
| 129 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Chương V-HSMT | 470 | cái |
| 130 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép) | Chương V-HSMT | 114 | cái |
| 131 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-50 | Chương V-HSMT | 608 | cái |
| 132 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-95 | Chương V-HSMT | 96 | cái |
| 133 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-120 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha H2 | Chương V-HSMT | 3 | Hộp |
| 135 | Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha H4 | Chương V-HSMT | 12 | Hộp |
| 136 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40A | Chương V-HSMT | 45 | cái |
| 137 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250A | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 139 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | Chương V-HSMT | 28 | cái |
| 140 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | Chương V-HSMT | 28 | cái |
| 141 | Hộp phân dây aptomat (MCB) 3P 100A-10kA (9 lộ ra) | Chương V-HSMT | 152 | Hộp |
| 142 | Băng dính Nano 20Y (18m/1cuộn) | Chương V-HSMT | 179 | Cuộn |
| 143 | Tiếp địa R2C | Chương V-HSMT | 17 | Vị trí |
| 144 | Tiếp địa R4C | Chương V-HSMT | 4 | Vị trí |
| 145 | Móng cột MTK-6 | Chương V-HSMT | 4 | móng |
| 146 | Móng cột Đ-7,5T | Chương V-HSMT | 3 | móng |
| 147 | Móng cột N-7,5T | Chương V-HSMT | 8 | móng |
| 148 | Móng cột K-7,5T | Chương V-HSMT | 4 | móng |
| 149 | Móng cột Đ-8,5T | Chương V-HSMT | 22 | móng |
| 150 | Móng cột N-8,5T | Chương V-HSMT | 21 | móng |
| 151 | Móng cột K-8,5T | Chương V-HSMT | 12 | móng |
| 152 | Móng cột K-10T | Chương V-HSMT | 1 | móng |
| 153 | Kéo rải lại cáp vặn xoắn Loại cáp | Chương V-HSMT | 86 | m |
| 154 | Lắp đặt lại dây sau công tơ 3 pha | Chương V-HSMT | 120 | m |
| 155 | Lắp đặt lại dây sau công tơ 1 pha | Chương V-HSMT | 1.365 | m |
| 156 | Di chuyển hộp 1 công tơ 1 pha | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 157 | Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 158 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 159 | Di chuyển công tơ 1 pha | Chương V-HSMT | 45 | cái |
| 160 | Tháo hạ cột bê tông Chiều cao cột | Chương V-HSMT | 6 | cột |
| 161 | Thay cột bê tông Chiều cao cột | Chương V-HSMT | 5 | cột |
| 162 | Tháo hạ xà hạ thế | Chương V-HSMT | 161 | bộ |
| 163 | Tháo hạ Dây bọc AV-1x50 | Chương V-HSMT | 18.675 | m |
| 164 | Tháo hạ Dây bọc AV-1x35 | Chương V-HSMT | 358 | m |
| 165 | Tháo hạ Dây bọc AV-1x25 | Chương V-HSMT | 5.867 | m |
| 166 | Tháo hạ Cáp vặn xoắn 4x95 | Chương V-HSMT | 79 | m |
| 167 | Tháo hạ Cáp vặn xoắn 4x35 | Chương V-HSMT | 890 | m |
| 168 | Thu hồi hộp công tơ 1 công tơ 1 pha | Chương V-HSMT | 21 | hộp |
| 169 | Thu hồi hộp công tơ 2 công tơ 1 pha | Chương V-HSMT | 12 | hộp |
| 170 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V-HSMT | 1 | Vị trí |
| 171 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Chương V-HSMT | 1 | 1sợi 3 ruột |
| 172 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V-HSMT | 1 | 1sợi 1 ruột |
| 173 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V-HSMT | 1 | vị trí |
| 174 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kV, máy biến áp 3 pha | Chương V-HSMT | 5 | máy |
| 175 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V-HSMT | 2 | 1sợi 1 ruột |
| 176 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V-HSMT | 3 | 1sợi 1 ruột |
| 177 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V-HSMT | 5 | hệ thống |
| 178 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V-HSMT | 21 | vị trí |
| 179 | Cáp lực hạ áp 0,6/1kV CXV 1x300 | Chương V-HSMT | 6 | m |
| 180 | Cáp vặn xoắn 0,4kV ABC 4x50 | Chương V-HSMT | 6 | m |
| 181 | Thí nghiệm Cáp Cu (AL)/XLPE/PVC 1 lõi | Chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 182 | Thí nghiệm Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 4 lõi trở lên | Chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 183 | Thí nghiệm hàm lượng Carbon | Chương V-HSMT | 2 | mẫu |
| 184 | Thí nghiệm Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | Chương V-HSMT | 4 | mẫu |
| 185 | Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 70 | Chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 186 | Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 50 | Chương V-HSMT | 2 | mẫu |
