Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và Chi phí bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 10:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa | Chủ đầu tư | UBND thành phố Thanh Hóa; Đ/c: Đại lộ Nguyễn Hoàng, P. Đông Hải, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và Chi phí bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 10:22:00 đến ngày 2021-01-29 10:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,961,993,088 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188358E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.773.395.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là Kỹ sư xây dựng.- 01 người là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư điện.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥6,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | V thùng ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Mục II, Chương V | 1,672 | km/dây |
| 2 | Cáp nhôm văn xoắn Al/PVC 4x95mm2 | Theo Mục II, Chương V | 1.672 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Mục II, Chương V | 0,988 | km/dây |
| 4 | Cáp nhôm văn xoắn Al/PVC 4x50mm2 | Theo Mục II, Chương V | 974 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Mục II, Chương V | 3,988 | km/dây |
| 6 | Cáp nhôm văn xoắn Al/PVC 4x25mm2 | Theo Mục II, Chương V | 3.988 | m |
| 7 | Luồn dây CU/PVC/PVC 2x2.5 lên đèn | Theo Mục II, Chương V | 6,2 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen gân xoắn D20 | Theo Mục II, Chương V | 620 | m |
| B | MÓNG CỘT ĐƠN MT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Mục II, Chương V | 395,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II, Chương V | 14,544 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II, Chương V | 4,04 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo Mục II, Chương V | 1,395 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc móng M200, đá 1x2 (trừ thể tích cột chiếm chỗ) | Theo Mục II, Chương V | 93,216 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V | 5,024 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II, Chương V | 288,16 | m3 |
| C | MÓNG CỘT ĐÔI MTCĐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm trag, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Mục II, Chương V | 151,101 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II, Chương V | 4,416 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo Mục II, Chương V | 1,104 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo Mục II, Chương V | 0,636 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc móng M200, đá 1x2 ( trừ thể tích cột chiếm chỗ) | Theo Mục II, Chương V | 28,885 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V | 2,288 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II, Chương V | 114,485 | m3 |
| 8 | Cột bê tông LT 8,5 NPC.5.0 Ngọn 190 x Gốc 303 | Theo Mục II, Chương V | 147 | cột |
| 9 | Công tác vận chuyển cột bê tông cự ly | Theo Mục II, Chương V | 24,564 | tấn/km |
| 10 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông, cao | Theo Mục II, Chương V | 147 | cột |
| D | LẮP ĐẶT CỔ DỀ CỘT ĐÔI TREO CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cổ dề cột đôi | Theo Mục II, Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Thép mạ kẽm | Theo Mục II, Chương V | 306,88 | kg |
| 3 | Bu lông M16x100 | Theo Mục II, Chương V | 102 | bộ |
| E | LẮP ĐẶT CỔ DỀ CỘT ĐƠN TREO CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cổ dề cột đơn | Theo Mục II, Chương V | 185 | bộ |
| 2 | Thép mạ kẽm | Theo Mục II, Chương V | 1.435,6 | kg |
| 3 | Bu lông M16x100 | Theo Mục II, Chương V | 732 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn + chụp đầu cột | Theo Mục II, Chương V | 123 | cần đèn |
| 5 | Cần đèn + chụp cột | Theo Mục II, Chương V | 123 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường 150W | Theo Mục II, Chương V | 123 | bộ |
| 7 | Đèn Led cao áp 150W | Theo Mục II, Chương V | 123 | bộ |
| 8 | Gông treo tủ chiếu sáng | Theo Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Thép mạ kẽm | Theo Mục II, Chương V | 17,684 | kg |
| F | TIẾP ĐỊA RC2 | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x6x2500 | Theo Mục II, Chương V | 4 | 1 bộ |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Mục II, Chương V | 7,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn thiện | Theo Mục II, Chương V | 0,078 | 100m3 |
| G | TIẾP ĐỊA RC1 | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x6x2500 | Theo Mục II, Chương V | 117 | 1 bộ |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo Mục II, Chương V | 175,5 | m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Mục II, Chương V | 70,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn thiện | Theo Mục II, Chương V | 0,702 | 100m3 |
| H | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x6x2500 | Theo Mục II, Chương V | 30 | 1 bộ |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo Mục II, Chương V | 75 | m |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo Mục II, Chương V | 42 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo Mục II, Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng loại tủ treo cột | Theo Mục II, Chương V | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm cáp | Theo Mục II, Chương V | 460 | cái |
| 7 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Theo Mục II, Chương V | 90 | cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Theo Mục II, Chương V | 52 | cái |
| 9 | Kẹp hãm cáp KH-4x25 | Theo Mục II, Chương V | 244 | cái |
| 10 | Kẹp đấu cáp IPC 2BL 50-50 | Theo Mục II, Chương V | 64 | bộ |
| 11 | Kẹp đấu cáp IPC 2BL 25-25 | Theo Mục II, Chương V | 224 | bộ |
| 12 | Kép đấu cáp IPC 2 BL 50-25 | Theo Mục II, Chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188358E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.773.395.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người là Kỹ sư xây dựng.- 01 người là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư điện.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng ≥6,5 tấn | 1 |
| 2 | Xe thang | Chiều cao ≥ 12m | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | Ô tô vận chuyển | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | V thùng ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy đầm rùi | Công suất ≥ 1,5kW | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi