Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và Chi phí bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132087-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 10:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Chủ đầu tư UBND thành phố Thanh Hóa; Đ/c: Đại lộ Nguyễn Hoàng, P. Đông Hải, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và Chi phí bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210103632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 10:22:00 đến ngày 2021-01-29 10:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,961,993,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188358E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.773.395.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người là Kỹ sư xây dựng.- 01 người là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư điện.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥6,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe thang
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị V thùng ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A  TUYẾN CÁP
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Mục II, Chương V1,672km/dây
2Cáp nhôm văn xoắn Al/PVC 4x95mm2Theo Mục II, Chương V1.672m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Mục II, Chương V0,988km/dây
4Cáp nhôm văn xoắn Al/PVC 4x50mm2Theo Mục II, Chương V974m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Mục II, Chương V3,988km/dây
6Cáp nhôm văn xoắn Al/PVC 4x25mm2Theo Mục II, Chương V3.988m
7Luồn dây CU/PVC/PVC 2x2.5 lên đènTheo Mục II, Chương V6,2100 m
8Lắp đặt ống ghen gân xoắn D20Theo Mục II, Chương V620m
B MÓNG CỘT ĐƠN MT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo Mục II, Chương V395,92m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Mục II, Chương V14,544m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II, Chương V4,04100m2
4Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo Mục II, Chương V1,395100m2
5Bê tông đúc móng M200, đá 1x2 (trừ thể tích cột chiếm chỗ)Theo Mục II, Chương V93,216m3
6Bê tông chèn móng M200, đá 1x2Theo Mục II, Chương V5,024m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II, Chương V288,16m3
C MÓNG CỘT ĐÔI MTCĐ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm trag, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo Mục II, Chương V151,101m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Mục II, Chương V4,416m3
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo Mục II, Chương V1,104100m2
4Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo Mục II, Chương V0,636100m2
5Bê tông đúc móng M200, đá 1x2 ( trừ thể tích cột chiếm chỗ)Theo Mục II, Chương V28,885m3
6Bê tông chèn móng M200, đá 1x2Theo Mục II, Chương V2,288m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II, Chương V114,485m3
8Cột bê tông LT 8,5 NPC.5.0 Ngọn 190 x Gốc 303Theo Mục II, Chương V147cột
9Công tác vận chuyển cột bê tông cự ly Theo Mục II, Chương V24,564tấn/km
10Lắp dựng cột đèn, cột bê tông, caoTheo Mục II, Chương V147cột
D LẮP ĐẶT CỔ DỀ CỘT ĐÔI TREO CÁP
1Lắp đặt cổ dề cột đôiTheo Mục II, Chương V28bộ
2Thép mạ kẽmTheo Mục II, Chương V306,88kg
3Bu lông M16x100Theo Mục II, Chương V102bộ
E LẮP ĐẶT CỔ DỀ CỘT ĐƠN TREO CÁP
1Lắp đặt cổ dề cột đơnTheo Mục II, Chương V185bộ
2Thép mạ kẽmTheo Mục II, Chương V1.435,6kg
3Bu lông M16x100Theo Mục II, Chương V732bộ
4Lắp cần đèn + chụp đầu cộtTheo Mục II, Chương V123cần đèn
5Cần đèn + chụp cộtTheo Mục II, Chương V123bộ
6Lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường 150WTheo Mục II, Chương V123bộ
7Đèn Led cao áp 150WTheo Mục II, Chương V123bộ
8Gông treo tủ chiếu sángTheo Mục II, Chương V2bộ
9Thép mạ kẽmTheo Mục II, Chương V17,684kg
F TIẾP ĐỊA RC2
1Cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x6x2500Theo Mục II, Chương V41 bộ
2Đào rãnh tiếp địa, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo Mục II, Chương V7,84m3
3Đắp đất hoàn thiệnTheo Mục II, Chương V0,078100m3
G TIẾP ĐỊA RC1
1Cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x6x2500Theo Mục II, Chương V1171 bộ
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo Mục II, Chương V175,5m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo Mục II, Chương V70,2m3
4Đắp đất hoàn thiệnTheo Mục II, Chương V0,702100m3
H TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x6x2500Theo Mục II, Chương V301 bộ
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo Mục II, Chương V75m
3Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 2Theo Mục II, Chương V42m3
4Đắp đất rãnh tiếp địaTheo Mục II, Chương V0,42100m3
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng loại tủ treo cộtTheo Mục II, Chương V2tủ
6Lắp đặt kẹp hãm cápTheo Mục II, Chương V460cái
7Kẹp hãm cáp KH-4x95Theo Mục II, Chương V90cái
8Kẹp hãm cáp KH-4x50Theo Mục II, Chương V52cái
9Kẹp hãm cáp KH-4x25Theo Mục II, Chương V244cái
10Kẹp đấu cáp IPC 2BL 50-50Theo Mục II, Chương V64bộ
11Kẹp đấu cáp IPC 2BL 25-25Theo Mục II, Chương V224bộ
12Kép đấu cáp IPC 2 BL 50-25Theo Mục II, Chương V10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188358E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.773.395.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 người là Kỹ sư xây dựng.- 01 người là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư điện.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)31
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng ≥6,5 tấn1
2 Xe thang Chiều cao ≥ 12m1
3 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển1
4 Máy trộn bê tông V thùng ≥ 250L2
5 Máy đầm rùi Công suất ≥ 1,5kW4
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW2
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 1,5kW2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
11 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->