| 187 | Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 95 | Chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 188 | Thí nghiệm Đầu cốt đồng 35 | Chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 189 | Lắp đặt cách điện đứng đường dây 3 pha | Chương V-HSMT | 3 | quả sứ |
| 190 | Lắp đặt cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 191 | Lắp đặt cò lèo đường dây 3 pha | Chương V-HSMT | 1 | cò lèo |
| 192 | Lắp đặt xà lệch đường dây 3 pha | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 193 | Bảo hiểm mọi rủi ro thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| B | Cải tại đường dây 0,4kV để nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Hải Hà, huyện Đầm Hà năm 2021. (Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50 | Chương V-HSMT | 7.428 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70 | Chương V-HSMT | 3.865 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95 | Chương V-HSMT | 11.812 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,4kV-(4x95)mm2 | Chương V-HSMT | 261 | m |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế trên cột ly tâm đơn GĐ2-LT | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế trên cột ly tâm đúp GĐ2-2LT | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 (bảo vệ cáp) | Chương V-HSMT | 226 | m |
| 8 | Đầu cáp hạ thế ngoài trời ĐC04kV-4x95 | Chương V-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-70 | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Bu lông M10x30 trọn bộ M10x30 | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Cặp cáp đồng nhôm 3 bu lông 25-95 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Mốc báo cáp ngầm trung, hạ thế bằng sứ | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 04kV đi dưới đường bê tông | Chương V-HSMT | 208 | m |
| 15 | Áp tô mát ATM 3P 200A-36kA | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Chương V-HSMT | 24 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V-HSMT | 96 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-95 | Chương V-HSMT | 72 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-70 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Bulong-vòng đệm-êcu M8x30 | Chương V-HSMT | 64 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện hạ thế | Chương V-HSMT | 52 | Cuộn |
| 22 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3,0 | Chương V-HSMT | 14 | cột |
| 23 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-4,3 | Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 24 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-5,4 | Chương V-HSMT | 11 | cột |
| 25 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-2,5 | Chương V-HSMT | 3 | cột |
| 26 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3,0 | Chương V-HSMT | 116 | cột |
| 27 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Chương V-HSMT | 179 | cột |
| 28 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5,0 | Chương V-HSMT | 41 | cột |
| 29 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Chương V-HSMT | 5 | cột |
| 30 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5,0 | Chương V-HSMT | 3 | cột |
| 31 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9,0 | Chương V-HSMT | 4 | cột |
| 32 | Xà kép cân tâm hạ thế cột đơn XH1 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Xà lệch hạ thế cột đơn 1 mạch XHL-1 | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Xà lệch hạ thế cột đôi 1 mạch XHL-2 | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Xà đơn cân tâm cột hạ thế đơn XĐ4-1A | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Chụp ngọn cột tròn CT-15 | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Xà lệch hạ thế cột đơn 1 mạch XHL4 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Giá đỡ cáp dọc cột đơn GĐ-DC1 | Chương V-HSMT | 785 | bộ |
| 39 | Giá đỡ cáp dọc cột đúp GĐ-DC2 | Chương V-HSMT | 195 | bộ |
| 40 | Giằng cột đúp GC-12 | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Cô dê bắt dây thép - CDN | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Cô dê ôm cáp-CDÔC | Chương V-HSMT | 80 | bộ |
| 43 | Cô dê néo cột vuông CDN-V | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Cô dê néo cột tròn CDC-98 | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Gông treo hòm H3F | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Gông treo hòm H3F-A | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Gông treo hòm H2 (H4)-1 | Chương V-HSMT | 62 | bộ |
| 48 | Gông treo hòm H2 (H4)-1A | Chương V-HSMT | 32 | bộ |
| 49 | Gông treo hòm H2 (H4)-2 | Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 50 | Gông treo hòm H2 (H4)-2A | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 | Chương V-HSMT | 56 | m |
| 52 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | Chương V-HSMT | 176 | m |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | Chương V-HSMT | 128 | m |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 | Chương V-HSMT | 8 | m |
| 55 | Cáp Cu/PVC 1x6 | Chương V-HSMT | 257 | m |
| 56 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50 (đấu nối hộp phân dây) | Chương V-HSMT | 632 | m |
| 57 | Dây néo TK50 -85 | Chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 58 | Dây TK 70 | Chương V-HSMT | 87 | m |
| 59 | Sứ hạ thế A30 | Chương V-HSMT | 40 | Quả |
| 60 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V-HSMT | 1.328 | Cái |
| 61 | Bu lông móc + long đen | Chương V-HSMT | 303 | Cái |
| 62 | Giá móc | Chương V-HSMT | 48 | Cái |
| 63 | Ốp cột và móc treo D20 | Chương V-HSMT | 701 | Cái |
| 64 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Chương V-HSMT | 654 | Cái |
| 65 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép) | Chương V-HSMT | 302 | Cái |
| 66 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(50-95) | Chương V-HSMT | 323 | Cái |
| 67 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(50-95) | Chương V-HSMT | 809 | Cái |
| 68 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | Chương V-HSMT | 158 | Bộ |
| 69 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | Chương V-HSMT | 123 | Bộ |
| 70 | Bịt đầu cáp | Chương V-HSMT | 664 | Cái |
| 71 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-50 | Chương V-HSMT | 632 | cái |
| 72 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-95 | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 73 | Hộp bảo vệ 1 công tơ 1pha (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)-H1 | Chương V-HSMT | 14 | hộp |
| 74 | Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)-H2 | Chương V-HSMT | 44 | hộp |
| 75 | Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)-H4 | Chương V-HSMT | 32 | hộp |
| 76 | Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha - trực tiếp F8 (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)-H3F | Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 77 | Hộp phân dây aptomat (MCB) 3P 100A-10kA (9 lộ ra) | Chương V-HSMT | 158 | hộp |
| 78 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40A | Chương V-HSMT | 230 | cái |
| 79 | Tiếp địa R1C | Chương V-HSMT | 50 | vị trí |
| 80 | Cáp vặn xoắn 2x25 kéo rải lại | Chương V-HSMT | 576 | m |
| 81 | Cáp vặn xoắn 2x35 kéo rải lại | Chương V-HSMT | 25 | m |
| 82 | Cáp vặn xoắn 4x50 kéo rải lại | Chương V-HSMT | 144 | m |
| 83 | Dây CXV-2x6 kéo rải lại | Chương V-HSMT | 3.434 | m |
| 84 | Dây CXV-2x10 kéo rải lại | Chương V-HSMT | 140 | m |
| 85 | Dây CXV-2x16 kéo rải lại | Chương V-HSMT | 380 | m |
| 86 | Dây CXV-3x25+1x16 kéo rải lại | Chương V-HSMT | 158 | m |
| 87 | Thay công tơ 1 pha | Chương V-HSMT | 181 | cái |
| 88 | Thay công tơ 3 pha | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Thay hộp công tơ Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ Hộp | Chương V-HSMT | 103 | hộp |
| 91 | Thay hộp công tơ Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ Hộp | Chương V-HSMT | 95 | hộp |
| 92 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cần đèn | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 93 | Móng cột N-10T | Chương V-HSMT | 4 | móng |
| 94 | Móng cột Đ-7,5T | Chương V-HSMT | 9 | móng |
| 95 | Móng cột N-7,5T | Chương V-HSMT | 11 | móng |
| 96 | Móng cột K-7,5T | Chương V-HSMT | 3 | móng |
| 97 | Móng cột Đ-8,5T | Chương V-HSMT | 93 | móng |
| 98 | Móng cột N-8,5T | Chương V-HSMT | 82 | móng |
| 99 | Móng cột K-8,5T | Chương V-HSMT | 81 | móng |
| 100 | Móng cột K-8,5T-BT | Chương V-HSMT | 1 | móng |
| 101 | Móng cột K-10T | Chương V-HSMT | 2 | móng |
| 102 | Móng néo MN15-5 | Chương V-HSMT | 3 | móng |
| 103 | Móng cột MTK-4 | Chương V-HSMT | 2 | móng |
| 104 | Tháo dỡ, thu hồi Cột BTH 6,5m | Chương V-HSMT | 34 | cột |
| 105 | Tháo dỡ, thu hồi Cột BTLT 7,5m | Chương V-HSMT | 7 | cột |
| 106 | Tháo dỡ, thu hồi Cột BTH 7,5m | Chương V-HSMT | 1 | cột |
| 107 | Tháo dỡ, thu hồi Xà hạ thế | Chương V-HSMT | 20 | bộ |
| 108 | Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm hạ thế AV 3x50+1x35 | Chương V-HSMT | 308 | m |
| 109 | Thu hồi dây nhôm hạ thế AV 3x70+1x50 | Chương V-HSMT | 408 | m |
| 110 | Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn VX 2x16 | Chương V-HSMT | 138 | m |
| 111 | Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn VX 2x35 | Chương V-HSMT | 2.779 | m |
| 112 | Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn VX 4x50 | Chương V-HSMT | 744 | m |
| 113 | Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn VX 4x70 | Chương V-HSMT | 345 | m |
| 114 | Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn VX 4x95 | Chương V-HSMT | 172 | m |
| 115 | Tháo dỡ, thu hồi dây CXV-2x6 | Chương V-HSMT | 36 | m |
| 116 | Tháo dỡ, thu hồi dây CXV-2x10 | Chương V-HSMT | 152 | m |
| 117 | Tháo dỡ, thu hồi dây CXV-2x16 | Chương V-HSMT | 96 | m |
| 118 | Thu hồi hòm công tơ H1 | Chương V-HSMT | 9 | hộp |
| 119 | Thu hồi hòm công tơ H2 | Chương V-HSMT | 38 | hộp |
| 120 | Thu hồi hòm công tơ H4 | Chương V-HSMT | 24 | hộp |
| 121 | Thu hồi hòm công tơ H3F | Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 122 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V-HSMT | 50 | vị trí |
| 123 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 124 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A loại 1 pha | Chương V-HSMT | 230 | cái |
| 125 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V-HSMT | 1 | 1 sợi 3 ruột |
| 126 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V-HSMT | 1 | 1 sợi 1 ruột |
| 127 | Cáp vặn xoắn 0,4kV ABC 4x50 | Chương V-HSMT | 6 | m |
| 128 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn | Chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 129 | Thí nghiệm hàm lượng Carbon | Chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 130 | Thí nghiệm mẫu phụ kiện | Chương V-HSMT | 10 | mẫu |
| 131 | Bảo hiểm mọi rủi ro thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| C | Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Đầm Hà năm 2021. (Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE43/HDPE (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 240 | m |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 2.445 | m |
| 3 | Lắp đặt cách điện đứng 35 kV cả ty (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 49 | quả |
| 4 | Lắp đặt chuỗi đỡ 35 kV + Phụ kiện khóa đỡ dây CD-35 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuỗi néo 35 kV + Phụ kiện khóa máng CN-35 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuỗi néo kép 35 kV + Phụ kiện khóa máng CNK-35 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuỗi néo 35 kV + Phụ kiện giáp níu dây bọc 1x70 CN-35GN (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi néo 35 kV + Phụ kiện khóa néo kiểu ép dây bọc 1x70 CN-35KE (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Chương V-HSMT | 5 | cột |
| 10 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | Chương V-HSMT | 4 | cột |
| 11 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Cột BTLT NPC-I-20-190-11 | Chương V-HSMT | 6 | cột |
| 13 | Tiếp địa cột RC-4 | Chương V-HSMT | 13 | bộ |
| 14 | Giằng cột kép GC-14 | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Giằng cột kép GC-20 | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà phụ 1 pha XP1-1(2m) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà phụ 3 pha XP3-1 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Chụp ngọn cột CT-3 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà XD-1T-1M-35D | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà XĐZ-2T-1M-35C | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà rẽ XR-1T-35D | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Xà XN-3T-1M-35D-X | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Xà XN-3T-1M-35C-X | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà XN-3T-1M-35C(15m) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà XN-3T-1M-35C-X(15m) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà XNKN-3T-1M-35C | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150 | Chương V-HSMT | 144 | cái |
| 28 | Biển báo an toàn | Chương V-HSMT | 17 | cái |
| 29 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (12m + Khóa đai - Cột đơn) | Chương V-HSMT | 34 | cái |
| 30 | Móng cột MT-4 | Chương V-HSMT | 5 | móng |
| 31 | Móng cột MT-6 | Chương V-HSMT | 2 | móng |
| 32 | Móng cột MTK-6 | Chương V-HSMT | 2 | móng |
| 33 | Móng cột MT-8 | Chương V-HSMT | 2 | móng |
| 34 | Móng cột MTK-9 | Chương V-HSMT | 2 | móng |
| 35 | Thu hồi Xà đỡ 35kV | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Thu hồi Chụp ngọn cột 3m | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Thu hồi Sứ đứng 35kV | Chương V-HSMT | 3 | Quả |
| 38 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 35/0,4kV - 320kVA (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 4 | Máy |
| 39 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 35/0,4kV - 400kVA (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 4 | Máy |
| 40 | Lắp đặt tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 4 | tủ |
| 41 | Lắp đặt tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 4 | tủ |
| 42 | Lắp đặt chống sét van 3 pha 35kV (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 6 | bộ 3 pha |
| 43 | Lắp đặt cách điện đứng 35 kV cả ty (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 102 | quả |
| 44 | Lắp đặt chuỗi néo 35 kV + Phụ kiện khóa máng CN-35 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chuỗi néo 35 kV + Phụ kiện giáp níu dây bọc 1x70 CN-35GN (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 18 | bộ 1 pha |
| 47 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | Chương V-HSMT | 10 | cột |
| 48 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 49 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến kép XĐD2-35C | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35 | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-35 | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Xà lắp cầu chì và chống sét van XSICSV-2,6 | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6A | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Giá đỡ máy biến áp XĐM-2,6 | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Thang trèo 4m TT-4M | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Thang đỡ cáp tổng hạ thế TĐCT | Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 60 | Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBA | Chương V-HSMT | 36 | bộ |
| 61 | Giá đỡ 4 cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-C-4 | Chương V-HSMT | 32 | bộ |
| 62 | Giá đỡ 2 cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-C-2 | Chương V-HSMT | 36 | bộ |
| 63 | Tiếp địa trạm biến áp TĐ-TBA | Chương V-HSMT | 6 | HT |
| 64 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10D | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-10N | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12D | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE43/HDPE | Chương V-HSMT | 132 | m |
| 68 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 | Chương V-HSMT | 28 | m |
| 69 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 | Chương V-HSMT | 112 | m |
| 70 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x300 | Chương V-HSMT | 112 | m |
| 71 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Chương V-HSMT | 66 | m |
| 72 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Chương V-HSMT | 42 | m |
| 73 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V-HSMT | 72 | cái |
| 74 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V-HSMT | 72 | cái |
| 75 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V-HSMT | 48 | cái |
| 76 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 77 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 79 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M300 | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 80 | Dây chì 10k | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Dây chì 8k | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Dây chì 5k | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Chương V-HSMT | 27 | cái |
| 84 | Biển tên trạm và biển báo an toàn | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 32/25 (màu ghi) | Chương V-HSMT | 36 | m |
| 86 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 85/65 (màu đen) | Chương V-HSMT | 60 | m |
| 87 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 88 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 89 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 90 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 91 | Móng cột trạm MT4-10 | Chương V-HSMT | 10 | móng |
| 92 | Móng cột trạm MTA4-12 | Chương V-HSMT | 2 | móng |
| 93 | Bê tông nền trạm biến áp BTNT | Chương V-HSMT | 6 | trạm |
| 94 | Tháo hạ, lắp đặt lại máy biến áp phân phối 35/0,4kV - 180kVA (Vật tư thiết bị hiện có) | Chương V-HSMT | 1 | Máy |
| 95 | Tháo hạ, lắp đặt lại tủ PP hạ thế - 300A (Vật tư thiết bị hiện có) | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 96 | Tháo dỡ, thu hồi máy biến áp phân phối 35/0,4kV - 75kVA | Chương V-HSMT | 1 | Máy |
| 97 | Tháo dỡ, thu hồi máy biến áp phân phối 35/0,4kV - 100kVA | Chương V-HSMT | 1 | Máy |
| 98 | Tháo hạ, thu hồi lại tủ PP hạ thế - 100A | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 99 | Tháo hạ, thu hồi lại tủ PP hạ thế - 150A | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 100 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70 | Chương V-HSMT | 1.606 | m |
| 101 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95 | Chương V-HSMT | 9.495 | m |
| 102 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x120 | Chương V-HSMT | 650 | m |
| 103 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3,0 | Chương V-HSMT | 18 | cột |
| 104 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-5,4 | Chương V-HSMT | 11 | cột |
| 105 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Chương V-HSMT | 63 | cột |
| 106 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5,0 | Chương V-HSMT | 3 | cột |
| 107 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5,0 | Chương V-HSMT | 4 | cột |
| 108 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Chương V-HSMT | 1 | cột |
| 109 | Tiếp địa R2C | Chương V-HSMT | 10 | Vị trí |
| 110 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50 (đấu nối hộp phân dây) | Chương V-HSMT | 724 | m |
| 111 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70 (đấu nối hộp phân dây) | Chương V-HSMT | 4 | m |
| 112 | Cáp Cu/PVC 1x6 | Chương V-HSMT | 1.116 | m |
| 113 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | Chương V-HSMT | 360 | m |
| 114 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | Chương V-HSMT | 636 | m |
| 115 | Cặp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 25 -150 | Chương V-HSMT | 908 | cái |
| 116 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Chương V-HSMT | 37 | cái |
| 117 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Chương V-HSMT | 643 | cái |
| 118 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Chương V-HSMT | 42 | cái |
| 119 | Đầu bịt cáp | Chương V-HSMT | 308 | cái |
| 120 | Ốp cột và móc treo D20 | Chương V-HSMT | 721 | cái |
| 121 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1,2m + Khóa đai - Cột đơn) | Chương V-HSMT | 962 | cái |
| 122 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2,4m + Khóa đai - Cột kép) | Chương V-HSMT | 270 | cái |
| 123 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-50 | Chương V-HSMT | 724 | cái |
| 124 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-70 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 125 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-95 | Chương V-HSMT | 88 | cái |
| 126 | Đầu cốt đồng M-120 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha H2 | Chương V-HSMT | 90 | Hộp |
| 128 | Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha H4 | Chương V-HSMT | 159 | Hộp |
| 129 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40A | Chương V-HSMT | 750 | cái |
| 130 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | Chương V-HSMT | 304 | cái |
| 132 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | Chương V-HSMT | 384 | cái |
| 133 | Hộp phân dây aptomat (MCB) 3P 100A-10kA (9 lộ ra) | Chương V-HSMT | 181 | Hộp |
| 134 | Hộp phân dây aptomat (MCB) 3P 150A-20kA (9 lộ ra) | Chương V-HSMT | 1 | Hộp |
| 135 | Băng dính Nano 20Y (18m/1cuộn) | Chương V-HSMT | 227 | Cuộn |
| 136 | Giá đỡ cáp dọc cột đơn GĐ-DC1 | Chương V-HSMT | 689 | bộ |
| 137 | Giá đỡ cáp dọc cột đúp GĐ-DC2 | Chương V-HSMT | 200 | bộ |
| 138 | Móng cột N-7,5T | Chương V-HSMT | 6 | móng |
| 139 | Móng cột K-7,5T | Chương V-HSMT | 14 | móng |
| 140 | Móng cột N-8,5T | Chương V-HSMT | 34 | móng |
| 141 | Móng cột K-8,5T | Chương V-HSMT | 16 | móng |
| 142 | Móng cột K-10T | Chương V-HSMT | 2 | móng |
| 143 | Móng cột N-12T | Chương V-HSMT | 1 | móng |
| 144 | Kéo rải lại cáp vặn xoắn Loại cáp | Chương V-HSMT | 35 | m |
| 145 | Lắp đặt lại dây sau công tơ 1 pha | Chương V-HSMT | 3.750 | m |
| 146 | Lắp đặt lại dây sau công tơ 3 pha | Chương V-HSMT | 235 | m |
| 147 | Di chuyển hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 148 | Di chuyển công tơ 1 pha | Chương V-HSMT | 750 | cái |
| 149 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông Chiều cao cột | Chương V-HSMT | 12 | cột |
| 150 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông Chiều cao cột | Chương V-HSMT | 4 | cột |
| 151 | Tháo hạ xà hạ thế | Chương V-HSMT | 119 | m |
| 152 | Tháo hạ Dây bọc AV-1x50 | Chương V-HSMT | 4.175 | m |
| 153 | Tháo hạ, thu hồi Dây bọc AV-1x70 | Chương V-HSMT | 10.080 | m |
| 154 | Tháo hạ, thu hồi Dây bọc AV-1x35 | Chương V-HSMT | 370 | m |
| 155 | Tháo hạ, thu hồi Dây trần AC-1x50 | Chương V-HSMT | 883 | m |
| 156 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn 4x95 | Chương V-HSMT | 1.426 | m |
| 157 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V-HSMT | 3.168 | m |
| 158 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V-HSMT | 884 | hộp |
| 159 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35 | Chương V-HSMT | 304 | hộp |
| 160 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn 2x50 | Chương V-HSMT | 178 | m |
| 161 | Thu hồi hộp công tơ 1 công tơ 1 pha | Chương V-HSMT | 84 | Cột |
| 162 | Thu hồi hộp công tơ 2 công tơ 1 pha | Chương V-HSMT | 69 | Cột |
| 163 | Thu hồi hộp công tơ 4 công tơ 1 pha | Chương V-HSMT | 132 | Cột |
| 164 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V-HSMT | 13 | Vị trí |
| 165 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kV, máy biến áp 3 pha | Chương V-HSMT | 8 | máy |
| 166 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V-HSMT | 3 | 1sợi 1 ruột |
| 167 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V-HSMT | 1 | 1sợi 1 ruột |
| 168 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V-HSMT | 6 | hệ thống |
| 169 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V-HSMT | 10 | vị trí |
| 170 | Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11-XLPE43/HDPE | Chương V-HSMT | 6 | m |
| 171 | Cáp lực hạ áp 0,6/1kV CXV 1x240 | Chương V-HSMT | 6 | m |
| 172 | Cáp lực hạ áp 0,6/1kV CXV 1x300 | Chương V-HSMT | 6 | m |
| 173 | Cáp vặn xoắn 0,4kV ABC 4x50 | Chương V-HSMT | 6 | m |
| 174 | Thí nghiệm Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 1 lõi (cao thế) treo | Chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 175 | Thí nghiệm Cáp Cu (AL)/XLPE/PVC 1 lõi | Chương V-HSMT | 2 | mẫu |
| 176 | Thí nghiệm Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 4 lõi trở lên | Chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 177 | Thí nghiệm hàm lượng Carbon | Chương V-HSMT | 4 | mẫu |
| 178 | Thí nghiệm Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | Chương V-HSMT | 4 | mẫu |
| 179 | Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 70 | Chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 180 | Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 50 | Chương V-HSMT | 4 | mẫu |
| 181 | Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 95 | Chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 182 | Bảo hiểm mọi rủi ro thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) đạt hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành: Kỹ thuật điện hoặc xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng > 5,0 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng: 2,5÷12 tấn | 2 |
| 3 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 | 2 |
| 4 | Máy đầm đất | Cầm tay | 2 |
| 5 | Tời | Công suất ≥ 5,0 tấn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi